Gói thầu: Mái che cột bơm, nhà bán hàng và các hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200332313-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên xăng dầu Bắc Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Mái che cột bơm, nhà bán hàng và các hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200316797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư của công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 19:59:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,523,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | gốc cây |
| 5 | Đào đất phong hóa trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,819 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,819 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,819 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,603 | 100m3 |
| B | Mái che cột bơm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,178 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 4x6, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,741 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,105 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 18 | Bulong chữ U d20, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,811 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,045 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | tấn |
| 23 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,17 | m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,556 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Diềm mái thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 27 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 100m2 |
| 28 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 3,0 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,591 | 100m2 |
| 29 | Máng tôn thoát nước mái KT: 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,034 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,278 | m3 |
| 32 | Lót móng đá 4x6, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | m3 |
| 33 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,914 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,914 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,914 | m2 |
| 38 | Lát nền bằng gạch block kt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,025 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 100m2 |
| C | NHÀ BÁN HÀNG (Phần xây lắp) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,536 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,144 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,905 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,867 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | 100m3 |
| 18 | Lót nền đá 4x6, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,459 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,354 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,718 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 33 | Ngâm nước XM hống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 35 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,16 | m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m2 |
| 48 | Đóng trân tôn sóng nhỏ dày 3,0 zem màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 49 | SX+LD nẹp chỉ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | md |
| 50 | SX cửa đi, cửa sổ, vách kính nhôm hệ 10 kính cuong luc dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,27 | m2 |
| 51 | Hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,303 | m2 |
| 52 | SX cửa đi sắt kéo Đài Loan U dày 8li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,303 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,52 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,047 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,035 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,948 | m2 |
| 62 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,286 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,727 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,205 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 68 | Bả bằng ma tít chống thấm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,587 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,308 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,895 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CDS1338 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt lavabo Caesar L2155 + Vòi P2436 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043CP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi Caesar M817 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt nối giảm nhựa d34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt van Caesar W037C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Caesar ST1212EL (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo Caesar Q7301V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7304 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=89*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=60*3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=49*3,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| 4 | Đào rãnh lắp đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,91 | m3 |
| 6 | Lắp đặt van thở + bình ngăn tia lửa điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van một chiều d=49mm (cerapin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn thép đầu hố van d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 135 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 3 mảnh thép, đường kính d=89mm, 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=60mm, 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bích |
| 17 | Van gạt d49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Khớp nối họng nhập d89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Van gạt d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Quét nhựa bitum nóng vào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,037 | m2 |
| 21 | Vận chuyển cột bơm từ kho (Công ty XDBTN) tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 22 | Công lắp đặt cột bơm (công 4,5/7 - nhóm II) 02 công/cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 23 | Bơm nước ổn định bể, súc rửa bể và bơm nước ra bằng máy bơm nước, động cơ diezel công suất 5CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 24 | Nước dùng để ổn định bể, súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 25 | Công vệ sinh bể (bơm nước, thổi khí)_công 3/7 - nhóm I (02 công/bể) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 26 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 100m |
| E | KHU BỂ CHÔN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, bằng máy đào ≤0,8 m3, đất cấp III (90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp III (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,249 | m3 |
| 3 | Đào móng trụ rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,013 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép dầm đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 11 | Sản xuất giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Bu long d20, L=320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 14 | Kéo rải dây thép neo bồn bằng sắt tròn d22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m2 |
| 20 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (1,4*1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Nắp hố van bằng thép tấm dày 5 li KT: (3,3*1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐiỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | SX+LD tủ điện tổng 200x600x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=34*2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Đào rãnh để lắp đặt cáp điện động lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 18 | Lắp đặt bình ổn áp Lioa 5KVA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cáp tín hiệu ergas DVV-4x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - đèn tuýt LED 18w gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tường, đèn compack LED 40w gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường (cả mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 32 | Lắp đặt đèn LED 9w (cả đuôi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa da rắn, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | m3 |
| 5 | Bulong d18, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Công lắp đặt kẹp kiểm tra KZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m3 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,496 | m2 |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét loại kim d18, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép D =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,2 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cọc |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m3 |
| H | TƯỜNG RÀO CÁC LoẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,046 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 3 | Đào sửa móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,863 | m3 |
| 4 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,679 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,918 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,102 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,175 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,738 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,195 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,195 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 20 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,624 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,462 | m2 |
| 31 | Cắt roon 20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,88 | m |
| 33 | Đắp bánh ú đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,916 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,29 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m3 |
| 37 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,958 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,509 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,004 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,36 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,625 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,325 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường gạch gốm 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,25 | m |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,31 | m2 |
| 50 | SXLD cột bằng thép hộp 150x150x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | SXLD đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Sản xuất cổng song sắt chuẩn 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 53 | Sản xuất hàng rào song sắt chuẩn 5S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,87 | m2 |
| 54 | Sản xuất hàng rào song sắt thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,14 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hàng rào, cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,67 | m2 |
| 56 | SX+LD ray cổng chính V75*7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 58 | Ổ khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 60 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,764 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,204 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m2 |
| 64 | Lát bậc cấp bằng gạch chống trượt 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,61 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m2 |
| I | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,067 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m3 |
| 5 | Làm mặt sân BT (cả VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.100 | m2 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,333 | 10m |
| 7 | Nhựa đường (0,4Kg/m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | kg |
| 8 | Nhân công rót nhựa đường (NC N1: 3,5/7 0,03công /m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | công |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 10 | Rải bạt nhựa lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| J | NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG (PXL) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,256 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,114 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 40x60, vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,151 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,639 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m3 |
| 17 | Lót nền đá 40x60, vxm mác 50 | 12,116 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,768 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,252 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 36 | Bulong d14 L=960mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Bulong d16 L=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,052 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,085 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,786 | m2 |
| 43 | SX cửa đi, cửa sổ, vách pano nhôm hệ 700 kính mờ dày 5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,266 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,266 | m2 |
| 45 | LD chân đỡ bằng inox đk d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,165 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic kt 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,76 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,665 | m2 |
| 54 | Lát nền gạch chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,103 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bàn để lavabo bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 56 | Lắp đặt viền đá granit mặt viền bàn để lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,185 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,445 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống , d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn compack 14w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat ≤100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=60*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=21*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn chuyển nhựa, đường kính d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Caesar S043CP (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt phễu thu Caesar ST1212EL (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam Caesar U0230 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt nút nhấn xả tiểu nam Caesar BF421G (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt Chậu xí bệt 02 khối Caesar CDS1338 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Caesar BS304 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt Lavabo Caesar L2230 + vòi P2241 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Bộ xả lavabo caesar BF603 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 89 | Lắp đặt Van Caesar W037C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Móc treo khăn tắm Caesar ST857 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Caesar Q7340 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 92 | Lắp đặt van đồng dk d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van đồng dk d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | LĐ bảng đèn MiHa khắc chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | LĐ bảng Alu dán Decal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi M817 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HoẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Bulong chữ U D16 L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Gia công hệ khung đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 5 | Lắp dựng đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,191 | m2 |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 loại nằm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,452 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=34*3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối giảm nhựa, đường kính d=42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van nhựa đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van TTK đường kính d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,452 | m3 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,566 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,111 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | m3 |
| 13 | Đổ đá 40x60 giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114*3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút, lơi nhựa đường kính d=114mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| M | LÁNG NHỚT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 9 | Rải bạt nhựa lót đáy nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,238 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | SX+LD bulong M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,895 | m2 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 18 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi