Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200328057-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-14 16:14:00 đến ngày 2020-03-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,188,963,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA DÃY 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 201,796 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 21,76 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 223,556 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 105,754 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 102,154 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 27,6 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 27,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (129/QĐ-UBND) | Mục III, chương V, phần 2 | 128 | m2 |
| B | SỬA CHỮA DÃY 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 598,605 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà tầng 1(1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 423 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà tầng 2 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 630,905 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà tầng 2(1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 141,368 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.793,878 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp sơn trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 468,285 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 47,28 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 515,565 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 114,4 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép cửa đi, cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 114,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 121,72 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 121,72 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 121,72 | m2 |
| 14 | Quét 3 nước flinkote chống thấm mái, seno, ô văng (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 121,72 | m2 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (129/QĐ-UBND) | Mục III, chương V, phần 2 | 560,12 | m2 |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC- PHẦN SAN LẤP | |||
| 1 | Đào gốc cây đường kính gốc cây <=70 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | gốc cây |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 258,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=500m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 258,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp I | Mục III, chương V, phần 2 | 258,19 | m3/km |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,97 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 352,75 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 282,059 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cự ly <=500m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 282,059 | m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II (*3) | Mục III, chương V, phần 2 | 282,059 | m3/km |
| D | SAN LẤP MẶT BẰNG VÀ XÂY DỰNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC- PHẦN MƯƠNG, HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,36 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 98,996 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,512 | m3 |
| 4 | Vữa lót chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 132,363 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,473 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày <=45 cm, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 28,689 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mục III, chương V, phần 2 | 62,828 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường | Mục III, chương V, phần 2 | 316,899 | m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,87 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D<10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,423 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D=10 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,756 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D=12 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,707 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan D=14 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,044 | tấn |
| 15 | SXLD thép hình hố ga, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,404 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 73,28 | m2 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 304 | cái |
| 18 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường <=25 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,64 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 171,6 | m |
| E | NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO-XÂY HÀNG RÀO SONG SẮT - TƯỜNG XÂY | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường <= 45cm (129/QĐ-UBND) | Mục III, chương V, phần 2 | 17,104 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 42,48 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 15,408 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,716 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 30,48 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,26 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,534 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 109,52 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,115 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,518 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,476 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,227 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 53,535 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,181 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,407 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,296 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,251 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,415 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 26,471 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 26,471 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (Hàng rào song sắt) | Mục III, chương V, phần 2 | 149,214 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (Hàng rào tường xây) | Mục III, chương V, phần 2 | 292,8 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,96 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,5 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 (Hàng rào song sắt) | Mục III, chương V, phần 2 | 32,802 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 (Hàng rào tường xây) | Mục III, chương V, phần 2 | 39,76 | m2 |
| 27 | Trát đắp mặt trên giằng tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 54,67 | m |
| 28 | Bả bằng ma tít, vào tường (Hàng rào song sắt) | Mục III, chương V, phần 2 | 149,214 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần (Hàng rào song sắt) | Mục III, chương V, phần 2 | 32,802 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 182,016 | m2 |
| 31 | Sơn tạo gai tường bằng sơn 1 nước lót,1 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 10,96 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Hàng rào tường xây) | Mục III, chương V, phần 2 | 360,06 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 91,756 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 91,756 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 91,756 | m2 |
| 36 | Sản xuất cổng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,198 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cổng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 6,171 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 6,171 | m2 |
| 39 | Bánh xe ray cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| F | NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO-SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mục III, chương V, phần 2 | 3,492 | m2 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,762 | m3 |
| G | NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG SUỐI TIÊN) -PHÁ DỠ HÀNG RÀO KẼM GAI VÀ ĐÀO GỐC CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 119 | m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc cây <=20 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây đường kính gốc cây <=20 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | gốc cây |
| 4 | Phá dở 2m hàng rào ngoài chỉ giới xây dựng và sửa lại song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | công |
| H | NÂNG CẤP SỬA CHỮA CỔNG HÀNG RÀO (ĐIỂM TRƯỜNG SUỐI TIÊN)-XÂY HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 22,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 9,12 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,022 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,139 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,82 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 56,16 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,064 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,294 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,784 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,807 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,987 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,23 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,79 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,261 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,832 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất - đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 14,788 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 14,788 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 131,62 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,98 | m2 |
| 23 | Trát đắp mặt trên giằng tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 44,3 | m |
| 24 | Bả bằng ma tít, vào tường | Mục III, chương V, phần 2 | 131,62 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 25,95 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 157,57 | m2 |
| 27 | Sơn tạo gai tường bằng sơn 1 nước lót,1 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 77,694 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 77,694 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 77,694 | m2 |
| 31 | Sản xuất cổng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,166 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 4,675 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 4,675 | m2 |
| 34 | Bánh xe ray cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi