Gói thầu: Gói thầu 01: Cầu Ngã Cạy; Hạng mục: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200344281-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Cầu Ngã Cạy; Hạng mục: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20200322698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách năm trước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 14:30:00 đến ngày 2020-04-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,381,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MỐ CẦU
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5469 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9506 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 Tấn
5 Nilong lót dưới cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100M2
6 Cung cấp Thép tấm đầu cọc và hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0044 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 Tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 Tấn
9 Sản xuất hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7874 Tấn
10 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Mối nối
11 Phá dỡ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 100M2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 M3
14 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (cọc thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100M
15 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 2,5T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I (cọc xiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100M
16 Đào đất hố móng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1977 100M3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 100M3
18 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,737 M3
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4867 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6042 Tấn
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9262 100M2
24 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 M3
B TRỤ CẦU
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6563 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7407 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 Tấn
5 Nilon lót dưới cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100M2
6 Thép tấm đầu cọc và hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 Tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 Tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2604 Tấn
9 Sản xuất hộp nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9449 Tấn
10 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Mối nối
11 Phá dỡ các kết cấu dưới nước bằng thủ công Bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 M3
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7148 100M2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 M3
14 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30, đất cấp 1 (cọc xiên - phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 100M
15 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 2,5T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 (cọc xiên - phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100M
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7618 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3822 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7727 Tấn
21 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,078 M3
22 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,682 M3
C KẾT CẤU NHỊP
1 Cung cấp dầm GTNT I280 H8, L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Dầm
2 Cung cấp dầm GTNT I400 H8, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Dầm
3 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
4 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 Tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2467 100M2
8 Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,611 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2072 Tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1725 100M2
12 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,784 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 Tấn
14 Thép V75x75x8 khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 Tấn
15 Thép tấm 3500x150x10 khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1648 Tấn
16 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 Tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 Tấn
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100M2
19 Rải thảm mặt cầu bằng BTN nguội. Chiều dầy đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100M2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100M
21 Cung cấp thép ông STK fi 75,6 lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,84 Kg
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1343 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1215 100M2
25 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 M3
26 Sơn lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,065 M2
D PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Khấu hao thép khung sàn đạo, khing vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9877 Tấn
2 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
3 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
4 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần ngập đât) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
5 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100M
6 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
7 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100M
8 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,155 Tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 Tấn
10 Tháo kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 Tấn
11 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, khung vây Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,144 Tấn
12 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, khung vây Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,144 Tấn
13 Nhổ cọc thép hình sàn đạo - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100M
14 Nhổ cọc thép hình sàn đạo - Dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100M
15 San đầm đất (không yêu cầu độ đầm chặt (ĐM NC, MTC nhân HS 0,9 so với ĐM đầm K=0,85) bằng Máy đầm 16T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 100M3
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 M2
E ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, Máy <= 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3385 100M3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6388 100M3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4898 100M3
4 Bơm cát công trình bằng tổ hợp máy bơm cát đặt trên trên xà lan (tổ hợp máy bơm cát 180CV): Cự ly L <= 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7031 100M3
5 Đắp cát nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7031 100M3
6 Rải tấm cao cu làm lớp phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 100M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100M2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 Tấn
9 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,496 M3
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100M3
11 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1785 100M3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100M2
13 Rải thảm mặt đường đá dăm đen Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100M2
14 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 M2
16 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Cung cấp biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
18 Cung cấp ống STK D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
20 SXLD cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 Tấn
21 SXLĐ cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 Tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho cấu kiện cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100M2
23 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 M3
24 Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->