Gói thầu: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị trạm cấp nước và trạm biến áp (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200354722-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị trạm cấp nước và trạm biến áp (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20191255316
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 17:00:00 đến ngày 2020-04-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,323,356,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM CẤP NƯỚC
B GIẾNG KHOAN (2 GIẾNG)
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV Theo bản vẽ thiết kế 2 Lần
2 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV Theo bản vẽ thiết kế 2 Lần
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III Theo bản vẽ thiết kế 100 Mét
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III Theo bản vẽ thiết kế 40 Mét
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm cấp đất đá I-III Theo bản vẽ thiết kế 100 Mét
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III Theo bản vẽ thiết kế 100 Mét
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III Theo bản vẽ thiết kế 100 Mét
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III Theo bản vẽ thiết kế 100 Mét
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III Theo bản vẽ thiết kế 108 Mét
10 Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar Theo bản vẽ thiết kế 1,4 100M
11 Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar Theo bản vẽ thiết kế 6,42 100M
12 Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100M
13 Lắp đặt ống lọc inox D200 Theo bản vẽ thiết kế 0,42 100M
14 Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
15 Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
17 Chèn sỏi giếng khoan Theo bản vẽ thiết kế 1,8056 M3
18 Chèn sét giếng khoan Theo bản vẽ thiết kế 34,7038 M3
19 Thổi rửa giếng khoan Theo bản vẽ thiết kế 42 Mét
20 Lắp đặt thước đo mực nước Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
21 Đào móng trụ giếng Theo bản vẽ thiết kế 1,2 M3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 0,1844 M3
23 Bê tông trụ giếng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,8994 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ giếng Theo bản vẽ thiết kế 0,0592 100M2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,0442 M2
26 Sản xuất kết cấu thép bản mã miệng giếng Theo bản vẽ thiết kế 0,0214 Tấn
27 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo bản vẽ thiết kế 1,1078 M2
28 Bu lông D14 dài 300 Theo bản vẽ thiết kế 8 Bộ
29 Đo Karotaz Theo bản vẽ thiết kế 648 M
30 Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần Theo bản vẽ thiết kế 2 Mẫu
31 Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan Theo bản vẽ thiết kế 2 Lần múc
32 Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan (hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần) Theo bản vẽ thiết kế 2 Lần
C LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống PVC D114 dày 7mm Theo bản vẽ thiết kế 0,6 100M
2 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100M
3 Lắp đặt mối nối mềm chống rung D100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
4 Lắp đặt co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 8 Cái
5 Lắp đặt BE PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
6 Lắp đặt tê PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
7 Lắp đặt van 2 chiều D100 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
8 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
9 Lắp đai khởi thủy D114/27 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
10 Lắp đặt mối nối ren PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
11 Lắp đặt van thau D27mm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế 0,0078 100M2
13 Bê tông gối đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,054 M3
14 Lắp đặt co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 10 Cái
15 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,184 100M
16 Lắp đặt BE PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
17 Lắp đặt mối nối mềm (EE) D100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
18 Lắp đặt BE PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
19 Lắp đặt tê PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
20 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7mm Theo bản vẽ thiết kế 0,064 100M
21 Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm Theo bản vẽ thiết kế 0,007 100M
22 Lắp đặt ống PVC D168 dày 7mm Theo bản vẽ thiết kế 0,074 100M
23 Lắp đặt van 2 chiều D150 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
24 Lắp đặt BE PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
25 Lắp đặt co 90 PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
26 Lắp nút bịt PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
27 Lắp đặt mối nối mềm D150 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
28 Lắp bích rỗng inox D150 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
29 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm Theo bản vẽ thiết kế 0,005 100M
30 Lắp bích rỗng inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
31 Lắp đặt co 90 thép D100 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
32 Lắp đặt van cổng 2 chiều D100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
33 Lắp bích inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cặp
34 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,012 100M
35 Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D200 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
36 Lắp đặt BE PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
37 Lắp đặt co 90 PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
38 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,028 100M
39 Lắp bích rỗng inox D200 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
40 Lắp đặt ống inox D500 dày 5,54mm Theo bản vẽ thiết kế 0,024 100M
41 Lắp bích rỗng inox D500 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cặp
42 Lắp bích đặc inox D500 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cặp
43 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm Theo bản vẽ thiết kế 0,012 100M
44 Lắp đặt BE PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
45 Lắp đặt tê PVC D114/60 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
46 Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
47 Lắp đặt co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
48 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,012 100M
49 Lắp bích rỗng inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
50 Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế 0,01 100M
51 Lắp đặt van PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
52 Lắp đặt co 90 PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
53 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,008 100M
54 Lắp đặt BE PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
55 Lắp đặt van 2 chiều D200 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
56 Lắp đặt tê PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
57 Lắp đặt co 90 PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
58 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,048 100M
59 Lắp bích rỗng inox D200 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
60 Lắp đặt BE PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
61 Lắp đặt van 2 chiều D200 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
62 Lắp đặt côn PVC D250/200 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
63 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,008 100M
64 Lắp bích rỗng inox D200 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
65 Lắp đặt tê PVC D250 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
66 Lắp đặt co 90 PVC D250 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
67 Lắp đặt côn PVC D250/200 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
68 Lắp đặt côn PVC D200/110 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
69 Lắp đặt côn PVC D110/60 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
70 Lắp đặt van PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
71 Lắp đặt co 90 PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
72 Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,047 100M
73 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,003 100M
74 Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế 0,01 100M
75 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm Theo bản vẽ thiết kế 0,008 100M
76 Lắp đặt co 90 inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
77 Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
78 Lắp đặt BE PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
79 Lắp đặt co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
80 Lắp đặt tê PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
81 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,149 100M
82 Lắp bích rỗng inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cặp
83 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm Theo bản vẽ thiết kế 0,015 100M
84 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm Theo bản vẽ thiết kế 0,001 100M
85 Gia công và lắp đặt ống tôn tròn bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm Theo bản vẽ thiết kế 1,5 Mét
86 Cung cấp ống tôn inox cuốn D200 dày 1,0mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0075 TT
87 Lắp đặt đầu ren ngoài inox D25 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
88 Lắp đặt mối nối ren trong PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
89 Lắp đặt van PVC D27mm Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
90 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,041 100M
91 Lắp đặt co 90 PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
92 Lắp bích rỗng inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
93 Chụp lọc PVC đuôi dài Theo bản vẽ thiết kế 448 Cái
94 Cát lọc 1,2-1,8mm Theo bản vẽ thiết kế 6,72 M3
95 Sỏi lọc 16-32mm Theo bản vẽ thiết kế 0,84 M3
96 Sỏi lọc 8-16mm Theo bản vẽ thiết kế 0,84 M3
97 Sỏi lọc 4-8mm Theo bản vẽ thiết kế 0,84 M3
98 Cát lọc 1,2-1,8mm (lưu kho) Theo bản vẽ thiết kế 6,72 TT
99 Sỏi lọc 16-32mm (lưu kho) Theo bản vẽ thiết kế 0,84 TT
100 Sỏi lọc 8-16mm (lưu kho) Theo bản vẽ thiết kế 0,84 TT
101 Sỏi lọc 4-8mm (lưu kho) Theo bản vẽ thiết kế 0,84 TT
102 Lưới thép inox lỗ thông hơi D100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
103 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ - thép hình Theo bản vẽ thiết kế 0,0393 Tấn
104 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ - thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 0,0049 Tấn
105 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo bản vẽ thiết kế 0,0442 Tấn
106 Bulon D10 Theo bản vẽ thiết kế 4 TT
107 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo bản vẽ thiết kế 2,25 M2
108 Lắp đặt co 90 PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
109 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,025 100M
110 Lắp đặt BE PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
111 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,048 100M
112 Lắp đặt mối nối mềm D200mm Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
113 Lắp đặt côn PVC D200/168 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
114 Lắp đặt BE PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
115 Lắp đặt van 2 chiều D150 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
116 Lắp đặt côn inox D150/100 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
117 Lắp bích rỗng inox D200 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cặp
118 Lắp bích rỗng inox D150 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cặp
119 Lắp bích rỗng inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cặp
120 Lắp đặt côn inox D150/100 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
121 Lắp đặt co 90 inox D150 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
122 Lắp đặt van 1 chiều chiều D150 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
123 Lắp đặt van 2 chiều chiều D150 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
124 Lắp đặt côn inox D200/150 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
125 Lắp đặt co 135 inox D200 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
126 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,009 100M
127 Lắp đặt co 90 inox D200 Theo bản vẽ thiết kế 8 Cái
128 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0195 100M
129 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,076 100M
130 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,063 100M
131 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,014 100M
132 Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm Theo bản vẽ thiết kế 0,006 100M
133 Lắp đặt mối nối mềm D200mm Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
134 Lắp đặt BE PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
135 Lắp bích rỗng inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cặp
136 Lắp bích rỗng inox D150 Theo bản vẽ thiết kế 12 Cặp
137 Lắp bích rỗng inox D200 Theo bản vẽ thiết kế 23,5 Cặp
138 Lắp đặt van 1 chiều D100 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
139 Lắp đặt BE PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
140 Lắp đặt co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
141 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,015 100M
142 Lắp đặt đầu ren inox D21 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
143 Lắp đặt van ren D21 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
144 Lắp đặt van xả khí D20 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
145 Lắp đặt đầu ren inox D21 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
146 Lắp đặt van ren D21 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
147 Lắp đặt co 90 PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 24 Cái
148 Lắp đặt co 135 PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
149 Lắp đặt tê PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
150 Lắp đặt tê xiên PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
151 Lắp đặt van PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 9 Cái
152 Lắp đặt van thau 1 chiều D27 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
153 Lắp đặt van thau 2 chiều D27 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
154 Lắp đặt Crêpin PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
155 Lắp đặt mối nối ren PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 17 Cái
156 Lắp đặt rắc co PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
157 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,56 100M
158 Lắp đặt tê PVC D60/27 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
159 Lắp nút bịt PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
160 Lắp đặt co 90 PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
161 Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm Theo bản vẽ thiết kế 0,03 100M
162 Lắp đặt BE PVC D250 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
163 Lắp đặt mối nối mềm D250 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
164 Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,005 100M
165 Lắp đặt co 90 PVC D250 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
166 Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,008 100M
167 Lắp bích rỗng inox D250 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
168 Lắp đặt ống inox D250 dày 4,2mm Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100M
169 Lắp đặt BE PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
170 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,018 100M
171 Lắp đặt co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
172 Lắp chụp lưới thép côn trùng Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
173 Lắp bích rỗng inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
174 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ L50x50x5 Theo bản vẽ thiết kế 0,0465 Tấn
175 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo bản vẽ thiết kế 0,0465 Tấn
176 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo bản vẽ thiết kế 2,06 M2
177 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,27 100M
178 Lắp đặt co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
179 Lắp đặt co 45 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
180 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100M
181 Lắp đặt co 90 PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
182 Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,03 100M
183 Lắp đặt co 90 PVC D250 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
184 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,14 100M
185 Lắp đặt co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
186 Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,135 100M
187 Lắp đặt co 90 PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
188 Lắp đặt BE PVC D200 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
189 Lắp đặt van 1 chiều D200 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
190 Lắp đặt van 2 chiều D200 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
191 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 7,7 M3
192 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 6,5555 M3
193 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100M
194 Lắp đặt co 90 PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
195 Lắp đặt tê PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
196 Lắp đặt bơm chìm Q=40-70m3/h, H=34-62m Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
197 Lắp đặt bơm định lượng Q=50l/h, H=50m Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
198 Lắp đặt motor khuấy 0,25kW + láp inox D20 và cánh khuấy D200 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
199 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
200 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 Cái
201 Lắp đặt bơm cấp 2 Q=54-132m3/h, H=44-32m Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
202 Lắp đặt bơm rửa lọc Q=120m3/h, H=15m Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
203 Lắp đặt thủy lượng kế 100mm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
204 Lắp đặt thủy lượng kế 200mm Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
205 Lắp đặt bơm xả kiệt bể chứa Q=10m3/h, H=12m Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
206 Lắp đặt bơm gió Q=300m3/h, H=6m Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
207 Lắp đặt biến tần 3 pha 22kw Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
208 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 1,995 M3
209 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 0,266 M3
210 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,266 M3
211 Xây tường gạch không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m M75 Theo bản vẽ thiết kế 0,3402 M3
212 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,5 M2
213 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 4,06 M2
214 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,5 M2
215 Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép hình Theo bản vẽ thiết kế 0,0118 Tấn
216 Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 0,0224 Tấn
217 Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép Đk 12 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0005 Tấn
218 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo bản vẽ thiết kế 4,1968 M2
219 Sản xuất hệ thống làm thoáng - thép tấm inox Theo bản vẽ thiết kế 0,1887 Tấn
220 Sản xuất cửa nắp thăm - thép tấm inox Theo bản vẽ thiết kế 0,0152 Tấn
221 Lắp đặt hệ thống làm thoáng Theo bản vẽ thiết kế 0,2039 Tấn
222 Đóng sơ mi D.42 Theo bản vẽ thiết kế 48 TT
223 Lắp đặt mối nối ren ngoài D42mm Theo bản vẽ thiết kế 0,208 Cái
224 Lắp đặt ống PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế 0,208 100M
225 Hàn bít đầu D.42 Theo bản vẽ thiết kế 48 TT
226 Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm Theo bản vẽ thiết kế 0,002 100M
227 Lắp bích rỗng inox D150mm Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
228 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm Theo bản vẽ thiết kế 0,002 100M
229 Lắp bích rỗng inox D100 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cặp
D CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 53,46 100M
2 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 4,752 M3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 4,16 M3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,6389 Tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4772 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,098 100M2
7 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 14,412 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 1,9958 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 1,9216 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 1,9504 Tấn
11 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 21,5553 M3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3483 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4559 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,6029 100M2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 4,0658 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0755 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1868 Tấn
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,155 100M2
19 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 1,55 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,0432 100M2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,432 M3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1059 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0161 Tấn
24 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2101 Tấn
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,0587 100M2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,9304 M3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ thiết kế 20 Cái
28 Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu Theo bản vẽ thiết kế 0,0187 Tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu Theo bản vẽ thiết kế 0,0187 Tấn
30 Bu long Nở Inox D12, L=100 Theo bản vẽ thiết kế 16 TT
31 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,006 100M2
32 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,1 M3
33 Sản xuất thang sắt bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế 0,3054 Tấn
34 Sản xuất thang sắt bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 0,0212 Tấn
35 Bu long Nở Inox D16 Theo bản vẽ thiết kế 8 TT
36 Sản xuất lan can cầu thang STK Theo bản vẽ thiết kế 0,0216 Tấn
37 Bu long neo D16 Theo bản vẽ thiết kế 4 TT
38 Lắp đặt thang sắt Theo bản vẽ thiết kế 0,3482 Tấn
39 Lắp dựng thanh Inox chặn đan lọc và đan rửa lọc Theo bản vẽ thiết kế 0,105 Tấn
40 Bu long Nở Inox D10a500 Theo bản vẽ thiết kế 48 TT
41 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tháp làm thoáng bằng inox Theo bản vẽ thiết kế 0,2047 Tấn
42 Bu long Nở Inox D14 Theo bản vẽ thiết kế 20 TT
43 Bu long Inox D14 Theo bản vẽ thiết kế 8 TT
44 Lắp đặt thang Inox Theo bản vẽ thiết kế 0,2047 Tấn
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 93,1 M2
46 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 93,1 M2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 106,48 M2
48 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 106,48 M2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo bản vẽ thiết kế 106,48 M2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 62,292 M2
51 Trát trần, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 15,5 M2
52 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 4,32 M2
53 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 15,5 M2
54 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo bản vẽ thiết kế 13,5 M2
55 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo bản vẽ thiết kế 15,5254 M2
56 Tấm Waterstop mạch ngừng Theo bản vẽ thiết kế 75,9 Mét
57 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 1 M3
E BỂ CHỨA
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=20m, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 5,9041 100M3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế 214,045 M3
3 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 14,322 M3
4 Đóng cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 155,25 100M
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 21,483 M3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 41,8956 M3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 69,68 M3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 2,748 M3
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 13,4535 M3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 1,2161 M3
11 Lắp đặt tấm water stop V200 mạch ngừng Theo bản vẽ thiết kế 171 Mét
12 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 1,156 M3
13 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,1784 100M2
14 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 5,0824 100M2
15 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,9017 100M2
16 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,2464 100M2
17 Ván khuôn móng cột Theo bản vẽ thiết kế 0,1136 100M2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,3029 Tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo bản vẽ thiết kế 6,2639 Tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0062 Tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0105 Tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,065 Tấn
23 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,1284 Tấn
24 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 2,9057 Tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 4,6992 Tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,0112 Tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 1,2896 Tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0925 Tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0296 Tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,1768 Tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,4095 Tấn
32 Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế 5,776 M3
33 Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm M75 Theo bản vẽ thiết kế 0,84 M3
34 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 18,72 M2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế 18,72 M2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 50,49 M2
37 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo bản vẽ thiết kế 214,904 M2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 108,695 M2
39 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 359,8 M2
40 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 9,63 M2
41 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế 614,885 M2
42 Sản xuất cửa sổ trời Theo bản vẽ thiết kế 0,0117 Tấn
43 Sản xuất cửa sổ trời Theo bản vẽ thiết kế 0,0077 Tấn
44 Sản xuất cửa sổ trời Theo bản vẽ thiết kế 0,0005 Tấn
45 Sản xuất cửa sổ trời Theo bản vẽ thiết kế 0,071 Tấn
46 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0909 Tấn
47 Sản xuất thang sắt Theo bản vẽ thiết kế 0,0418 Tấn
48 Sản xuất thang, sàn thép - thép hình mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế 0,4928 Tấn
49 Bulon neo D16 Theo bản vẽ thiết kế 16 Cái
50 Lắp sàn thao tác Theo bản vẽ thiết kế 0,5346 Tấn
51 Sản xuất thang sắt - Thép tấm inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 0,0035 Tấn
52 Sản xuất thang sắt - thép hình inox 304 Theo bản vẽ thiết kế 0,0185 Tấn
53 Lắp sàn thao tác Theo bản vẽ thiết kế 0,022 Tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo bản vẽ thiết kế 16,544 M2
55 Phụ gia chống thấm loại trộn với bê tông Theo bản vẽ thiết kế 420,4 KG
56 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,01 100M
57 Lắp đặt Co 90 PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
58 Lắp đặt Bích PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
59 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 0,0424 Tấn
60 Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm Theo bản vẽ thiết kế 0,004 100M
61 Lắp đặt ống inox D200 Theo bản vẽ thiết kế 0,05 100M
F BỂ LẮNG BÙN
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 0,1449 100M3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế 0,0384 100M3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 2,592 M3
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 2,592 M3
5 Đóng cừ tràm thủ công, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 29,16 100M
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1797 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2812 Tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,0204 100M2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 4,14 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 2,48 M3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0532 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,3064 Tấn
13 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,248 100M2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 12,4 M2
15 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo bản vẽ thiết kế 0,072 100M2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,36 M3
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0086 Tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0536 Tấn
19 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m M75 Theo bản vẽ thiết kế 7,8 M3
20 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 82,2 M2
G NHÀ TRẠM BƠM
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0634 Tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,2933 Tấn
3 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,3648 100M2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 1,824 M3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,2603 Tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,2164 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0433 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0381 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,5085 Tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,8894 100M2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 4,3284 M3
12 Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 12,7971 M3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 135,3366 M2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 220,8386 M2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 4,56 M2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 18 M2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế 0,3522 100M2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 2,4768 M3
19 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế 48,002 M2
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế 26,703 M2
21 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo bản vẽ thiết kế 26,703 M2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm Theo bản vẽ thiết kế 77,74 M2
23 Làm trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung nhôm nổi Theo bản vẽ thiết kế 89,05 M2
24 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm Theo bản vẽ thiết kế 0,2478 Tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,2478 Tấn
26 Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo bản vẽ thiết kế 0,8357 100M2
27 Lắp dựng Cửa sắt kéo có lá Theo bản vẽ thiết kế 18,48 M2
28 Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 2,86 M2
29 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 13,23 M2
30 Sản xuất cửa sổ thép hộp 14x14x1,2mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1302 Tấn
31 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,2mm Theo bản vẽ thiết kế 13,23 M2
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Theo bản vẽ thiết kế 13,23 M2
33 Lắp dựng cửa khung lam nhôm, kính dày 5mm Theo bản vẽ thiết kế 6,45 M2
34 Bả bằng bột bả ATANIC vào tường Theo bản vẽ thiết kế 396,8622 M2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 4,56 M2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 225,4286 M2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 175,3386 M2
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2646 100M
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo bản vẽ thiết kế 14 Cái
40 Quả cầu chắn rác Theo bản vẽ thiết kế 6 TT
41 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế 10,32 M2
42 Quả cầu thông gió Theo bản vẽ thiết kế 2 TT
43 Đắp cát nền móng công trình Theo bản vẽ thiết kế 1,9051 M3
44 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,7669 M3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,296 M2
46 Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 16,8 M2
H NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 0,0796 100M3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 5,8235 M3
3 Đóng cọc tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 2,88 100M
4 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,36 M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,36 M3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,3173 M3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0069 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0164 Tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0276 Tấn
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,0664 100M2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,8758 M3
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0092 Tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0284 Tấn
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,0648 100M2
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,243 M3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,1237 Tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,1869 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0188 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,0952 100M2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,5724 M3
21 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,3922 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 19,3875 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 19,3875 M2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 5,4 M2
25 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 3,383 M2
26 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm Theo bản vẽ thiết kế 2,64 M2
27 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo bản vẽ thiết kế 9,455 M2
28 Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 0,32 M2
29 Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 Theo bản vẽ thiết kế 1,425 M2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo bản vẽ thiết kế 36,7175 M2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 6,623 M2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 11,0125 M2
33 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 21,65 M2
34 Sản xuất lắp dựng trần nhựa KT600X600 ( VL+NC+MTC) Theo bản vẽ thiết kế 2,64 TT
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế 0,0623 100M2
36 Sản xuất giằng mái thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0211 Tấn
37 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Theo bản vẽ thiết kế 1,7364 M2
38 Đắp nền móng công trình, thủ công Theo bản vẽ thiết kế 0,464 M3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,464 M3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,5415 M3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0142 Tấn
42 Ván khuôn móng dài Theo bản vẽ thiết kế 0,0061 100M2
43 Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 0,1588 M3
44 Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 2,0556 M3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 8,97 M2
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 3,485 M2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 1,68 M2
48 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế 0,0175 Tấn
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,0057 100M2
50 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Theo bản vẽ thiết kế 0,262 M3
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
52 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
53 Lắp đặt Ống PVC D90x3mm Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100M
54 Lắp đặt ống PVC D60x3mm Theo bản vẽ thiết kế 0,05 100M
55 Lắp đặt Ống PVC D34x3mm Theo bản vẽ thiết kế 0,01 100M
56 Lắp đặt ống PVC D114x3,5mm Theo bản vẽ thiết kế 0,03 100M
57 Lắp đặt Co PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
58 Lắp đặt Co PVC D60 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
59 Lắp đặt Nối PVC D60x34mm Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
60 Lắp đặt xí bệt Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
61 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
62 Lắp đặt Ống PVC D27x3mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2 100M
63 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
64 Lắp đặt KRT PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
65 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
66 Lắp đặt Co PVC D27 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
67 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mm Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
69 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,0006 100M3
70 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,0006 100M3
71 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 0,0006 100M3
I SAN LĂP MẶT BẰNG
1 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo bản vẽ thiết kế 1,987 100M3
J HÀNG RÀO
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 (Đào từ MĐTN -0,97) Theo bản vẽ thiết kế 0,4469 100M3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế 27,3683 M3
3 Đóng cừ tràm, dài >4, 5m, thủ công, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 23,274 100M
4 Đệm cát đầu cừ Theo bản vẽ thiết kế 2,6652 M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 2,6652 M3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0499 Tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1426 Tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Theo bản vẽ thiết kế 0,2188 Tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 4,0503 M3
10 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,1285 100M2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,107 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,1421 Tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 3,406 M3
14 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,6812 100M2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6 mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,2186 Tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=8 mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0085 Tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10 mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0931 Tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0063 Tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=14mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,7758 Tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 9,5818 M3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 1,0238 100M2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 78,29 M2
23 Xây tường gạcg ống không nung 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 1,8201 M3
24 Xây tường gạcg ống không nung 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 13,4458 M3
25 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m M75 Theo bản vẽ thiết kế 8,3552 M3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 5,678 M2
27 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 95,19 M2
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,8201 M3
29 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 20,0203 M3
30 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 27,9699 M3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 857,935 M2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 40,85 M2
33 Đắp phào đơn đầu cột, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 22,4 Mét
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo bản vẽ thiết kế 136,04 M2
35 Bả bằng ma tít vào tường Theo bản vẽ thiết kế 678,974 M2
36 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 815,014 M2
37 Sản xuất cổng sắt, hàng rào bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế 0,0244 Tấn
38 Cung cấp cổng hàng rào song sắt Theo bản vẽ thiết kế 5,98 TT
39 Cung cấp hàng rào song sắt Theo bản vẽ thiết kế 18,654 TT
40 Lắp dựng cửa rào khung sắt Theo bản vẽ thiết kế 24,634 M2
41 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo bản vẽ thiết kế 24,634 M2
42 Bảng tên trạm (khung nhôm kính bảo vệ) Theo bản vẽ thiết kế 3,718 TT
43 Cung cấp tay nắm cửa rào inox Theo bản vẽ thiết kế 1 TT
44 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán Theo bản vẽ thiết kế 4,149 M2
K SÂN NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 1,516 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,0292 100M2
3 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 1,3523 M3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 15,523 M2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 18,2846 M2
6 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 4,36 M2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế 0,2493 100M2
8 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính cốt thép 8 mm Theo bản vẽ thiết kế 0,4209 Tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 4,127 M3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo bản vẽ thiết kế 121 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm Theo bản vẽ thiết kế 0,027 100M
12 Gạch Terazzo 40x40x3,2cm Theo bản vẽ thiết kế 213,1 M2
13 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 610,9 M2
14 Rải tấm ny long lót Theo bản vẽ thiết kế 6,109 100M2
15 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo bản vẽ thiết kế 1,1449 M3
16 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 0,9159 M3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 26,7134 M2
18 Bả bằng ma tít vào tường Theo bản vẽ thiết kế 26,7134 M2
19 Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế 26,7134 M2
L ĐƯỜNG VÀO TRẠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 (Đào từ cốt +0,93) Theo bản vẽ thiết kế 28,5336 M3
2 Đắp đất nền móng, thủ công (đất đào móng) Theo bản vẽ thiết kế 18,7606 M3
3 Đóng cừ tràm, dài >4, 5m, thủ công, đất C1 Theo bản vẽ thiết kế 6,2208 100M
4 Đệm cát đầu cừ Theo bản vẽ thiết kế 1,281 M3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 1,281 M3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0358 Tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 1,296 M3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,0864 100M2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 2,562 M3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,224 Tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,088 Tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,6282 Tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 6,832 M3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế 0,3 100M2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,0503 Tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=10mm, cao <=4m Theo bản vẽ thiết kế 0,1196 Tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 2,496 M3
18 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,5184 100M2
19 Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 3,0187 M3
20 Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 4,2368 M3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 128,428 M2
22 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,422 100M3
23 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo bản vẽ thiết kế 0,1278 100M3
24 Tấm nilon để đổ bê tông Theo bản vẽ thiết kế 0,639 100M2
25 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 6,39 M3
26 Ván khuôn thép mặt đường - ván khuôn ngang (không tính NC) Theo bản vẽ thiết kế 0,0338 100M2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1527 Tấn
M ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 37,625 M3
2 Đắp cát móng đường ống Theo bản vẽ thiết kế 19,1549 M3
3 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo bản vẽ thiết kế 18,4701 M3
4 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công Đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 18,4701 M3
5 Lắp đặt gạch thẻ làm dấu Theo bản vẽ thiết kế 2.687,5 Viên
6 Lắp đặt tủ ATS-3P-150A Theo bản vẽ thiết kế 1 Tủ
7 Lắp đặt MCB 4P-250A, lcu=42KA Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
8 Lắp đặt MCB 4P-150A, lcu=42KA Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
9 Lắp đặt MCB 3P-32A, lcu=10KA Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
10 Lắp đặt MCB 3P-10A, lcu=10KA Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
11 Lắp đặt MCB 2P-40A, lcu=10KA Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
12 Lắp đặt MCB 2P-30A, lcu=10KA Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
13 Lắp đặt MCB 2P-63A, lcu=10KA Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
14 Contactor 3P 380V-32A Theo bản vẽ thiết kế 11 Cái
15 Contactor 3P 380V-9A Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
16 Relay nhiệt (16-22A) Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
17 Relay nhiệt (34-50A) Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
18 Relay nhiệt (0,63-1A) Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
19 Kéo rải dây dẫn CXV 4x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế 148 Mét
20 Relay nhiệt (3-6A) Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
21 Relay trung gian + chân đế (220VAC 14 chân) Theo bản vẽ thiết kế 15 Cái
22 Relay thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
23 Relay điện áp 3 pha 380V Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
24 Relay phao Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
25 Relay áp lực Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
26 Cảm biến áp lực 0-10bar Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
27 Đồng hồ vôn 0-500V Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
28 Lắp đặt ampe 0-150A Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
29 Lắp đặt ampe 0-100A Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
30 Lắp đặt máy biến dòng 150/5A Theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
31 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Theo bản vẽ thiết kế 5 Bộ
32 Cầu chì ống 5A (có nắp + chân đế) Theo bản vẽ thiết kế 15 Cái
33 Đèn báo màu đỏ Theo bản vẽ thiết kế 16 Bộ
34 Đèn báo màu xanh Theo bản vẽ thiết kế 32 Bộ
35 Đèn báo màu vàng Theo bản vẽ thiết kế 15 Bộ
36 Lắp công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
37 Lắp công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
38 Lắp công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
39 Lắp công tắc ON (nút nhấn màu xanh) Theo bản vẽ thiết kế 21 Cái
40 Lắp công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) Theo bản vẽ thiết kế 21 Cái
41 Máng nhựa 25x25 Theo bản vẽ thiết kế 8 Mét
42 Máng nhựa 45x45 Theo bản vẽ thiết kế 8 Mét
43 Tủ điện tol (800x1000x350) dày 1,2mm Theo bản vẽ thiết kế 1 Tủ
44 Tủ điện tol (800x1000x350) dày 1,2mm Theo bản vẽ thiết kế 1 Tủ
45 Kéo rải dây điện CV 1x50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 25 Mét
46 Kéo rải dây điện CV 1x35mm2 Theo bản vẽ thiết kế 25 Mét
47 Kéo rải dây dẫn CXV (3x50+1x35)mm2 Theo bản vẽ thiết kế 30 Mét
48 Kéo rải dây dẫn CXV 4x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế 24 Mét
49 Kéo rải dây dẫn CXV 4x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 50 Mét
50 Kéo rải dây dẫn CXV 3x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 144 Mét
51 Kéo rải dây dẫn CXV 2x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 85 Mét
52 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế 60 Mét
53 Kéo rải cáp điện 2xCV 35mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 Mét
54 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 40 Mét
55 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế 270 Mét
56 Cáp đồng trần Cu-22mm2 Theo bản vẽ thiết kế 28 Mét
57 Tiếp địa D16 dài 24m mạ đồng Theo bản vẽ thiết kế 6 Cọc
58 Kẹp chữ U khóa cáp Theo bản vẽ thiết kế 18 Bộ
59 Bulon M14x100 Theo bản vẽ thiết kế 38 Bộ
60 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo bản vẽ thiết kế 0,15 100M
61 Lắp đặt co 90 PVC D42mm Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
62 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo bản vẽ thiết kế 1,45 100M
63 Lắp đặt co 90 PVC D34mm Theo bản vẽ thiết kế 35 Cái
64 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Theo bản vẽ thiết kế 2,59 100M
65 Lắp đặt co 90 PVC D21mm Theo bản vẽ thiết kế 50 Cái
66 Lắp đặt nẹp dây điện vuông 30x18mm đi nổi Theo bản vẽ thiết kế 310 Mét
67 Lắp đèn hộp led đơn 1x40w Theo bản vẽ thiết kế 16 Bộ
68 Cần máng đèn hộp led đơn 1x40w Theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
69 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo bản vẽ thiết kế 17 Cái
70 Lắp ổ cắm điện loại đơn Theo bản vẽ thiết kế 10 Cái
71 Cầu chì bảo vệ 250VACx10A Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
72 Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ Theo bản vẽ thiết kế 3 Bảng
73 Mặt nạ hộp nhựa loại 5 lỗ Theo bản vẽ thiết kế 1 Bảng
74 Đế âm đơn (loại tự chống cháy) Theo bản vẽ thiết kế 2 Hộp
75 Đế âm đôi (loại tự chống cháy) Theo bản vẽ thiết kế 5 Hộp
76 Mặt và đế âm tường chứa CB Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
77 Hộp đấu nối dây (110x110x50) kín nước Theo bản vẽ thiết kế 5 Hộp
78 Lắp đặt quạt trần Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
79 Lắp dimmer quạt Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
80 Lắp đặt quạt hút 400x400 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
81 Lắp dựng trụ BTLT 8,5m Theo bản vẽ thiết kế 1 Cột
82 Trụ thép L75x75x2500 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cọc
83 Kẹp ABC + phụ kiện Theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
84 Lắp ổ cắm điện loại ba Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
85 Contactor 3P 380V-50A Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
86 Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
N MÁI CHE CỤM XỬ LÝ
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo bản vẽ thiết kế 0,3053 Tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo bản vẽ thiết kế 0,3053 Tấn
3 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,071 Tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế 0,071 Tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế 0,4849 100M2
6 Sản xuất cột bằng thép hình Theo bản vẽ thiết kế 0,2266 Tấn
7 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 0,0405 Tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép chân cột & mái che cụm xử lý Theo bản vẽ thiết kế 0,2671 Tấn
9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo bản vẽ thiết kế 283,2328 M2
10 Cung cấp bu lông D18 Theo bản vẽ thiết kế 48 TT
O MÁI CHE NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Sản xuất giằng mái thép STK Theo bản vẽ thiết kế 0,111 Tấn
2 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo bản vẽ thiết kế 0,111 Tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế 0,327 100M2
4 Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0652 Tấn
5 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế 1,68 M2
6 Sản xuất cột bằng thép hình STK Theo bản vẽ thiết kế 0,0838 Tấn
7 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo bản vẽ thiết kế 0,0101 Tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép Theo bản vẽ thiết kế 0,0939 Tấn
9 Cung cấp bu lông D18 Theo bản vẽ thiết kế 16 TT
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế 9,24 M2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 9,24 M2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế 1,848 M3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế 0,51 M3
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế 0,0192 100M2
15 Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m M75 Theo bản vẽ thiết kế 0,112 M3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế 4,32 M2
P MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 2.934,335 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 26,6775 100M3
3 Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mm Theo bản vẽ thiết kế 37,42 100M
4 Hao hụt đầu nong ống PVC D220 Theo bản vẽ thiết kế 1,2798 100M
5 Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mm Theo bản vẽ thiết kế 40,23 100M
6 Hao hụt đầu nong ống PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 1,0741 100M
7 Lắp đặt ống PVC D114 dày 5,0mm Theo bản vẽ thiết kế 43,15 100M
8 Hao hụt đầu nong ống PVC D114 Theo bản vẽ thiết kế 0,9709 100M
9 Lắp đặt ống PVC D90 dày 4,0mm Theo bản vẽ thiết kế 61,44 100M
10 Hao hụt đầu nong ống PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 1,026 100M
11 Lắp đặt tê PVC D220 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
12 Lắp đặt tê PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
13 Lắp đặt tê PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
14 Lắp đặt nối PVC D220/168 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
15 Lắp đặt nối PVC D220/114 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
16 Lắp đặt nối PVC D220/90 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
17 Lắp đặt nối PVC D168/90 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
18 Lắp đặt co 135 PVC D220 Theo bản vẽ thiết kế 24 Cái
19 Lắp đặt co 135 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
20 Lắp đặt co 90 PVC D220 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
21 Lắp đặt co 90 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
22 Lắp đặt van gang D200 (bao gồm tay quay) Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
23 Lắp đặt van gang D150 (bao gồm tay quay) Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
24 Lắp đặt van gang D100 (bao gồm tay quay) Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
25 Lắp đặt van gang D90 (bao gồm tay quay) Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
26 Cung cấp nắp chụp van thép tấm 25x25x3mm Theo bản vẽ thiết kế 14,5421 Kg
27 Lắp đặt ống PVC D200x4,9mm Theo bản vẽ thiết kế 0,036 100M
28 Lắp đặt ống PVC D250x6,2mm Theo bản vẽ thiết kế 0,012 100M
29 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,5477 M3
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 1,3455 M3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ Theo bản vẽ thiết kế 0,1176 100M2
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo bản vẽ thiết kế 38 Cái
33 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mm Theo bản vẽ thiết kế 37,42 100M
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm Theo bản vẽ thiết kế 40,23 100M
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm Theo bản vẽ thiết kế 43,15 100M
36 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ thiết kế 61,44 100M
37 Khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo bản vẽ thiết kế 37,42 100M
38 Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm Theo bản vẽ thiết kế 40,23 100M
39 Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm Theo bản vẽ thiết kế 43,15 100M
40 Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Theo bản vẽ thiết kế 61,44 100M
41 Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ Theo bản vẽ thiết kế 35,1295 M3
42 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 353,945 M3
43 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 229,4885 M3
44 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Theo bản vẽ thiết kế 70,4072 M3
45 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Theo bản vẽ thiết kế 880,09 M2
46 Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm Theo bản vẽ thiết kế 0,16 100M
47 Cào bóc lớp mặt đường bê tông SAPHALT, chiều dày lớp bóc <= 5 cm Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100M2
48 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 1,98 M3
49 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 0,876 M3
50 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 15 cm Theo bản vẽ thiết kế 0,4 10M2
51 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100M2
52 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo bản vẽ thiết kế 0,04 100M2
53 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 9,4491 M3
54 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm Theo bản vẽ thiết kế 0,5469 Tấn
55 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 1,0284 Tấn
56 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 0,1869 Tấn
57 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế 0,953 100M2
58 Lắp đặt co 90 PVC D220 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
59 Lắp đặt co 135 PVC D220 Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
60 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/27mm Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
61 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 Theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
62 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ co, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,27 M3
63 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ Theo bản vẽ thiết kế 0,0216 100M2
64 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
65 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép hình) Theo bản vẽ thiết kế 0,5278 Tấn
66 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x400 Theo bản vẽ thiết kế 70 1 con
67 Cung cấp tắc tê D8 Theo bản vẽ thiết kế 140 Cái
68 Lắp đặt co 90 PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 10 Cái
69 Lắp đặt co 135 PVC D168 Theo bản vẽ thiết kế 20 Cái
70 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 160/27mm Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
71 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ co, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,225 M3
73 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ Theo bản vẽ thiết kế 0,018 100M2
74 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
75 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép hình) Theo bản vẽ thiết kế 0,5789 Tấn
76 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x400 Theo bản vẽ thiết kế 96 1 con
77 Cung cấp tắc tê D8 Theo bản vẽ thiết kế 192 Cái
78 Lắp đặt co 90 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
79 Lắp đặt co 135 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 24 Cái
80 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
81 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 Theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
82 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ co, đá 1x2 Mác 200 Theo bản vẽ thiết kế 0,54 M3
83 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ Theo bản vẽ thiết kế 0,0432 100M2
84 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
85 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép hình) Theo bản vẽ thiết kế 0,3558 Tấn
86 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x400 Theo bản vẽ thiết kế 59 1 con
87 Cung cấp tắc tê D8 Theo bản vẽ thiết kế 118 Cái
88 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua kênh (thép hình) Theo bản vẽ thiết kế 0,5129 Tấn
89 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép tấm) Theo bản vẽ thiết kế 0,003 Tấn
90 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo bản vẽ thiết kế 0,5159 Tấn
91 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông D12 thường Theo bản vẽ thiết kế 18 1 con
92 Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M18x180 thường Theo bản vẽ thiết kế 12 1 con
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,3566 M3
94 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0206 Tấn
95 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0388 Tấn
96 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0071 Tấn
97 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế 0,0359 100M2
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,5166 M3
99 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0246 Tấn
100 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 0,053 Tấn
101 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0071 Tấn
102 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế 0,0519 100M2
103 Lắp cọc bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Theo bản vẽ thiết kế 0,6526 M3
105 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0306 Tấn
106 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0065 Tấn
107 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0768 Tấn
108 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm Theo bản vẽ thiết kế 0,0083 Tấn
109 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 18mm Theo bản vẽ thiết kế 0,002 Tấn
110 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột Theo bản vẽ thiết kế 0,0655 100M2
111 Lắp đặt co 135 PVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
112 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
113 Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
114 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 250mm (ngoại suy NC, MTC từ ống D90 và D75) Theo bản vẽ thiết kế 0,06 100M
115 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế 7,5 M3
116 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo bản vẽ thiết kế 7,5 M3
117 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn , độ sâu 0-30m, cấp đất đá I-III (NC, MTC điều chỉnh với hệ số sau = 1,2903 (từ các hệ số sau: Khoan ngang = 1,5; Khoan không ống chống = 0,85; Khoan không lấy mẫu = 0,8; Khoan khô: 1,1 Theo bản vẽ thiết kế 6 Mét
Q THIẾT BỊ
1 Bình nhựa pha clo bột 500l Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
2 Láp inox D20 gắn cánh khuấy D200 Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
3 Thủy lượng kế DN200 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
4 Thủy lượng kế DN100 Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
5 Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 Theo bản vẽ thiết kế 8 Cái
6 Bơm chìm (Bơm giếng Q=40-70m3/h, H=62-34m, N=11 KW) Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
7 Bơm định lượng Q = 50 lít/h, H=50m Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
8 Motor khuấy 0,25kW Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
9 Bơm ly tâm trục ngang (Bơm cấp 2) Q=54-132m3/h, H=44-32m, N=15 KW Theo bản vẽ thiết kế 4 Cái
10 Bơm ly tâm trục ngang (Bơm rửa lọc) Q=120m3/h, H=15m, N=7,5 KW Theo bản vẽ thiết kế 2 Cái
11 Bơm chìm nước thải (xả kiệt bể chứa) Q=10m3/h, H=12m, N=1,5 KW Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
12 Bơm gió Q=300m3/h, H=6m, N=11 KW Theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
13 Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha điều khiển bơm Theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
14 Bộ vi xử lý PCL, lập trình điều khiển tính năng hoạt động bơm Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
15 Máy phát điện dự phòng 125 KvA 1 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
16 Thước đo mực nước trong ngầm loại 100m Theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
17 Tủ ATS chuyển nguồn tự động 3 pha 150A Theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
R TRẠM BIẾN ÁP
S ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1 Móng trụ BTLT 14m đơn (Móng bêtông 1,5x1,5x1m3) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
2 Trụ BTLT 14m đơn Theo bản vẽ thiết kế 2 trụ
3 Bộ Đà 0,8Đ Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
4 Bộ giá chữ U lắp FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Bảng tên phân đoạn "03 FCO nhánh cấp nước xã Nhơn Nghĩa" Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Cáp đồng bọc CXV 25mm2 - 24kV Theo bản vẽ thiết kế 11,1 mét
7 Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 1,8 kg
8 Sứ treo polyme 24kV - 70kN Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
9 Móc treo chữ U (Ma ní) Theo bản vẽ thiết kế 6 cái
10 Giáp níu cáp CXV 25mm2-24kV Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Yếm cáp lắp giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Sứ đứng 24KV và chân sứ Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
13 Giáp buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Chụp đầu sứ đứng sứ đứng 24kV (vàng - xanh - đỏ) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Uclevis Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
16 Sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
17 Bù lon mạ kẽm 16x350 Theo bản vẽ thiết kế 3 cái
18 Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
19 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
20 Kẹp Hotline AC Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
21 Kẹp WR 259 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Kẹp khóa dây bulon U 35-50 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
23 FCO polyme 27KV - 100A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
24 Dây chì FCO 6K Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
25 Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
26 Nắp che cực dưới FCO (vàng - xanh - đỏ) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
27 Nắp che cực trên FCO (vàng - xanh - đỏ) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
28 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 6 mét
29 Kéo dây đồng 25mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,005 km
30 Kéo dây nhôm lõi thép 50mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,005 km
31 Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m Theo bản vẽ thiết kế 2 bộ
32 Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT Theo bản vẽ thiết kế 3 sứ
33 Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 3 sứ
34 Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
T TRẠM BIẾN ÁP
1 Bộ giá đơn treo MBA 1 pha 1x100kVA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
2 Bộ cổ dê tăng cường treo MBA 100kVA trên tru Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
3 Bộ giá chữ U lắp FCO, LA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
4 Bộ tiếp địa chống sét LA trạm 1x100kVA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Bộ tiếp địa làm việc MBA trạm 1x100kVA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm trạm 1x100kVA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
7 Bộ tiếp địa vỏ tủ điện kế trạm 1x100kVA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
8 Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m Theo bản vẽ thiết kế 1 thùng
9 Bảng tên trạm "TBA 1x100kVA cấp nước xã Nhơn Nghĩa" Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
10 Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha 1x100kVA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
11 Bộ dây hạ áp trạm treo 1 pha 1x100KVA Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
12 Nắp che đầu sứ cao máy biến thế Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Nắp che đầu cực LA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (vàng - trắng - đen) Theo bản vẽ thiết kế 1 mét
15 MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 100KVA AMORPHOUS Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Chống sét van LA 18KV - 10kA Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
17 MCCB 2pha 230V - 500A, kA=50 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
18 Biến dòng hạ áp 400/5A (VN) Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Điện kế điện tử 1 pha 230V- 5(6)A hữu công Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
20 Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
21 Lắp máy biến thế 1 pha (<= 100 kVA) Theo bản vẽ thiết kế 1 máy
22 Lắp đặt điện kế 3 pha Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt máy biến dòng điện (1 bộ 1 pha) <=10KV Theo bản vẽ thiết kế 1 máy
24 Lắp đặt aptomat 2 pha <=600A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
U ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Móng trụ BTLT 8,5m ghép đôi (Móng bê tông 1,45x1,15x0,5m) Theo bản vẽ thiết kế 2 móng
2 Trụ BTLT 2x8,5m ghép đôi Theo bản vẽ thiết kế 2 trụ
3 Tủ đựng MCCB 1 ngăn 0,5x0,5x0,35m Theo bản vẽ thiết kế 1 tủ
4 Tiếp địa vỏ tủ đựng MCCB Theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
5 Cáp đồng bọc CV 240mm2-0,6/1kV Theo bản vẽ thiết kế 100,22 mét
6 Ống nhựa uPVC D90 - 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế 14 mét
7 Co lơi ống uPVC D90 - 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
8 Nắp bít ống uPVC D90 - 2,9mm Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
9 Keo dán ống 50gr Theo bản vẽ thiết kế 2 tuýp
10 Cổ dê bắt ống uPVC D90 Theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
11 Rack 2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
12 Sứ ống chỉ Theo bản vẽ thiết kế 8 cái
13 Bù lon mạ kẽm 16x400 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
14 Bù lon mạ kẽm 16x350 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Bù lon mạ kẽm 16x250 Theo bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Long đền vuông lổ 18 50x50x3 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
17 Kẹp khóa dây bulon U cỡ 240 Theo bản vẽ thiết kế 16 cái
18 Cosse ép 240mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 cái
19 Băng keo cách điện hạ thế màu vàng Theo bản vẽ thiết kế 2 cuộn
20 Băng keo cách điện hạ thế màu đen Theo bản vẽ thiết kế 2 cuộn
21 MCCB 2pha 230V - 500A, kA=50 Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Đi dây giữa các thiết bị <= Cu 240 mm2 Theo bản vẽ thiết kế 38 mét
23 Kéo dây đồng bọc CV 240mm2 Theo bản vẽ thiết kế 0,061 km
24 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL <= 3 kg/m Theo bản vẽ thiết kế 14 mét
25 Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT Theo bản vẽ thiết kế 4 sứ
26 Ép đầu cosse <=240mm2 Theo bản vẽ thiết kế 4 1 đầu cốt
27 Lắp đặt aptomat 2 pha <=600A Theo bản vẽ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt ống bảo vệ PVC Theo bản vẽ thiết kế 14 mét
29 Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m Theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
V CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị Theo bản vẽ thiết kế 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->