Gói thầu: Gói 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực TP Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Gói 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 175 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 13:50:00 đến ngày 2020-04-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,653,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mương cáp trung thế 1 mạch vỉa hè | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư) | 255 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,45 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 2,4 | M3 |
| 4 | Cát đen (cát lấp nền) | B cấp | 6 | M3 |
| 5 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | B cấp | 15 | mét |
| 6 | Gạch tàu | B cấp | 45 | viên |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m2 |
| 8 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 15 | Khoán |
| 9 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 10 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 11 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | viên |
| 12 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 1,605 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 14 | V/c đất thừa cự ly 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 11,55 | Tấn |
| B | Bộ cổ dê bắt ống đỡ cáp qua cầu | |||
| 1 | Cổ dê vu Bộ cổ dê bắt ống đỡ cáp qua cầu | A cấp | 81 | bộ |
| 2 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | bộ |
| C | Bộ thang đỡ cáp lên trụ | |||
| 1 | Bộ thang đỡ cáp lên trụ | A cấp | 1 | bộ |
| 2 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp bộ xà trên cột hình Pi đã dựng (<=230kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| D | Cáp ngầm & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 3 | cái |
| 2 | Ống PVC ĐK 168 (nhựa tròn) | A cấp | 170 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 160/125mm /(2,4-2,8mm) | A cấp | 17 | m |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 24 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK <=200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 187 | m |
| 7 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 8 | Lắp sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| E | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 12m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 162 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,284 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,514 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 2,4 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | m3 |
| F | Móng bêtông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 14m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 954 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 1,674 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 3,03 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 14,4 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 6 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 6 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,18 | m3 |
| G | Móng bêtông 1,5x1,5x1m3 (trụ ghép 14m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 1.797 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 3,153 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 5,7 | M3 |
| 4 | Ván khuôn | B cấp | 18 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 3 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,06 | m3 |
| H | Bộ tiếp địa trung áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 5 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 6 | mét |
| 5 | Khóa đai | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 16 | m |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | kg |
| 10 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| I | Trụ BTLT 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m/540kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 1 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao <= 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| J | Trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,21 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,45 | Kg |
| 4 | Sơn đỏ | B cấp | 0,09 | Kg |
| 5 | Dựng trụ cao <= 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| K | Trụ BTLT 2x14m ghép sát | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địa | A cấp | 6 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x750 | A cấp | 3 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x1000 + long đền | A cấp | 3 | bộ |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 12 | cái |
| 6 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,105 | Kg |
| 7 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,225 | Kg |
| 8 | Sơn đỏ | B cấp | 0,045 | Kg |
| 9 | Dựng trụ cao <= 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| L | Bộ Đà 24Đ trụ đơn | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | A cấp | 12 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| M | Bộ Đà 24K trụ đơn | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 6 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 12 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 6 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 | A cấp | 6 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 30 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| N | Bộ Đà 24K trụ ghép đôi | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 4 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 4 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 20 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| O | Bộ Đà 24Đ trụ ghép đôi | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92m | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 8 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 24 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| P | Bộ Đà 20K lệch toàn phần (trụ ghép) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần | A cấp | 2 | cái |
| 2 | Chỏi đà V50x50x6 - 2,1m | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm 16x600 | A cấp | 2 | cái |
| 5 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 2 | cái |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 4 | cái |
| 7 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=25kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| Q | Sứ, dây dẫn, thiết bị & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ treo POLYME 24kV | A cấp | 12 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | A cấp | 24 | cái |
| 3 | Giáp níu cáp bọc ACX 50mm2 - 24kV | A cấp | 12 | cái |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACX 50mm2 | A cấp | 367 | mét |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2 | A cấp | 24 | Kg |
| 6 | Cáp đồng bọc CXV 50mm2 -24kV | A cấp | 24 | mét |
| 7 | Sứ đứng 24KV Loại Pin type + ty | A cấp | 54 | bộ |
| 8 | Khung đỡ 1 sứ (Uclevis) | A cấp | 10 | cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | A cấp | 10 | cái |
| 10 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | A cấp | 10 | cái |
| 11 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 10 | cái |
| 12 | Kẹp bulon U cỡ 35-50 | A cấp | 8 | cái |
| 13 | Kẹp bulon U cỡ 70-95 | A cấp | 6 | cái |
| 14 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 50mm2-24kV | A cấp | 24 | cái |
| 15 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 240mm2-24kV | A cấp | 18 | cái |
| 16 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 17 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m) | A cấp | 3 | cuộn |
| 18 | Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | km |
| 19 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 21 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | sứ |
| R | Mương cáp hạ thế 1 mạch vỉa hè | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | A cấp | 731 | Kg |
| 2 | Cát vàng | A cấp | 1,29 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | A cấp | 6,88 | M3 |
| 4 | Cát đen (cát lấp nền) | A cấp | 17,2 | M3 |
| 5 | Nylon báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 43 | mét |
| 6 | Gạch tàu | A cấp | 129 | viên |
| 7 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 25,8 | m2 |
| 8 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 43 | Khoán |
| 9 | Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 17,2 | m3 |
| 10 | Rải ny lông bảo vệ cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | m |
| 11 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 129 | viên |
| 12 | Rãi đá mương cáp chống lún | Theo bản vẽ thiết kế | 4,601 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 14 | V/c đất thừa cự ly 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 33,11 | Tấn |
| S | Cáp ngầm và phụ kiện | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/100mm /(2,2-2,6mm) | A cấp | 43 | m |
| 2 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | A cấp | 3 | cái |
| 3 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK <=150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | m |
| T | Móng bêtông 0,6x1x0,6m3 (trụ 8,5m ghép) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 384 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,672 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,212 | M3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn | B cấp | 7,68 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 4 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 4 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| U | Móng bêtông 0,6x0,6x0,6m3 (trụ 8,5m đơn) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 420 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,735 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 1,323 | M3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn | B cấp | 10,08 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 7 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 7 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,33 | m3 |
| V | Móng bêtông 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 10,5m) | |||
| 1 | Xi măng PCB.40 | B cấp | 246 | Kg |
| 2 | Cát vàng | B cấp | 0,432 | M3 |
| 3 | Đá 1x2 | B cấp | 0,78 | M3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn | B cấp | 3,52 | m2 |
| 5 | Đào đất rộng <=1m, sâu >1m, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 6 | Đắp đất hố móng, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này. | 1 | Khoán |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng <= 250cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,82 | m3 |
| W | Bộ tiếp địa trụ hạ áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | A cấp | 96 | Kg |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹp | A cấp | 48 | bộ |
| 3 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 48 | cái |
| 4 | Ống PVC ĐK 21x1,6mm | A cấp | 96 | m |
| 5 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 96 | mét |
| 6 | Khóa đai | A cấp | 96 | cái |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | 1cọc |
| 9 | Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | kg |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m3 |
| X | Trụ BTLT 2x8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/300kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 8 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x500 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x650 + long đền | A cấp | 4 | bộ |
| 5 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,14 | Kg |
| 6 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,3 | Kg |
| 7 | Dựng trụ cao <= 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cột |
| Y | Trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m/300kgf, k=2 không có tiếp địa | A cấp | 7 | trụ |
| 2 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,245 | Kg |
| 3 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,525 | Kg |
| 4 | Dựng trụ cao <= 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cột |
| Z | Trụ BTLT 2x10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địa | A cấp | 2 | trụ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | A cấp | 2 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x700 | A cấp | 2 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 22x850 + long đền | A cấp | 1 | bộ |
| 5 | Sơn đen Expo | B cấp | 0,035 | Kg |
| 6 | Sơn trắng Expo | B cấp | 0,075 | Kg |
| 7 | Sơn đỏ | B cấp | 0,015 | Kg |
| 8 | Dựng trụ cao <= 10m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| AA | Bộ Đà 0,8K (lệch) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 0,8m | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Thanh chống L 50x50x5 - 0,71m | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Bù lon mạ kẽm 16x50 | A cấp | 4 | cái |
| 4 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 8 | cái |
| 5 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 8 | cái |
| 6 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=15kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AB | Bộ Đà 20K (lệch) | |||
| 1 | Đà L75x75x8 MK - 2m (3 ốp), lệch toàn phần | A cấp | 4 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x450 | A cấp | 8 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=15kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AC | Bộ đà 2,4K (tháp trụ) | |||
| 1 | Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4m | A cấp | 8 | cái |
| 2 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | A cấp | 16 | cái |
| 3 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 64 | cái |
| 4 | Lắp bộ xà đỡ trên cột đã dựng (<=15kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| AD | Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện | |||
| 1 | Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63A | A cấp | 15 | bộ |
| 2 | Bù lon mạ kẽm 16x200 | A cấp | 30 | cái |
| 3 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 45 | cái |
| 4 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 30 | cái |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2 | A cấp | 60 | mét |
| 6 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 30 | cái |
| 7 | Lắp hộp phân phối 6 cực | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kẹp IPC và WR | Theo bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| AE | Phần Sứ Phụ Kiện cáp ABC | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x150mm2 | A cấp | 8.597 | mét |
| 2 | Kẹp treo cáp LV ABC 4x150mm2 | A cấp | 206 | cái |
| 3 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x150mm2 | A cấp | 198 | cái |
| 4 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x95mm2 | A cấp | 19 | cái |
| 5 | Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2 | A cấp | 20 | cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 105/80mm | A cấp | 336 | m |
| 7 | Kẹp WR 419 (70-95/70-95) | A cấp | 272 | cái |
| 8 | Kẹp nối rẽ IPC 95-95 | A cấp | 94 | cái |
| 9 | Bùlon mạ kẽm 12x40 | A cấp | 224 | cái |
| 10 | Bùlon móc 16x250 | A cấp | 240 | cái |
| 11 | Bùlon móc 16x300 | A cấp | 107 | cái |
| 12 | Bùlon móc 16x350 | A cấp | 69 | cái |
| 13 | Bùlon móc 16x600 | A cấp | 33 | cái |
| 14 | Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3) | A cấp | 449 | cái |
| 15 | Cosse ép đồng - nhôm 150mm2 | A cấp | 216 | cái |
| 16 | Cosse ép đồng - nhôm 95mm2 | A cấp | 8 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện hạ thế | A cấp | 123 | cuộn |
| 18 | Đai thép loại cuộn | A cấp | 168 | mét |
| 19 | Khóa đai | A cấp | 168 | cái |
| 20 | Lắp đai thép | Theo bản vẽ thiết kế | 168 | bộ |
| 21 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK <=110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 336 | m |
| 22 | Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,428 | km |
| 23 | Ép đầu cosse tiết diện <=150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 216 | cái |
| 24 | Ép đau cosse tiết diện <=95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| AF | Trụ BTLT 8,5m thu hồi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (chặt gốc) | Thu hồi | 3 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ cao <= 8m kết hợp cơ giới | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cột |
| AG | Ghi chú : 1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu. |
|||
| AH | Ghi chú : 2/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí : - Chi phí thừ nghiệm mẫu thép. - Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200. - Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. 3/- Chiều dài nhân công Tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý. |
|||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi