Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200323764-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200315325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-16 09:19:00 đến ngày 2020-03-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,111,644,594 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC - PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI 10 PHÒNG
1 Đục nhám mặt bê tông (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 119,52 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 495,53 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 1.269,7 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 559,76 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 375,62 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 143 m2
7 Tháo kính, ron cửa để vệ sinh khung cửa trước khi sơn, lắp lại kính, lắp ron cửa mới Mục III, chương V, phần 2 107,55 m2
8 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị chiếu sáng, dây cấp điện chiếu sáng, quạt trần Mục III, chương V, phần 2 1 C.kiện
9 Tháo dỡ trần Mục III, chương V, phần 2 388,48 m2
10 Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <=16m Mục III, chương V, phần 2 2,64 m3
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mục III, chương V, phần 2 8,98 100 m2
B SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC - PHẦN CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 1.829,46 m2
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 871,15 m2
3 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 143 m2
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 (thiết kế dày 2 cm) Mục III, chương V, phần 2 119,52 m2
5 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mục III, chương V, phần 2 119,52 m2
6 Cắt kính dày 5 ly Mục III, chương V, phần 2 8,53 m2
7 Ron cửa kính Mục III, chương V, phần 2 800,6 m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 0,8 100 m
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 20 cái
10 Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm Mục III, chương V, phần 2 3,89 100 m2
11 Chỉ trần nhựa bản rộng 5 cm Mục III, chương V, phần 2 268,8 m
12 Sản xuất cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 1,63 tấn
13 Lắp dựng đà trần thép Mục III, chương V, phần 2 1,63 tấn
C SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THAY THẾ ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2 80 bộ
2 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mục III, chương V, phần 2 20 cái
3 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 24 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mục III, chương V, phần 2 30 cái
5 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mục III, chương V, phần 2 250 m
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mục III, chương V, phần 2 130 m
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 1.500 m
8 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 300 m
9 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi Mục III, chương V, phần 2 750 m
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mục III, chương V, phần 2 10 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mục III, chương V, phần 2 2 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
13 Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 24 cái
14 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 1 Cái
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mục III, chương V, phần 2 12 bộ
D NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,31 100 m3
2 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,5 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 2,6 m3
4 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,46 m3
5 Bê tông cổ móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,79 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,07 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng Mục III, chương V, phần 2 0,16 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,08 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,15 tấn
10 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,66 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng Mục III, chương V, phần 2 0,42 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,08 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,36 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 0,72 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,28 100 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 4,89 m3
E NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,1 m3
2 SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,22 100 m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,04 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,13 tấn
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,38 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,19 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,12 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan ngăn chậu tiểu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,09 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,01 100 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,01 tấn
11 Lắp đặt tấm đan, vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 4 cái
12 Xây tường dày 100 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18), vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 3,54 m3
13 Xây tường dày 200 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18), vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 18,05 m3
F NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN MÁI
1 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ <= 9 m Mục III, chương V, phần 2 0,11 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mục III, chương V, phần 2 0,11 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,25 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,25 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm Mục III, chương V, phần 2 0,84 100 m2
G NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 136,11 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 53,27 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 81,59 m2
4 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 85,43 m2
5 Trát trụ, cột, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 9,28 m2
6 Trát lanh tô, giằng tường dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 19,1 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 81,59 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mục III, chương V, phần 2 85,43 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mục III, chương V, phần 2 28,38 m2
10 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 81,59 m2
11 Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 113,81 m2
12 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm tĩnh điện, kính mờ dày 5ly (hoàn thiện) Mục III, chương V, phần 2 19,76 m2
H NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
2 Lắp đặt đèn compac gắn tường 220V/20W Mục III, chương V, phần 2 10 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn trần Mục III, chương V, phần 2 2 cái
4 Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 12 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
6 Lắp đặt Dimmer quạt Mục III, chương V, phần 2 2 cái
7 Lắp đặt hộp đế âm tường 1-3 TB Mục III, chương V, phần 2 10 cái
8 Mặt nạ + đế gắn công tắc, ổ cắm gắn 1-3 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 10 hộp
9 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, fi15mm Mục III, chương V, phần 2 30 m
10 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 150 m
11 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 120 m
12 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 Mục III, chương V, phần 2 80 m
I NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 Mục III, chương V, phần 2 0,22 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mục III, chương V, phần 2 0,24 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Mục III, chương V, phần 2 0,09 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Mục III, chương V, phần 2 0,4 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Mục III, chương V, phần 2 0,36 100 m
6 Lắp đặt co nhựa PVC D114 Mục III, chương V, phần 2 6 cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC D90 Mục III, chương V, phần 2 8 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC D42 Mục III, chương V, phần 2 11 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC D34 Mục III, chương V, phần 2 4 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC D27 Mục III, chương V, phần 2 16 cái
11 Lắp đăt co nhựa ren trong đồng PVC D27 Mục III, chương V, phần 2 26 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mục III, chương V, phần 2 8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mục III, chương V, phần 2 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mục III, chương V, phần 2 22 cái
16 Van khóa bướm đồng d34/27 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
17 Lắp đặt nối giảm 90/42 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
18 Lắp đặt nối giảm 34/27 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
19 Lắp đặt tê giảm 90/42 Mục III, chương V, phần 2 14 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt loại tốt Mục III, chương V, phần 2 10 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam loại tốt Mục III, chương V, phần 2 6 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa lavabo loại tốt Mục III, chương V, phần 2 8 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa lavabo loại tốt Mục III, chương V, phần 2 8 bộ
24 Lắp đặt vòi xả nhấn chậu tiểu nam Mục III, chương V, phần 2 6 cái
25 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27 Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục III, chương V, phần 2 10 cái
27 Van tê Mục III, chương V, phần 2 10 cái
28 Lắp đặt phễu thu nước sàn wc bằng Inox Mục III, chương V, phần 2 13 cái
29 Lắp đặt bộ xả + xiphong thoát nước lavabo Mục III, chương V, phần 2 8 bộ
30 Lắp đặt xi phông thoát nước tiểu nam Mục III, chương V, phần 2 6 cái
31 Xi phông thoát nước sàn wc Mục III, chương V, phần 2 13 cái
32 Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt Mục III, chương V, phần 2 24 Sợi
J NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,12 100 m3
2 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,37 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 0,19 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 2,67 m3
5 Trát tường hầm tự hoại, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 16,32 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,43 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2 0,04 100 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, pa nen, đường kính <= 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,03 tấn
9 Lắp đặt tấm đan hầm tự hoại vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 5 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thông hơi Mục III, chương V, phần 2 0,02 100 m
11 Lắp đặt co nhựa PVC D34 thông hơi Mục III, chương V, phần 2 2 cái
12 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,122 m3
13 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mục III, chương V, phần 2 0,162 m3
14 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,162 m3
15 Than củi làm tầng lọc Mục III, chương V, phần 2 5 kg
K NÂNG CẤP HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II (10% DT đào) Mục III, chương V, phần 2 2,49 m3
2 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (90% DT đào) Mục III, chương V, phần 2 0,22 100 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 5,59 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 3,41 m3
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 4,98 m3
6 Bê tông cổ móng + cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,46 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,19 100 m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng, cột Mục III, chương V, phần 2 0,49 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,14 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng + trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,12 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng + trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,47 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,62 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2 0,33 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mục III, chương V, phần 2 0,15 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mục III, chương V, phần 2 0,28 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 11,45 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,18 100 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 6,96 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 174,05 m2
20 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 23,32 m2
21 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 44,28 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mục III, chương V, phần 2 174,05 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Mục III, chương V, phần 2 67,6 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 241,65 m2
25 Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt Mục III, chương V, phần 2 8,84 m2
26 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,08 tấn
27 Lắp dựng chông sắt, cổng sắt Mục III, chương V, phần 2 13,3 m2
28 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 17,77 m2
L SỬA CHỮA THÁP NƯỚC
1 Sản xuất cấu kiện sắt thép, sàn tháp nước Mục III, chương V, phần 2 0,11 tấn
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,08 tấn
3 Lắp dựng sàn tháp nước Mục III, chương V, phần 2 0,11 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 10,24 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 27,56 m2
6 Sơn sắt thép mạ kẽm các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 16,23 m2
7 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước Mục III, chương V, phần 2 27,56 m2
8 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 Mục III, chương V, phần 2 1 bể
M LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương đặc đường ống, chiều rộng <= 6m, máy đào <=0,8m3 đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,11 100 m3
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng fi 70mm Mục III, chương V, phần 2 20 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng fi 70mm Mục III, chương V, phần 2 18 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 4 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 Mục III, chương V, phần 2 0,11 100 m3
6 Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa đồng D20 Mục III, chương V, phần 2 6 cọc
7 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo INGESCO PCD 5,3, bán kính bảo vệ 95 m Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Mục III, chương V, phần 2 0,05 100 m
9 Kẹp nối Mục III, chương V, phần 2 1 Cái
10 Lắp đặt sứ hạ thế, các loại sứ Mục III, chương V, phần 2 15 bộ
11 Lắp đặt hộp kiểm tra Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
12 Lắp đặt bộ đếm sét Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
N SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1 Tưới hồ dầu bám dính Mục III, chương V, phần 2 2.840,9 m2
2 Làm lớp vữa xi măng bù chênh sân, chiều dày 2cm thiết kế dày 4 cm) vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 2.840,9 m2
3 Lát nền sân gạch terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 2.840,9 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,726 m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 15,246 m3
6 Tháo dỡ lắp dựng lại đan mương (lắp dựng lại sau khi đã hoàn thành vét mương, nâng mương) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 151 cái
7 Phá lớp vữa trát mặt, thành bồn hoa, mặt thành mương (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 109,72 m2
8 Nạo vét bùn đất trong mương Mục III, chương V, phần 2 7,655 m3
9 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 3,639 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 9,81 m3
11 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,475 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,238 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mục III, chương V, phần 2 15,884 m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 91 cái
15 Bê tông thành mương, thành bồn hoa vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 12,623 m3
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn Thành mương, thành bồn hoa Mục III, chương V, phần 2 148,414 m2
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,118 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 30,901 m2
19 Ốp gạch thành bồn hoa, kích thước gạch 200x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mục III, chương V, phần 2 94,381 m2
20 Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) Mục III, chương V, phần 2 7,655 m3
21 Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 7,655 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->