Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Tân Tiến |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:51:00 đến ngày 2020-03-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,721,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cải tạo sửa chữa nhà 2 tầng - Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 7,795 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 2,463 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 2,463 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 146,68 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 49 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 116 | m | |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa tầng 2 | 101,747 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 292,45 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 80x40x2 | 1,274 | tấn | |
| 10 | Phá dỡ nền vữa láng mái xi măng | 93,174 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền | 194,34 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ lớp granito | 113,522 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 24,36 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | 532,176 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | 1.210,792 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 581,302 | m2 | |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | 19,568 | 10m2 | |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển vật sắt thép | 1,963 | tấn | |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 21,876 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 21,876 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo sửa chữa nhà 2 tầng - Cải tạo mái | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 93,174 | m2 | |
| 2 | Trát tường mái, phần vén thành chống thấm | 29,86 | m2 | |
| 3 | Dán giấy dầu khò nóng chống thấm sàn mái | 123,033 | m2 | |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x80x2 | 1,274 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 81,12 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,274 | tấn | |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,924 | 100m2 | |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo sửa chữa nhà 2 tầng - Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 3 | cái | |
| 2 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 3 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 20 | m | |
| 4 | Dây tiếp địa, tiếp mát thép fi 12 | 10 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa, tiếp mát L63x63x6, L=2.5m | 4 | cọc | |
| 6 | Nậm đỡ kim thu sét | 2 | Cái | |
| 7 | Bu lông M14 | 8 | Cái | |
| 8 | Trô bật sắt fi 10 | 5 | Cái | |
| 9 | Bản mã 150x200x5 | 2 | Cái | |
| 10 | Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 1 | Cái | |
| 11 | Bu lông, vành đệm M12x25 | 1 | Bộ | |
| 12 | Đệm chì lá 40x120 dày 3 mm | 1 | Cái | |
| 13 | Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn sét, đường kính ống d=21mm | 0,25 | 100m | |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo sửa chữa nhà 2 tầng - Phần Lát nền | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 177,235 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 17,105 | m2 | |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | 122,6 | m2 | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo sửa chữa nhà 2 tầng - Đóng trần, sơn bả nhà | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 24,36 | m2 | |
| 2 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 101,747 | m2 | |
| 3 | Bả bằng ventônit vào tường | 1.767,328 | m2 | |
| 4 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 683,045 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 556,536 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.783,092 | m2 | |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo sửa chữa nhà 2 tầng - Cải tạo cửa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại, hoa sắt cửa | 57,346 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ, cửa pano gỗ kính | 177,86 | m2 | |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa sổ, gỗ nhóm III | 116 | md | |
| 4 | Sản xuất cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm III | 36,9 | m2 | |
| 5 | Sản xuất cửa chớp, gỗ nhóm III | 36,9 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 116 | m | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 57,346 | m2 | |
| 8 | Sơn gỗ 3 nước | 360,48 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 49 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 146,68 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng nẹp cửa | 120,4 | md | |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo sửa chữa nhà 2 tầng - Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lốp trần màu trắng sữa D200 bóng Compact 18W-220V | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1x36W-220V - chấn lưu điện tử | 36 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 36 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 36 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | 36 | cái | |
| 6 | Hộp điện phòng 4 Module + thanh cài | 16 | Bộ | |
| 7 | Hộp điện phòng 4 Module + thanh cài | 4 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | 20 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 32A | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 36 | cái | |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 1.200 | m | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 700 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 180 | m | |
| 18 | Cáp điện CXDV (3x10+1x6mm2) | 100 | m | |
| 19 | Cáp điện CXDV (3x16) + E10mm2 | 100 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống ghen SP D16 | 1.200 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống ghen SP D20 | 300 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống ghen hộp 60x100 | 120 | m | |
| H | Hạng mục 8: Cải tạo sửa chữa trung tâm văn hóa thể thao - Sơn cửa trục C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa phần cánh mở: | 92,64 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | 196,165 | m2 | |
| 3 | Sơn gỗ 3 nước | 196,165 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng lại cửa sau khi sơn xong | 92,64 | m2 | |
| I | Hạng mục 9: Cải tạo sửa chữa trung tâm văn hóa thể thao - Sơn tường mặt đứng, tường dầm trần hành lang trục 1-12 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | 143,744 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trường | 490,009 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm trần hành lang mặt trước | 265,095 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào tường | 490,009 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả Jajynic (hoặc tương đương) vào cột, dầm, trần | 408,839 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 898,848 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,861 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 1,587 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 2,381 | 100m2 | |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo sửa chữa trung tâm văn hóa thể thao - Hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 2 | Đèn tuýt đôi 1,2 m âm trần bóng Led, máng phản quang | 20 | bộ | |
| 3 | Đèn tuýt đôi 1,2 m đế nổi treo tường bóng Led, máng phản quang | 12 | bộ | |
| 4 | Đèn mắt trâu Led D110 12w | 19 | bộ | |
| 5 | Công tắc đôi + đế nổi | 1 | cái | |
| 6 | Dây CXV - 2x 1,5mm2 | 180 | m | |
| 7 | nẹp nhựa 40x25 | 180 | m | |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo sửa chữa trung tâm văn hóa thể thao - Cổng và tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường rào: | 215,987 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | 215,987 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi