Gói thầu: Gói 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356909-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200356803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 13:50:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 494,653,605 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè
1 Xi măng PCB.40 B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) 255 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,45 M3
3 Đá 1x2 B cấp 2,4 M3
4 Cát đen (cát lấp nền) B cấp 6 M3
5 Nylon báo hiệu cáp ngầm B cấp 15 mét
6 Gạch tàu B cấp 45 viên
7 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 9 m2
8 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 15 Khoán
9 Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 6 m3
10 Rải ny lông bảo vệ cáp Theo bản vẽ thiết kế 15 m
11 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp Theo bản vẽ thiết kế 45 viên
12 Rãi đá mương cáp chống lún Theo bản vẽ thiết kế 1,605 m3
13 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,9 m3
14 V/c đất thừa cự ly 1km Theo bản vẽ thiết kế 11,55 Tấn
B Bộ cổ dê bắt ống đỡ cáp qua cầu
1 Cổ dê vu Bộ cổ dê bắt ống đỡ cáp qua cầu A cấp 81 bộ
2 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 81 bộ
C Bộ thang đỡ cáp lên trụ
1 Bộ thang đỡ cáp lên trụ A cấp 1 bộ
2 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (<=230kg) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
D Cáp ngầm & phụ kiện
1 Sứ báo hiệu cáp ngầm A cấp 3 cái
2 Ống PVC ĐK 168 (nhựa tròn) A cấp 170 m
3 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125mm /(2,4-2,8mm) A cấp 17 m
4 Đai thép loại cuộn A cấp 24 mét
5 Khóa đai A cấp 12 cái
6 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK <=200mm Theo bản vẽ thiết kế 187 m
7 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
8 Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
E Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 162 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,284 M3
3 Đá 1x2 B cấp 0,514 M3
4 Ván khuôn B cấp 2,4 m2
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 1 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 1 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,54 m3
F Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 954 Kg
2 Cát vàng B cấp 1,674 M3
3 Đá 1x2 B cấp 3,03 M3
4 Ván khuôn B cấp 14,4 m2
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 6 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 6 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 3,18 m3
G Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 1.797 Kg
2 Cát vàng B cấp 3,153 M3
3 Đá 1x2 B cấp 5,7 M3
4 Ván khuôn B cấp 18 m2
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 3 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 6,06 m3
H Bộ tiếp địa trung áp
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 5 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 2 bộ
3 Kẹp WR 419 (70-95/70-95) A cấp 4 cái
4 Đai thép loại cuộn A cấp 6 mét
5 Khóa đai A cấp 6 cái
6 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 16 m
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 2 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 5 kg
10 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,5 m3
I Trụ BTLT 12m
1 Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa A cấp 1 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,035 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,075 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,015 Kg
5 Dựng trụ cao <= 12m Theo bản vẽ thiết kế 1 Cột
J Trụ BTLT 14m
1 Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa A cấp 6 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,21 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,45 Kg
4 Sơn đỏ B cấp 0,09 Kg
5 Dựng trụ cao <= 14m Theo bản vẽ thiết kế 6 Cột
K Trụ BTLT 2x14m ghép sát
1 Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa A cấp 6 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 3 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x750 A cấp 3 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x1000 + long đền A cấp 3 bộ
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 12 cái
6 Sơn đen Expo B cấp 0,105 Kg
7 Sơn trắng Expo B cấp 0,225 Kg
8 Sơn đỏ B cấp 0,045 Kg
9 Dựng trụ cao <= 14m Theo bản vẽ thiết kế 6 Cột
L Bộ Đà 24Đ trụ đơn
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 6 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 12 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x250 A cấp 12 cái
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 24 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
M Bộ Đà 24K trụ đơn
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 6 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 12 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 12 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 6 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 A cấp 6 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 30 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
N Bộ Đà 24K trụ ghép đôi
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 4 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 8 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 8 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x600 A cấp 4 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 4 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 20 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
O Bộ Đà 24Đ trụ ghép đôi
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 4 cái
2 Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m A cấp 8 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 8 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x600 A cấp 8 cái
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 24 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
P Bộ Đà 20K lệch toàn phần (trụ ghép)
1 Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần A cấp 2 cái
2 Chỏi đà V50x50x6 - 2,1m A cấp 2 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 2 cái
4 Bù lon mạ kẽm 16x600 A cấp 2 cái
5 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 2 cái
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 4 cái
7 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
Q Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện
1 Sứ treo POLYME 24kV A cấp 12 cái
2 Móc treo chữ U (Ma ní) A cấp 24 cái
3 Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV A cấp 12 cái
4 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 50mm2 A cấp 367 mét
5 Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 A cấp 24 Kg
6 Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV A cấp 24 mét
7 Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty A cấp 54 bộ
8 Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) A cấp 10 cái
9 Sứ ống chỉ A cấp 10 cái
10 Bù lon mạ kẽm 16x300 A cấp 10 cái
11 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 10 cái
12 Kẹp bulon U cỡ 35-50 A cấp 8 cái
13 Kẹp bulon U cỡ 70-95 A cấp 6 cái
14 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV A cấp 24 cái
15 Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 240mm2-24kV A cấp 18 cái
16 Kẹp WR 419 (70-95/70-95) A cấp 17 cái
17 Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) A cấp 3 cuộn
18 Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,48 km
19 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 10 bộ
20 Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m Theo bản vẽ thiết kế 12 bộ
21 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 54 sứ
R Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè
1 Xi măng PCB.40 A cấp 731 Kg
2 Cát vàng A cấp 1,29 M3
3 Đá 1x2 A cấp 6,88 M3
4 Cát đen (cát lấp nền) A cấp 17,2 M3
5 Nylon báo hiệu cáp ngầm A cấp 43 mét
6 Gạch tàu A cấp 129 viên
7 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo bản vẽ thiết kế 25,8 m2
8 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 43 Khoán
9 Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm Theo bản vẽ thiết kế 17,2 m3
10 Rải ny lông bảo vệ cáp Theo bản vẽ thiết kế 43 m
11 Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp Theo bản vẽ thiết kế 129 viên
12 Rãi đá mương cáp chống lún Theo bản vẽ thiết kế 4,601 m3
13 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 2,58 m3
14 V/c đất thừa cự ly 1km Theo bản vẽ thiết kế 33,11 Tấn
S Cáp ngầm và phụ kiện
1 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) A cấp 43 m
2 Sứ báo hiệu cáp ngầm A cấp 3 cái
3 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK <=150mm Theo bản vẽ thiết kế 43 m
T Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 (trụ 8,5m ghép)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 384 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,672 M3
3 Đá 1x2 B cấp 1,212 M3
4 Gỗ ván khuôn B cấp 7,68 m2
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 4 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 1,2 m3
U Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 (trụ 8,5m đơn)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 420 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,735 M3
3 Đá 1x2 B cấp 1,323 M3
4 Gỗ ván khuôn B cấp 10,08 m2
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 7 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 7 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 1,33 m3
V Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 10,5m)
1 Xi măng PCB.40 B cấp 246 Kg
2 Cát vàng B cấp 0,432 M3
3 Đá 1x2 B cấp 0,78 M3
4 Gỗ ván khuôn B cấp 3,52 m2
5 Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 1 Khoán
6 Đắp đất hố móng, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. 1 Khoán
7 Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) Theo bản vẽ thiết kế 0,82 m3
W Bộ tiếp địa trụ hạ áp
1 Cáp đồng trần 25mm2 A cấp 96 Kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp A cấp 48 bộ
3 Kẹp WR 419 (70-95/70-95) A cấp 48 cái
4 Ống PVC ĐK 21x1,6mm A cấp 96 m
5 Đai thép loại cuộn A cấp 96 mét
6 Khóa đai A cấp 96 cái
7 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 12 m3
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 48 1cọc
9 Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm Theo bản vẽ thiết kế 96 kg
10 Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 12 m3
X Trụ BTLT 2x8,5m
1 Trụ BTLT 8,5m/300kgf, k=2 không có tiếp địa A cấp 8 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x500 A cấp 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x650 + long đền A cấp 4 bộ
5 Sơn đen Expo B cấp 0,14 Kg
6 Sơn trắng Expo B cấp 0,3 Kg
7 Dựng trụ cao <= 8m Theo bản vẽ thiết kế 8 Cột
Y Trụ BTLT 8,5m
1 Trụ BTLT 8,5m/300kgf, k=2 không có tiếp địa A cấp 7 trụ
2 Sơn đen Expo B cấp 0,245 Kg
3 Sơn trắng Expo B cấp 0,525 Kg
4 Dựng trụ cao <= 8m Theo bản vẽ thiết kế 7 Cột
Z Trụ BTLT 2x10,5m
1 Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa A cấp 2 trụ
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 A cấp 2 cái
3 Bù lon mạ kẽm VRS 16x700 A cấp 2 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền A cấp 1 bộ
5 Sơn đen Expo B cấp 0,035 Kg
6 Sơn trắng Expo B cấp 0,075 Kg
7 Sơn đỏ B cấp 0,015 Kg
8 Dựng trụ cao <= 10m Theo bản vẽ thiết kế 1 Cột
AA Bộ Đà 0,8K (lệch)
1 Đà L75x75x8 MK - 0,8m A cấp 4 cái
2 Thanh chống L 50x50x5 - 0,71m A cấp 4 cái
3 Bù lon mạ kẽm 16x50 A cấp 4 cái
4 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 8 cái
5 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 8 cái
6 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=15kg) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
AB Bộ Đà 20K (lệch)
1 Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần A cấp 4 cái
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 A cấp 8 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 32 cái
4 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=15kg) Theo bản vẽ thiết kế 4 bộ
AC Bộ đà 2,4K (tháp trụ)
1 Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m A cấp 8 cái
2 Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 A cấp 16 cái
3 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 64 cái
4 Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=15kg) Theo bản vẽ thiết kế 8 bộ
AD Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện
1 Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A A cấp 15 bộ
2 Bù lon mạ kẽm 16x200 A cấp 30 cái
3 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 A cấp 45 cái
4 Kẹp WR 419 (70-95/70-95) A cấp 30 cái
5 Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 A cấp 60 mét
6 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 30 cái
7 Lắp hộp phân phối 6 cực Theo bản vẽ thiết kế 15 bộ
8 Lắp đặt kẹp IPC và WR Theo bản vẽ thiết kế 75 cái
AE Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC
1 Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x150mm2 A cấp 8.597 mét
2 Kẹp treo cáp LV ABC 4x150mm2 A cấp 206 cái
3 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x150mm2 A cấp 198 cái
4 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 A cấp 19 cái
5 Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 A cấp 20 cái
6 Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 105/80mm A cấp 336 m
7 Kẹp WR 419 (70-95/70-95) A cấp 272 cái
8 Kẹp nối rẽ IPC 95-95 A cấp 94 cái
9 Bùlon mạ kẽm 12x40 A cấp 224 cái
10 Bùlon móc 16x250 A cấp 240 cái
11 Bùlon móc 16x300 A cấp 107 cái
12 Bùlon móc 16x350 A cấp 69 cái
13 Bùlon móc 16x600 A cấp 33 cái
14 Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) A cấp 449 cái
15 Cosse ép đồng - nhôm 150mm2 A cấp 216 cái
16 Cosse ép đồng - nhôm 95mm2 A cấp 8 cái
17 Băng keo cách điện hạ thế A cấp 123 cuộn
18 Đai thép loại cuộn A cấp 168 mét
19 Khóa đai A cấp 168 cái
20 Lắp đai thép Theo bản vẽ thiết kế 168 bộ
21 Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK <=110mm Theo bản vẽ thiết kế 336 m
22 Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x150 Theo bản vẽ thiết kế 8,428 km
23 Ép đầu cosse tiết diện <=150mm2 Theo bản vẽ thiết kế 216 cái
24 Ép đau cosse tiết diện <=95mm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
AF Trụ BTLT 8,5m thu hồi
1 Trụ BTLT 8,5m (chặt gốc) Thu hồi 3 trụ
2 Nhổ trụ cao <= 8m kết hợp cơ giới Theo bản vẽ thiết kế 3 Cột
AG Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu.
AH Ghi chú :
2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử.
3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->