Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Chi phí xây dựng + hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thành Cát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Chi phí xây dựng + hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn phân cấp có mục tiêu) + Vốn dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 19:54:00 đến ngày 2020-04-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,136,443,537 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cống thoát nước | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,406 | 100 m |
| 2 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 79,562 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 641,949 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 15,761 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,513 | 100m2 |
| 6 | Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,852 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 89,524 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 200kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,188 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,203 | 100m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt gối cống đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 355 | cái |
| 12 | Đắp cát móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 241,165 | m3 |
| 13 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 137,162 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 51,43 | 100m |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 8,036 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,459 | 100m2 |
| 17 | Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,072 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,391 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,768 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 47,927 | m3 |
| 22 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 779,111 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 779,111 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 190m) | Theo hồ sơ thiết kế | 779,111 | m3 |
| 25 | Bốc xếp đất các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 779,111 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 7,791 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn, nắp hầm ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn, nắp hầm ga đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,164 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn, nắp hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m2 |
| 31 | Bê tông khuôn, nắp hầm ga đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,225 | m3 |
| 32 | Lắp khuôn, nắp hầm ga trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 82 | cái |
| 33 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 34 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | 100m |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 36 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,42 | m3 |
| 39 | Đóng cừ gỗ đầu bằng, chiều dài ngập đất >4m, chiều dày cừ >8cm đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| C | Hạng mục 3: Đường giao thông | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 18,474 | 100m2 |
| 2 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, bù vênh nên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 5,905 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 590,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 590,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 590,5 | m3 |
| 6 | Vệ sinh mặt đường đá dăm trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15,585 | 100 m2 |
| 7 | Trải lớp ni lon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,585 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,847 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,772 | m3 |
| 10 | Làm khe co mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 529 | m |
| D | Hạng mục 4: Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Gia công trụ đỡ biển báo bàng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 3,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trụ |
| 2 | Gia công trụ đỡ biển báo bằng thép ống Ø90 - Chiều cao hữu dụng 4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trụ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển tên đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 8 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi