Gói thầu: Số 1: Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Nam đập Ông Tải - Cà Giăm liên xã Hậu Mỹ Trinh - Hậu Mỹ Phú - Mỹ Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200318690-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Số 1: Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Nam đập Ông Tải - Cà Giăm liên xã Hậu Mỹ Trinh - Hậu Mỹ Phú - Mỹ Hội
Số hiệu KHLCNT 20200313904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 15:49:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,475,653,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) + Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí di chuyển máy, chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên, chi phí di chuyển máy…) 1 khoản
2 + Chi phí xây dựng lán trại + Chi phí xây dựng lán trại 1 khoản
B ĐƯỜNG NAM ĐẬP ÔNG TẢI - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 1,1379 100M3
2 Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 6,8865 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 11,8952 100M3
4 Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng 90% đất đào) Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng 90% đất đào) 26,2433 100M3
5 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 25,5305 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) 43,289 100M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km ( công bơm) Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km ( công bơm) 43,289 100 M3
8 Cát nền (43,289 x 122) Cát nền (43,289 x 122) 5.281,258 M3
9 Lên khuôn đường Lên khuôn đường 101,1856 100m2
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 25,2964 100M3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 101,1856 100M2
12 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 101,1856 100M2
13 Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm 5,6 M
14 Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm 6,1 M
15 Cung cấp thép tấm dày 8mm KT: 0,09x0,2m - rào cản Cung cấp thép tấm dày 8mm KT: 0,09x0,2m - rào cản 4,52 Kg
16 Cung cấp Dây xích kéo 8mm ( trọng lượng 140kg/100md) Cung cấp Dây xích kéo 8mm ( trọng lượng 140kg/100md) 0,0035 Tấn
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang phảng quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT: 15x15cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang phảng quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT: 15x15cm 1 Cái
18 Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm 2 Cái
19 Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm 2 Cái
20 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 143 Cái
21 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m 6 Cột
22 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m 7 Cột
23 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 6 Cái
24 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 6 Cái
25 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 7 Cái
26 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 9,7 M3
27 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) 42,09 100M
28 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 42,09 100m
29 Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) 21,045 100m
30 Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) 5,612 100m
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm 0,1111 Tấn
C ĐƯỜNG NAM ĐẬP ÔNG TẢI - CẦU HAI NGHỀ
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm 0,7288 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 08mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 08mm 0,0623 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm 4,1311 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm 0,0178 Tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 19,26 M3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc 1,53 100M2
7 Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc Sản xuất kết cấu thép tấm hộp nối cọc 0,7085 Tấn
8 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I, L = 15m ( đóng ngập 15m) Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I, L = 15m ( đóng ngập 15m) 0,9 100M
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1903 100M3
10 Phá dỡ đầu cọc Phá dỡ đầu cọc 0,188 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 06mm 0,0067 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm 0,0427 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm 0,1406 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm 0,0643 Tấn
15 Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 3,318 M3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu 0,1944 100M2
17 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 1 M2
18 Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25 xiên dưới nước ( phần không ngập 3m) Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25 xiên dưới nước ( phần không ngập 3m) 0,36 100M
19 Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25 xiên dưới nước ( phần đóng ngập 15,5m) Đóng cọc BTCT chiều dài cọc 18m, kích thước cọc 25x25 xiên dưới nước ( phần đóng ngập 15,5m) 1,8 100M
20 Phá dỡ đầu cọc Phá dỡ đầu cọc 0,375 M3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm 0,0253 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 08mm 0,0736 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm 0,0133 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm 0,0108 Tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 16mm 0,1066 Tấn
26 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 3,571 M3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( BT đổ tại chỗ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu ( BT đổ tại chỗ) 0,1849 100M2
28 Lắp cấu kiên dầm bê tông cốt thép Lắp cấu kiên dầm bê tông cốt thép 9 Cái
29 Cung cấp dầm BTTA I280 - L = 6m Cung cấp dầm BTTA I280 - L = 6m 6 Dầm
30 Cung cấp dầm BTTA I400 - L = 9m Cung cấp dầm BTTA I400 - L = 9m 3 Dầm
31 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su 18 Cái
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm 0,2848 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm ngang, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm ngang, đường kính cốt thép 10mm 0,7382 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ lan can + dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm 0,1352 Tấn
35 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 10,854 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (Bê tông đổ tại chỗ ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + gờ lan can + dầm ngang (Bê tông đổ tại chỗ ) 0,8627 100M2
37 Sản xuất kết cấu thép hình các loại Sản xuất kết cấu thép hình các loại 0,0566 Tấn
38 Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại 0,0555 Tấn
39 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,8172 100 mét
40 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,3986 100 mét
41 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,252 100 mét
42 Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu 2,88 M2
43 Vận chuyển dầm đến chân công trình ( 50km) Vận chuyển dầm đến chân công trình ( 50km) 6,6 Tấn
44 Đóng cọc thép hình trên mặt nước Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I ( đóng ngập 6m) Đóng cọc thép hình trên mặt nước Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I ( đóng ngập 6m) 0,48 100M
45 Đóng cọc thép hình trên mặt nước Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I ( đóng không ngập 6m) Đóng cọc thép hình trên mặt nước Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I ( đóng không ngập 6m) 0,48 100M
46 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước 4,542 Tấn
47 Nhổ cọc thép hình Dưới nước Nhổ cọc thép hình Dưới nước 0,96 100M
48 Khấu hao thép hình Khấu hao thép hình 0,451 Tấn
49 Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt cầu Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt cầu 5,28 M3
50 Tháo dỡ kết cấu gỗ tạm Tháo dỡ kết cấu gỗ tạm 1,2 M3
51 Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm Nhổ cọc BTCT kích thước cọc 20x20cm 0,36 100M
D ĐƯỜNG NAM ĐẬP ÔNG TẢI - CẦU QUA KÊNH BAO NGẠN
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm 0,1456 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm 0,89 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 20mm 0,0079 Tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 4,08 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc 0,32 100M2
6 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I, L = 8m ( đóng ngập 8m) Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn Kích thước cọc 25x25, đất cấp I, L = 8m ( đóng ngập 8m) 0,64 100M
7 Phá dỡ đầu cọc Phá dỡ đầu cọc 0,25 M3
8 Đào đất hố móng Đào đất hố móng 9,672 M3
9 Đắp đất hố móng Đắp đất hố móng 0,0411 100M3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 0,816 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 08mm 0,0573 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 10mm 0,1567 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mố cầu, đường kính 14mm 0,0937 Tấn
14 Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2 Mác 300 3,88 M3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu 0,2176 100M2
16 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 1,4 M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang + dầm dọc, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang + dầm dọc, đường kính cốt thép 06mm 0,1166 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang + dầm dọc, đường kính cốt thép 08mm Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang + dầm dọc, đường kính cốt thép 08mm 0,0973 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang + dầm dọc, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang + dầm dọc, đường kính cốt thép 10mm 0,1919 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm 0,1176 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính cốt thép 16mm Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn + dầm ngang, đường kính cốt thép 16mm 0,3119 Tấn
22 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 5,125 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + dầm ngang + dầm dọc (Bê tông đổ tại chỗ ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + dầm ngang + dầm dọc (Bê tông đổ tại chỗ ) 0,4888 100M2
24 Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại 0,041 Tấn
25 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,1384 100 mét
26 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,0642 100 mét
27 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,056 100 mét
28 Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu 3,164 M2
29 Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt cầu + dầm cầu cũ Phá dỡ Kết cấu bê tông mặt cầu + dầm cầu cũ 3,792 M3
E ĐƯỜNG NAM CÀ GIĂM - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Vét bùn ao mương bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I 0,7661 100M3
2 Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 Đắp đất dính ao mương bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 5,0987 100M3
3 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I 1,5436 100M3
4 Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) Đắp nền đường + phần quay đầu xe bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đào) 23,234 100M3
5 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I 29,6238 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 ( công đắp) 48,2722 100M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km ( công bơm) Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km ( công bơm) 48,2722 100 M3
8 Cát nền (48,2722 x 1220 Cát nền (48,2722 x 1220 5.889,2084 M3
9 Lên khuôn đường Lên khuôn đường 93,1344 100m2
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới 22,7166 100M3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 93,1344 100M2
12 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 93,1344 100M2
13 Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm Cung cấp, lắp dựng trụ rào cản STK D90, dày 3,2mm 5,6 M
14 Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm Cung cấp, lắp dựng thanh rào cản STK D90, dày 3,2mm 6,1 M
15 Cung cấp thép tấm dày 8mm KT: 0,09x0,2m - rào cản Cung cấp thép tấm dày 8mm KT: 0,09x0,2m - rào cản 4,52 Kg
16 Cung cấp Dây xích kéo 8mm ( trọng lượng 140kg/100md) Cung cấp Dây xích kéo 8mm ( trọng lượng 140kg/100md) 0,0035 Tấn
17 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang phảng quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT: 15x15cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang phảng quang loại vuông ( hạn chế chiều cao) KT: 15x15cm 1 Cái
18 Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm Cung cấp Bu lông M16 dài 15cm 2 Cái
19 Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm Cung cấp Bu lông M16 dài 25cm 2 Cái
20 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 151 Cái
21 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3,5m 2 Cột
22 Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m Cung cấp, lắp dựng cột biển báo STK D90 dày 3,2mm L = 3m 12 Cột
23 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tròn 2 Cái
24 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 2 Cái
25 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm 12 Cái
26 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 10,25 M3
27 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I ( đóng ngập 3m) ( công đóng) 59,16 100M
28 Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) 59,16 100m
29 Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) 29,58 100m
30 Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ ngang) 7,888 100m
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm Sản xuất lắp dựng cốt thép buộc liên kết cừ đứng và cừ ngang, đường kính cốt thép 04mm 0,1562 Tấn
F ĐƯỜNG NAM CÀ DĂM - CẢI TẠO CỐNG CHÍN ĐỨC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0708 100M3
2 Trải tấm lót nilon Trải tấm lót nilon 0,354 100m2
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống + gờ, trụ lan can, đường kính cốt thép 06mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống + gờ, trụ lan can, đường kính cốt thép 06mm 0,116 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống + gờ, trụ lan can, đường kính cốt thép 10mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống + gờ, trụ lan can, đường kính cốt thép 10mm 0,343 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống + gờ, trụ lan can, đường kính cốt thép 12mm Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cống + gờ, trụ lan can, đường kính cốt thép 12mm 0,023 Tấn
6 Bê tông mặt cống + gờ, trụ lan can, đá 1x2 Mác 300 Bê tông mặt cống + gờ, trụ lan can, đá 1x2 Mác 300 8,364 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + dầm ngang + dầm dọc (Bê tông đổ tại chỗ ) SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn + dầm ngang + dầm dọc (Bê tông đổ tại chỗ ) 0,1543 100M2
8 Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại Sản xuất kết cấu thép dẹp các loại 0,051 Tấn
9 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 60mm dày 2,3mm 0,6232 100 mét
10 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 76mm dày 3,2mm 0,2916 100 mét
11 Lắp đặt ống STK, đường kính ống 90mm dày 3,2mm Lắp đặt ống STK, đường kính ống 90mm dày 3,2mm 0,196 100 mét
12 Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu Sơn trụ bê tông trắng đỏ - trụ đầu cầu 3,04 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->