Gói thầu: Gói số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200355692-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Lát
Tên gói thầu Gói số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200257362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NST hỗ trợ theo Quyết định 4436/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 23:07:00 đến ngày 2020-04-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,326,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; 1 trọn gói
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo qui định tại Thông tư số 06/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng; 1 trọn gói
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LƯU TRÚ HỌC VIÊN
1 Cạo bỏ lớp vôi trên tường, trụ, cột - Phần phá dỡ Có HSTK kèm theo E-HSMT 1.004,145 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên xà dầm, trần - Phần phá dỡ Có HSTK kèm theo E-HSMT 315,5432 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng - Phần phá dỡ Có HSTK kèm theo E-HSMT 130,7526 m2
4 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa đi, cửa sổ cũ - Phần phá dỡ Có HSTK kèm theo E-HSMT 92,68 m2
5 Vận chuyển phế thải đổ đi - Phần phá dỡ Có HSTK kèm theo E-HSMT 4 chuyến
6 Vận chuyển phế thải, tháo dỡ đường điện cũ, vệ sinh mặt bằng thi công - Phần phá dỡ Có HSTK kèm theo E-HSMT 20 công
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 - Phần cải tạo Có HSTK kèm theo E-HSMT 130,7526 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm - Phần cải tạo Có HSTK kèm theo E-HSMT 130,7526 m2
9 Sơn tường 3 nước - Phần cải tạo Có HSTK kèm theo E-HSMT 1.319,6882 m2
10 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 1 cánh mở quay - Phần cải tạo Có HSTK kèm theo E-HSMT 21,56 m2
11 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay - Phần cải tạo Có HSTK kèm theo E-HSMT 53,76 m2
12 Sản xuất vách kính cố định cửa nhựa lõi thép gia cường - Phần cải tạo Có HSTK kèm theo E-HSMT 17,36 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ TẮM + VỆ SINH
1 Đào xúc đất, đất C3 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1081 100m3
2 Đào đá, dày <= 0,5 m, đá C4 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 7,2038 m3 đá nguyên khai
3 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,072 100m3 đá nguyên khai
4 Vận chuyển đá - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,072 100m3 đá nguyên khai
5 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,876 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,6213 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,5922 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0116 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0526 tấn
10 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 10,16 m3
11 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 7,6599 m3
12 Bê tông lót nền , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,3266 m3
13 Đào xúc đất, đất C3 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0969 100m3
14 Đào đá, dày <= 0,5 m, búa căn, đá C4 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 6,4627 m3 đá nguyên khai
15 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0646 100m3 đá nguyên khai
16 Vận chuyển đá - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0646 100m3 đá nguyên khai
17 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,748 m3
18 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,64 m3
19 Ván khuôn móng - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0112 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0292 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,9625 m3
22 Trát tường trong, dày 1 cm, VXM M75, PC40 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 23,865 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 42,233 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 5,2378 m2
25 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,7425 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,038 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0584 tấn
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 10 cái
29 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,8681 m3
30 Vận chuyển đất, đất C2 - Phần bể phốt Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1428 100m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,8756 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0856 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0104 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,052 tấn
35 Bê tông sàn mái , M200, PC40, đá 1x2 - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,9946 m3
36 Ván khuôn sàn mái - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,2995 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1965 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, PC40, đá 1x2 - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,088 m3
39 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,008 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0017 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0068 tấn
42 Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 14,9272 m3
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 89,2 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 74,168 m2
45 Trát trần, VXM M75, PC40 - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 29,95 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 16,6896 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 21,384 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 74,168 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 119,15 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 32,946 m2
51 SX lắp dựng cửa nhựa lõi thép gia cường (cửa đi 1 cánh mở quay) - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 5,6 m2
52 SX lắp dựng ô thoáng nhựa lõi thép gia cường - Phần thân nhà Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,44 m2
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp - Phần điện chiếu sáng Có HSTK kèm theo E-HSMT 4 bộ
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 - Phần điện chiếu sáng Có HSTK kèm theo E-HSMT 15 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 - Phần điện chiếu sáng Có HSTK kèm theo E-HSMT 10 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Phần điện chiếu sáng Có HSTK kèm theo E-HSMT 15 m
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - Phần điện chiếu sáng Có HSTK kèm theo E-HSMT 4 cái
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm - Phần điện chiếu sáng Có HSTK kèm theo E-HSMT 15 m
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A - Phần điện chiếu sáng Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
60 Tủ điện - Phần điện chiếu sáng Có HSTK kèm theo E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt chậu xí bệt - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 2 bộ
62 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,4 100m
63 Lắp đặt tê D32x32 - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 4 cái
64 Lắp đặt cút D32 - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 20 cái
65 Lắp đặt rắc co D32 - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt van phao D32 - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt van xả cạn D32 - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt măng sông D32 - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 4 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,2 100m
71 Lắp đặt tê nhựa d=90mm - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 15 cái
72 Lắp đặt tê nhựa d=60mm - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 15 cái
73 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 bể
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 4 bộ
75 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 2 bộ
76 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 4 cái
77 Máy bơm - Phần cấp thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN + BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất C3 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0933 100m3
2 Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3734 100m3
3 Đào xúc đá - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3734 100m3 đá nguyên khai
4 Vận chuyển đá - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3734 100m3 đá nguyên khai
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1556 100m3
6 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 6,2885 m3
7 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,3795 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,2064 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0156 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,254 tấn
11 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 10,2036 m3
12 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 13,0867 m3
13 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,5183 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3199 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,092 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,4059 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,33 m3
18 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3793 100m3
19 Bê tông đá 4x6 mác 50, PC40 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 10,8367 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần móng Có HSTK kèm theo E-HSMT 14,058 m2
21 Bê tông cột , TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,541 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0692 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3567 tấn
24 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,462 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, PC40, đá 1x2 - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,9691 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3072 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,062 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3351 tấn
29 Bê tông sàn mái , M200, PC40, đá 1x2 - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,617 m3
30 Ván khuôn sàn mái - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,2617 100m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1863 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, PC40, đá 1x2 - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,1373 m3
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,173 100m2
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0783 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1177 tấn
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg - Phần kết cấu Có HSTK kèm theo E-HSMT 6 cái
37 Xây tường thẳng gạch bê tông KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 29,4969 m3
38 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,2932 m3
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 207,0722 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 138,6284 m2
41 Trát xà dầm, VXM M50, PC40 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 30,72 m2
42 Trát trần, VXM M75, PC40 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 26,17 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 13,42 m2
44 Trát Ô văng VXM cát mịn M50, PC40 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 12,28 m2
45 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 34,08 m
46 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 150,9084 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 277,3822 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 111,6192 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 9,264 m2
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 9 m - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,8444 tấn
51 Bu lông D14 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 34 cái
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 41,844 m2
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,8444 tấn
54 Sản xuất xà gồ thép - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,6715 tấn
55 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 27,216 m2
56 Lắp dựng xà gồ thép - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,6715 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,5588 100m2
58 Tôn úp nóc rộng 600 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 15,22 m
59 Ke chống bão (5 cái/1m2) - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 570 cái
60 Làm trần bằng tấm thạch cao thả tấm 600x600 - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 114,0304 m2
61 Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 2 cánh mở quay, kính dày 5ly - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 14,95 m2
62 Cửa đi nhựa lõi thép thép gia cường, 1 cánh mở quay, kính dày 5ly - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,65 m2
63 Cửa sổ nhựa lõi thép thép gia cường, 2 cánh mở quay, kính dày 5ly - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 13,65 m2
64 Vách cố định nhựa lõi thép thép gia cường - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 4,68 m2
65 Sản xuất hoa sắt cửa - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 15,73 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 7,865 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa - Phần kiến trúc Có HSTK kèm theo E-HSMT 15,73 m2
68 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 - Phần tam cấp Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,05 m3
69 Bê tông gạch vỡ, VXM cát vàng M50, PC40 - Phần tam cấp Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,05 m3
70 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần tam cấp Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,025 m3
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - Phần tam cấp Có HSTK kèm theo E-HSMT 15 m2
72 Đào móng băng, rộng <= 3 m, sâu <= 3 m, đất C3 - Phần sân chế biến Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,72 m3
73 Bê tông gạch, VXM cát vàng M50, PC40 - Phần sân chế biến Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,72 m3
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 - Phần sân chế biến Có HSTK kèm theo E-HSMT 7,2 m2
75 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm - Phần nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,5 100m
76 Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=32mm - Phần nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt van xả đường kính van D= 32 mm - Phần nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Phần nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 bộ
79 Lắp đặt van khóa, đường kính van D= 32 mm - Phần nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 2 bộ
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 13 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 bộ
83 Tủ điện - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
84 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 4 cái
86 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 6 cái
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 10 cái
88 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 50 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 100 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 90 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 190 m
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 5 hộp
94 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần - Phần điện Có HSTK kèm theo E-HSMT 6 cái
95 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 3 m3
96 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0814 m3
97 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,368 m2
98 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 5,5 m2
99 Bê tông bê nước , M200, PC40, đá 1x2 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 4,252 m3
100 Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 6,72 m3
101 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0368 100m2
102 Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,448 100m2
103 Bê tông xà dầm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3036 m3
104 Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0276 100m2
105 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <= 18 mm - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,2372 tấn
106 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,116 m3
107 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3197 tấn
108 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0644 100m2
109 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 10 cái
110 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=32mm - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3 100m
111 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,005 100m
112 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=50mm - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,022 100m
113 Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 3 cái
114 Lắp đặt van ren, đường kính van D= 32 mm Có HSTK kèm theo E-HSMT 2 cái
115 Cút TTK D32 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 3 cái
116 Cút TTK D50 - Phần bể chứa nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 cái
F HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ + MƯƠNG THOÁT NƯỚC + HỐ THU + BẬC NƯỚC
1 Đào xúc đất, đất C3 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,5159 100m3
2 Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,5159 100m3
3 Đào xúc đá sau nổ mìn - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,5159 100m3 đá nguyên khai
4 Vận chuyển đá - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,5159 100m3 đá nguyên khai
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,2114 100m3
6 Vận chuyển đất, đất C3 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,3045 100m3
7 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 10,14 m3
8 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 104,66 m3
9 Bê tông tường , dầy >45, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 150,51 m3
10 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,8171 100m2
11 Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,6301 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,19 m3
13 Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,154 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0471 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,2518 tấn
16 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0552 100m3
17 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,4354 100m2
18 Đất sét - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 5,71 m3
19 Lắp đặt ống HDPE đường kính ống d=50mm - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3 100m
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,62 m3
21 Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,036 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0167 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần tường kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1862 tấn
24 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần sân bê tông sau kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,09 m3
25 Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 - Phần sân bê tông sau kè Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,09 m3
26 Đào xúc đất, đất C3 - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 5,5069 100m3
27 Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,6712 100m3
28 Đào xúc đá phương tiện vận chuyển - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,6712 100m3 đá nguyên khai
29 Vận chuyển đá - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 3,6712 100m3 đá nguyên khai
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,6048 100m3
31 Vận chuyển đất, đất C3 - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,9021 100m3
32 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 23,828 m3
33 Bê tông móng , rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 78,477 m3
34 Bê tông mương cáp, rãnh nước , M200, PC40, đá 1x2 - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 117,369 m3
35 Ván khuôn mái bờ kênh mương - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 5,5384 100m2
36 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 5,5198 tấn
37 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 20,37 m2
38 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 40,3 m3
39 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 8,4799 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,066 100m2
41 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen - Phần mương thoát nước Có HSTK kèm theo E-HSMT 65 cái
42 Đào xúc đất , đất C3 - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 9,598 100m3
43 Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 14,3969 100m3
44 Đào xúc đá sau nổ mìn - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 14,3969 100m3 đá nguyên khai
45 Vận chuyển đá - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 14,3969 100m3 đá nguyên khai
46 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,3478 100m3
47 Vận chuyển đất, đất C3 - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 7,2502 100m3
48 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 18 m3
49 Bê tông giếng nước, giếng cáp , M200, PC40, đá 1x2 - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 72 m3
50 Lắp dựng cốt thép, ĐK <= 18 mm - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,5861 tấn
51 Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 134,278 m3
52 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,27 100m2
53 Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 2,9448 100m2
54 Bê tông lót móng , rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 11,55 m3
55 Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 - Phần hố thu Có HSTK kèm theo E-HSMT 11,55 m3
56 Đào xúc đất, đất C3 - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3237 100m3
57 Công tác đào phá đá, đá cấp III, cấp IV - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3237 100m3
58 Đào xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển- Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3237 100m3 đá nguyên khai
59 Vận chuyển đá - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3237 100m3 đá nguyên khai
60 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1495 100m3
61 Vận chuyển đất, đất C3 - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1742 100m3
62 Bê tông giếng nước, giếng cáp , M200, PC40, đá 1x2 - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 8,9805 m3
63 Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 12,78 m3
64 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0536 100m2
65 Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,5944 100m2
66 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <= 18 mm - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,7327 tấn
67 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 4,96 m3
68 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,0437 tấn
69 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp - Phần bậc nước 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,1312 100m2
70 Đào xúc phá dỡ kè đá- Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,2467 100m3 đá nguyên khai
71 Vận chuyển đá - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,2467 100m3 đá nguyên khai
72 Bê tông giếng nước, giếng cáp , M200, PC40, đá 1x2 - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 6,2718 m3
73 Bê tông tường , dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 8,874 m3
74 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0362 100m2
75 Ván khuôn tường thẳng, dày <= 45 - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3944 100m2
76 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK <= 18 mm - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,67 tấn
77 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,24 m3
78 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,2609 tấn
79 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0328 100m2
80 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen - Phần bậc nước 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 2 cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG + TƯỜNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG + THÁO DỠ VÀ LẮP DỰNG LẠI NHÀ ĐỂ XE
1 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ có chốt bằng inox - Phần cổng Có HSTK kèm theo E-HSMT 15,36 m2
2 Sản xuất cửa song sắt - Phần cổng Có HSTK kèm theo E-HSMT 15 m2
3 Sơn sắt dẹt 3 nước - Phần cổng Có HSTK kèm theo E-HSMT 15 m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa - Phần cổng Có HSTK kèm theo E-HSMT 15 m2
5 Bánh xe cánh cổng - Phần cổng Có HSTK kèm theo E-HSMT 2 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,696 m3
7 Phá dỡ hoa sắt tường rào - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 5 công
8 Vận chuyển phế thải đổ đi - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 1 chuyến
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,259 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,014 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0033 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,0186 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc KT: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m - Vữa XM M50 - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,696 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 11,0756 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 11,0756 m2
16 Sản xuất hàng rào song sắt - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 8,9518 m2
17 Sơn sắt thép các loại 2 nước - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 8,9518 m2
18 Lắp dựng lan can sắt - Phần trường rào Có HSTK kèm theo E-HSMT 8,9518 m2
19 Cào bóc lớp mặt đường bê tông - Phần sân bê tông 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 8,24 100m2
20 Vận chuyển đất, đất C3 - Phần sân bê tông 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 1,0712 100m3
21 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần sân bê tông 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,412 100m3
22 Nilon chống mất nước - Phần sân bê tông 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 824 m2
23 Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 - Phần sân bê tông 1 Có HSTK kèm theo E-HSMT 82,4 m3
24 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm - Phần sân bê tông 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 6,6897 100m2
25 Vận chuyển đất, đất C3 - Phần sân bê tông 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,8697 100m3
26 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 - Phần sân bê tông 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 0,3345 100m3
27 Nilon chống mất nước - Phần sân bê tông 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 668,97 m2
28 Bê tông nền , M200, PC40, đá 1x2 - Phần sân bê tông 2 Có HSTK kèm theo E-HSMT 66,897 m3
29 Tháo dỡ và lắp dựng lại nhà để xe Có HSTK kèm theo E-HSMT 20 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->