Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345289-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh An, huyện Sơn Động
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200344934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 10:52:00 đến ngày 2020-04-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,145,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY LẮP
C San nền
1 Đào xúc đất, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6451 100m3
D Sân bê tông
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9016 100m3
2 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.803,16 m2
3 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,5505 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0158 10m
E Bồn hoa
1 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 100m3
2 Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0386 m3
3 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1136 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,3612 m2
5 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột KT gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,063 m2
F Rãnh thoát nước
1 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8385 100m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước, vữa mác 200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7702 m3
3 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0808 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,28 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM cát vàng ML >2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,64 m2
6 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9504 m3
7 Bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6224 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5028 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7812 tấn
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 cái
G Bể nước
1 Đào xúc đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9057 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7943 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
8 Bê tông móng, vữa mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9682 m3
9 Xây bể chứa, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2449 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
13 Bê tông giằng bể, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3147 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
16 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
18 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,03 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4 m2
21 Sản xuất, lắp dựng lan can bể nước thép ống mạ kẽm D60 và D40 dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,93 kg
H Cổng chính
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0639 100m3
2 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
3 Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9291 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 tấn
7 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5953 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1402 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1082 100m2
11 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1296 m3
12 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3251 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2913 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4438 100m2
15 Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7048 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 m2
17 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2288 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,66 m
19 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2219 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2088 m2
21 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 tấn
22 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
23 Bưng huỳnh tôn cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,826 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,34 m2
25 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2269 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt bánh xe trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Sản xuất, lắp dựng mũ mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
28 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Chốt cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Biển tên
1 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2345 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0858 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0052 100m2
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,954 m2
8 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
9 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,954 m2
10 Cắt, lắp dựng chữ biển tên bằng Alumi (ĐẢNG ỦY - HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN - ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VĨNH AN) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Chữ
11 Cắt, lắp dựng chữ biển tên bằng Alumi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Chữ
J Cổng phụ
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m3
2 Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
3 Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
6 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=4m, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 m3
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
10 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8067 m3
11 Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8873 m3
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,914 m2
14 Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 16x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 tấn
16 Bưng huỳnh tôn cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,133 m2
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
18 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt bánh xe trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Sản xuất, lắp dựng mũ mác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Chốt cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K Tường rào
1 Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6767 100m3
2 Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7443 m3
3 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,7773 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng, vữa mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6993 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6258 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6058 100m2
8 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8893 m3
9 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7772 m3
10 Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6285 m3
11 Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6579 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,402 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,659 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, nan hoa, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6787 tấn
16 Sản xuất và lắp dựng bê tông nan hoa, vữa mác 250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4751 m3
17 Trát lam ngang, đứng, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,0686 m2
18 Ốc vít liên kết các nan bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194 cái
19 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 677 cái
20 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.407,336 m2
L Cửa nhà trụ sở UBND
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,62 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cửa đi hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0 mm. Kính hộp (2 lớp kinh) cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,66 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0 mm. Kính hộp (2 lớp kinh) cường lực dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
4 Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Bộ phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 bộ
6 Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->