Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200323764-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200315325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-16 09:19:00 đến ngày 2020-03-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,111,644,594 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC - PHẦN THÁO DỠ + CẠO BỎ KHỐI 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 119,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 495,53 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 1.269,7 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 559,76 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 375,62 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 143 | m2 |
| 7 | Tháo kính, ron cửa để vệ sinh khung cửa trước khi sơn, lắp lại kính, lắp ron cửa mới | Mục III, chương V, phần 2 | 107,55 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị chiếu sáng, dây cấp điện chiếu sáng, quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | C.kiện |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mục III, chương V, phần 2 | 388,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao <=16m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,64 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mục III, chương V, phần 2 | 8,98 | 100 m2 |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC - PHẦN CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.829,46 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 871,15 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 143 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 (thiết kế dày 2 cm) | Mục III, chương V, phần 2 | 119,52 | m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mục III, chương V, phần 2 | 119,52 | m2 |
| 6 | Cắt kính dày 5 ly | Mục III, chương V, phần 2 | 8,53 | m2 |
| 7 | Ron cửa kính | Mục III, chương V, phần 2 | 800,6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 10 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,25 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,89 | 100 m2 |
| 11 | Chỉ trần nhựa bản rộng 5 cm | Mục III, chương V, phần 2 | 268,8 | m |
| 12 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, đà trần thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,63 | tấn |
| 13 | Lắp dựng đà trần thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,63 | tấn |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC- THAY THẾ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi | Mục III, chương V, phần 2 | 750 | m |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế âm tường gắn 1 - 3 thiết bị | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| D | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,31 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,46 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,79 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,07 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | tấn |
| 10 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,66 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,42 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | 100 m3 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,89 | m3 |
| E | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,13 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,38 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan ngăn chậu tiểu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,09 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Xây tường dày 100 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18), vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,54 | m3 |
| 13 | Xây tường dày 200 bằng gạch không nung (8 x 8 x 18), vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,05 | m3 |
| F | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ <= 9 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,84 | 100 m2 |
| G | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 136,11 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm chống trượt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,27 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 81,59 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 85,43 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,28 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô, giằng tường dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,1 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 81,59 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 85,43 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục III, chương V, phần 2 | 28,38 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 81,59 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 113,81 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm tĩnh điện, kính mờ dày 5ly (hoàn thiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 19,76 | m2 |
| H | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn compac gắn tường 220V/20W | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn trần | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dimmer quạt | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường 1-3 TB | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 8 | Mặt nạ + đế gắn công tắc, ổ cắm gắn 1-3 thiết bị | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, fi15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| I | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH- PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,24 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,09 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC D114 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC D42 | Mục III, chương V, phần 2 | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC D27 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 11 | Lắp đăt co nhựa ren trong đồng PVC D27 | Mục III, chương V, phần 2 | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | cái |
| 16 | Van khóa bướm đồng d34/27 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối giảm 90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm 34/27 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm 90/42 | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt loại tốt | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại tốt | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại tốt | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại tốt | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xả nhấn chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 27 | Van tê | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu nước sàn wc bằng Inox | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ xả + xiphong thoát nước lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xi phông thoát nước tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 31 | Xi phông thoát nước sàn wc | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 32 | Zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | Sợi |
| J | NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH HỌC SINH-HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,37 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,67 | m3 |
| 5 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,43 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, pa nen, đường kính <= 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,03 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hầm tự hoại vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 thông hơi | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC D34 thông hơi | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,122 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,162 | m3 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,162 | m3 |
| 15 | Than củi làm tầng lọc | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | kg |
| K | NÂNG CẤP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II (10% DT đào) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,49 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II (90% DT đào) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,22 | 100 m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 5,59 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,41 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,98 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng + cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,46 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,19 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cây chống gỗ, ván khuôn cổ móng, cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,49 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng + trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng + trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,47 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,62 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,33 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,15 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,28 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,45 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,18 | 100 m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,96 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 174,05 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,32 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 44,28 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục III, chương V, phần 2 | 174,05 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Mục III, chương V, phần 2 | 67,6 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 241,65 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, chông sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 8,84 | m2 |
| 26 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 27 | Lắp dựng chông sắt, cổng sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 17,77 | m2 |
| L | SỬA CHỮA THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, sàn tháp nước | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | tấn |
| 3 | Lắp dựng sàn tháp nước | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 27,56 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép mạ kẽm các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 16,23 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 27,56 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| M | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương đặc đường ống, chiều rộng <= 6m, máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | 100 m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng fi 70mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng fi 70mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,85 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,11 | 100 m3 |
| 6 | Đóng cọc chống sét, cọc tiếp địa đồng D20 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo INGESCO PCD 5,3, bán kính bảo vệ 95 m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét | Mục III, chương V, phần 2 | 0,05 | 100 m |
| 9 | Kẹp nối | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt sứ hạ thế, các loại sứ | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt bộ đếm sét | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| N | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Tưới hồ dầu bám dính | Mục III, chương V, phần 2 | 2.840,9 | m2 |
| 2 | Làm lớp vữa xi măng bù chênh sân, chiều dày 2cm thiết kế dày 4 cm) vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.840,9 | m2 |
| 3 | Lát nền sân gạch terrazzo kích thước gạch 40x40x3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 2.840,9 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,726 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <=3m sâu <=1m đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 15,246 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lắp dựng lại đan mương (lắp dựng lại sau khi đã hoàn thành vét mương, nâng mương) bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 151 | cái |
| 7 | Phá lớp vữa trát mặt, thành bồn hoa, mặt thành mương (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 109,72 | m2 |
| 8 | Nạo vét bùn đất trong mương | Mục III, chương V, phần 2 | 7,655 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,639 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,81 | m3 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,475 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,238 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mục III, chương V, phần 2 | 15,884 | m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100 kg vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 91 | cái |
| 15 | Bê tông thành mương, thành bồn hoa vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,623 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn Thành mương, thành bồn hoa | Mục III, chương V, phần 2 | 148,414 | m2 |
| 17 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,118 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,901 | m2 |
| 19 | Ốp gạch thành bồn hoa, kích thước gạch 200x250mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mục III, chương V, phần 2 | 94,381 | m2 |
| 20 | Bốc xếp phế thải các loại (1149/QĐ-BXD) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,655 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 7,655 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi