Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An, huyện Sơn Động |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 10:52:00 đến ngày 2020-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,145,338,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6451 | 100m3 |
| D | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9016 | 100m3 |
| 2 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.803,16 | m2 |
| 3 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5505 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0158 | 10m |
| E | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0386 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1136 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,3612 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,063 | m2 |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8385 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa mác 200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7702 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0808 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,28 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,64 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9504 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6224 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5028 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7812 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | cái |
| G | Bể nước | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9057 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7943 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9682 | m3 |
| 9 | Xây bể chứa, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2449 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng bể, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng lan can bể nước thép ống mạ kẽm D60 và D40 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,93 | kg |
| H | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9291 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 7 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1402 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1296 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3251 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4438 | 100m2 |
| 15 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7048 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2288 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,66 | m |
| 19 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2219 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2088 | m2 |
| 21 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | tấn |
| 22 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 23 | Bưng huỳnh tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,826 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,34 | m2 |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt bánh xe trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng mũ mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 28 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Chốt cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Biển tên | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2345 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,954 | m2 |
| 10 | Cắt, lắp dựng chữ biển tên bằng Alumi (ĐẢNG ỦY - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH AN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Chữ |
| 11 | Cắt, lắp dựng chữ biển tên bằng Alumi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Chữ |
| J | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 6 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8067 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8873 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m2 |
| 14 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 16 | Bưng huỳnh tôn cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,133 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt bánh xe trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng mũ mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Chốt cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6767 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7443 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7773 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6993 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6258 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6058 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8893 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7772 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6285 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6579 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.088,402 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,659 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6787 | tấn |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông nan hoa, vữa mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4751 | m3 |
| 17 | Trát lam ngang, đứng, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0686 | m2 |
| 18 | Ốc vít liên kết các nan bê tông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677 | cái |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,336 | m2 |
| L | Cửa nhà trụ sở UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,62 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0 mm. Kính hộp (2 lớp kinh) cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,66 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0 mm. Kính hộp (2 lớp kinh) cường lực dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | bộ |
| 6 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi