Gói thầu: Mái che cột bơm, nhà bán hàng và các hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332313-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên
Tên gói thầu Mái che cột bơm, nhà bán hàng và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20200316797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 19:59:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,523,509,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 gốc cây
5 Đào đất phong hóa trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 100m3
6 Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 100m3
7 Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 100m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,819 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,819 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,819 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,981 100m3
12 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,603 100m3
B Mái che cột bơm
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,178 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,46 m3
4 Lót móng đá 4x6, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,808 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,105 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,588 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,872 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
18 Bulong chữ U d20, L=1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,045 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,811 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,045 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 tấn
23 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,17 m2
25 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,556 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép khác. Diềm mái thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,844 tấn
27 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 100m2
28 Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 3,0 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,591 100m2
29 Máng tôn thoát nước mái KT: 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,034 m3
31 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 m3
32 Lót móng đá 4x6, vxm mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 m3
33 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,914 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,914 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,914 m2
38 Lát nền bằng gạch block kt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,025 m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 100m2
C NHÀ BÁN HÀNG (Phần xây lắp)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,536 m3
3 Lót móng đá 4x6, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,57 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,233 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,144 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,905 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,867 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 100m3
18 Lót nền đá 4x6, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,459 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,354 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,718 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 m3
33 Ngâm nước XM hống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
35 Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,266 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Gia công xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,16 m2
46 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 tấn
47 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 100m2
48 Đóng trân tôn sóng nhỏ dày 3,0 zem màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m2
49 SX+LD nẹp chỉ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 md
50 SX cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm hệ 10 kính cuong luc dày 10li Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,27 m2
51 Hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,303 m2
52 SX cửa đi sắt kéo Đài Loan U dày 8li Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,303 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,52 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,047 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,035 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,4 m
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,948 m2
62 Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,286 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,727 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,205 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
68 Bả bằng ma tít chống thấm vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,587 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,308 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 579,895 m2
72 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
73 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,458 100m2
74 Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CDS1338 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt lavabo Caesar L2155 + Vòi P2436 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043CP (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Lắp đặt gương soi Caesar M817 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
81 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
82 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
83 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt nối giảm nhựa d34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt van Caesar W037C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt phễu thu nước sàn Caesar ST1212EL (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt giá treo Caesar Q7301V (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7304 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60*3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=49*3,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
4 Đào rãnh lắp đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,91 m3
6 Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bích
16 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bích
17 Van gạt d49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Khớp nối họng nhập d89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Van gạt d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Quét nhựa bitum nóng vào đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,037 m2
21 Vận chuyển cột bơm từ kho (Công ty XDBTN) tới công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
22 Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 công
23 Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
24 Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
25 Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
26 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 100m
E KHU BỂ CHÔN NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp III (90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp III (10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,249 m3
3 Đào móng trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,775 m3
4 Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,834 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,013 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
7 Cốt thép dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
8 Cốt thép dầm đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
9 Cốt thép dầm đường kính >18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m3
11 Sản xuất giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
12 Bu long d20, L=320mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
14 Kéo rải dây thép neo bồn bằng sắt tròn d22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
15 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m2
20 Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (3,3*1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F HỆ THỐNG ĐiỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG
1 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
3 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 SX+LD tủ điện tổng 200x600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
8 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
9 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34*2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 100m
13 Lắp đặt cút thép, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 90*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 60*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
16 Đào rãnh để lắp đặt cáp điện động lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
17 Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K =0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m3
18 Lắp đặt bình ổn áp Lioa 5KVA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt cáp tín hiệu ergas DVV-4x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn tuýt LED 18w gắn trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
24 Lắp đặt đèn tường, đèn compack LED 40w gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt công tắc 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
29 Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (cả mặt nạ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
32 Lắp đặt đèn LED 9w (cả đuôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
33 Lắp đặt ống nhựa da rắn, đường kính ống d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,683 m3
5 Bulong d18, L=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
8 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
9 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Kẹp kiểm tra KZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Công lắp đặt kẹp kiểm tra KZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
13 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,04 m3
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,496 m2
15 Lắp đặt kim thu sét loại kim d18, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,2 m
18 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cọc
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,04 m3
H TƯỜNG RÀO CÁC LoẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,046 100m3
2 Đào sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
3 Đào sửa móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,863 m3
4 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,679 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 tấn
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,918 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,102 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,175 m3
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
15 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,738 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,195 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,195 m2
19 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m3
20 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m3
21 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,685 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,856 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,624 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,462 m2
31 Cắt roon 20x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8 m
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,88 m
33 Đắp bánh ú đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,916 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,29 m2
36 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m3
37 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m3
38 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,958 m3
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,509 m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,004 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,36 m2
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,625 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,325 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,25 m
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,31 m2
50 SXLD cột bằng thép hộp 150x150x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
51 SXLD đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Sản xuất cổng song sắt chuẩn 5S Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
53 Sản xuất hàng rào song sắt chuẩn 5S Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,87 m2
54 Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,14 m2
55 Lắp dựng hàng rào, cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,67 m2
56 SX+LD ray cổng chính V75*7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
58 Ổ khóa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,932 m3
60 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
61 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,764 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,204 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m2
64 Lát bậc cấp bằng gạch chống trượt 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,61 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1 m2
I SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 305 m3
2 Rải bạt nhựa lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 100m2
3 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,067 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.220 m3
5 Làm mặt sân BT (cả VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.100 m2
6 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,333 10m
7 Nhựa đường (0,4Kg/m3 bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 kg
8 Nhân công rót nhựa đường (NC N1: 3,5/7 0,03công /m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 công
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
10 Rải bạt nhựa lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
11 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
J NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PXL)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,256 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,114 m3
3 Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,151 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,639 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
17 Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 12,116 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,768 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,252 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 tấn
34 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
35 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
36 Bulong d14 L=960mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Bulong d16 L=1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,052 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
40 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 100m2
41 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,786 m2
43 SX cửa đi, cửa sổ, vách pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,266 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,266 m2
45 LD chân đỡ bằng inox đk d42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,165 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,02 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,76 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,665 m2
54 Lát nền gạch chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,103 m2
55 Lắp đặt bàn để lavabo bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
56 Lắp đặt viền đá granit mặt viền bàn để lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 md
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,185 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,26 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,445 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
61 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
62 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống , d15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
65 Lắp đặt đèn compack 14w Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
66 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
67 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
68 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
69 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
70 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
71 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
72 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
73 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
74 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
75 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
76 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
77 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
78 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
79 Lắp đặt côn chuyển nhựa, đường kính d=90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
81 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043CP (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt phễu thu Caesar ST1212EL (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0230 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
84 Lắp đặt nút nhấn xả tiểu nam Caesar BF421G (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
85 Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CDS1338 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Lắp đặt Lavabo Caesar L2230 + vòi P2241 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
88 Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
89 Lắp đặt Van Caesar W037C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt Móc treo khăn tắm Caesar ST857 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7340 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
92 Lắp đặt van đồng dk d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt van đồng dk d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 LĐ bảng đèn MiHa khắc chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
95 LĐ bảng Alu dán Decal Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
96 Lắp đặt gương soi M817 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HoẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
3 Bulong chữ U D16 L=800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Gia công hệ khung đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
5 Lắp dựng đài nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,191 m2
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 loại nằm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 m3
9 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
17 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
19 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,452 m3
20 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
21 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
22 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt van TTK đường kính d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,452 m3
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,566 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,111 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,363 m3
13 Đổ đá 40x60 giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 m3
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m3
15 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
20 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114*3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
21 Lắp đặt cút, lơi nhựa đường kính d=114mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
M LÁNG NHỚT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 m3
3 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
9 Rải bạt nhựa lót đáy nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,238 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
13 SX+LD bulong M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,895 m2
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
18 Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m2
19 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->