Gói thầu: Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị trạm cấp nước và trạm biến áp (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + lắp đặt thiết bị trạm cấp nước và trạm biến áp (chi phí xây dựng + chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20191255316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 17:00:00 đến ngày 2020-04-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,323,356,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM CẤP NƯỚC | |||
| B | GIẾNG KHOAN (2 GIẾNG) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 54 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Lần |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng máy khoan xoay tự hành 300 CV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Lần |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan <=50m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Mét |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV độ sâu khoan từ 50 đến 100m đường kính lỗ khoan từ 500 đến < 600mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | Mét |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan <= 50m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Mét |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 50 đến <=100m đường kính lỗ khoan < 200 mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Mét |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 100 đến <=150m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Mét |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến <=200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Mét |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan từ 150 đến >200m đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm cấp đất đá I-III | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D315 đày 15mm 10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | 100M |
| 11 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 6,42 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D200 12,5bar | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống lọc inox D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100M |
| 14 | Lắp đặt nối giảm PVC D315/250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Chèn sỏi giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8056 | M3 |
| 18 | Chèn sét giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 34,7038 | M3 |
| 19 | Thổi rửa giếng khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | Mét |
| 20 | Lắp đặt thước đo mực nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Đào móng trụ giếng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | M3 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1844 | M3 |
| 23 | Bê tông trụ giếng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8994 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn trụ giếng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0592 | 100M2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0442 | M2 |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép bản mã miệng giếng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0214 | Tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1078 | M2 |
| 28 | Bu lông D14 dài 300 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 29 | Đo Karotaz | Theo bản vẽ thiết kế | 648 | M |
| 30 | Thí nghiệm xác định chỉ tiêu lý hóa của mẫu nước toàn phần | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Mẫu |
| 31 | Múc nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Lần múc |
| 32 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan (hút đơn và hạ thấp mực nước 1 lần) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Lần |
| C | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100M |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt BE PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đai khởi thủy D114/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối ren PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van thau D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0078 | 100M2 |
| 13 | Bê tông gối đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | M3 |
| 14 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,184 | 100M |
| 16 | Lắp đặt BE PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm (EE) D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt BE PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 7mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,074 | 100M |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt BE PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Lắp nút bịt PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Lắp bích rỗng inox D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 29 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100M |
| 30 | Lắp bích rỗng inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 31 | Lắp đặt co 90 thép D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van cổng 2 chiều D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Lắp bích inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cặp |
| 34 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100M |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt BE PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,028 | 100M |
| 39 | Lắp bích rỗng inox D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 40 | Lắp đặt ống inox D500 dày 5,54mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100M |
| 41 | Lắp bích rỗng inox D500 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cặp |
| 42 | Lắp bích đặc inox D500 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cặp |
| 43 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100M |
| 44 | Lắp đặt BE PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê PVC D114/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100M |
| 49 | Lắp bích rỗng inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 50 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100M |
| 51 | Lắp đặt van PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100M |
| 54 | Lắp đặt BE PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van 2 chiều D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100M |
| 59 | Lắp bích rỗng inox D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 60 | Lắp đặt BE PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt côn PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 63 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100M |
| 64 | Lắp bích rỗng inox D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 65 | Lắp đặt tê PVC D250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 66 | Lắp đặt co 90 PVC D250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt côn PVC D250/200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt côn PVC D200/110 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | 100M |
| 73 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,003 | 100M |
| 74 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100M |
| 75 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100M |
| 76 | Lắp đặt co 90 inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều tay gạt D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt BE PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 80 | Lắp đặt tê PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,149 | 100M |
| 82 | Lắp bích rỗng inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cặp |
| 83 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100M |
| 84 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,001 | 100M |
| 85 | Gia công và lắp đặt ống tôn tròn bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | Mét |
| 86 | Cung cấp ống tôn inox cuốn D200 dày 1,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0075 | TT |
| 87 | Lắp đặt đầu ren ngoài inox D25 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối ren trong PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 89 | Lắp đặt van PVC D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | 100M |
| 91 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 92 | Lắp bích rỗng inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 93 | Chụp lọc PVC đuôi dài | Theo bản vẽ thiết kế | 448 | Cái |
| 94 | Cát lọc 1,2-1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,72 | M3 |
| 95 | Sỏi lọc 16-32mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | M3 |
| 96 | Sỏi lọc 8-16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | M3 |
| 97 | Sỏi lọc 4-8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | M3 |
| 98 | Cát lọc 1,2-1,8mm (lưu kho) | Theo bản vẽ thiết kế | 6,72 | TT |
| 99 | Sỏi lọc 16-32mm (lưu kho) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | TT |
| 100 | Sỏi lọc 8-16mm (lưu kho) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | TT |
| 101 | Sỏi lọc 4-8mm (lưu kho) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | TT |
| 102 | Lưới thép inox lỗ thông hơi D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 103 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ - thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0393 | Tấn |
| 104 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ - thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0049 | Tấn |
| 105 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0442 | Tấn |
| 106 | Bulon D10 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | TT |
| 107 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | M2 |
| 108 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 109 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100M |
| 110 | Lắp đặt BE PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 111 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100M |
| 112 | Lắp đặt mối nối mềm D200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 113 | Lắp đặt côn PVC D200/168 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 114 | Lắp đặt BE PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 115 | Lắp đặt van 2 chiều D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 116 | Lắp đặt côn inox D150/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 117 | Lắp bích rỗng inox D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cặp |
| 118 | Lắp bích rỗng inox D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cặp |
| 119 | Lắp bích rỗng inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cặp |
| 120 | Lắp đặt côn inox D150/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt co 90 inox D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van 1 chiều chiều D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 123 | Lắp đặt van 2 chiều chiều D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 124 | Lắp đặt côn inox D200/150 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 125 | Lắp đặt co 135 inox D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 126 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,009 | 100M |
| 127 | Lắp đặt co 90 inox D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 128 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0195 | 100M |
| 129 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,076 | 100M |
| 130 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,063 | 100M |
| 131 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100M |
| 132 | Lắp đặt ống inox D200 dày 3,76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100M |
| 133 | Lắp đặt mối nối mềm D200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 134 | Lắp đặt BE PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 135 | Lắp bích rỗng inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cặp |
| 136 | Lắp bích rỗng inox D150 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cặp |
| 137 | Lắp bích rỗng inox D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,5 | Cặp |
| 138 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt BE PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100M |
| 142 | Lắp đặt đầu ren inox D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt van ren D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt van xả khí D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt đầu ren inox D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 146 | Lắp đặt van ren D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 147 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 148 | Lắp đặt co 135 PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 149 | Lắp đặt tê PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 150 | Lắp đặt tê xiên PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt van PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Cái |
| 152 | Lắp đặt van thau 1 chiều D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 153 | Lắp đặt van thau 2 chiều D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Crêpin PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 155 | Lắp đặt mối nối ren PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 156 | Lắp đặt rắc co PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 157 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100M |
| 158 | Lắp đặt tê PVC D60/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 159 | Lắp nút bịt PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 160 | Lắp đặt co 90 PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 161 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100M |
| 162 | Lắp đặt BE PVC D250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 163 | Lắp đặt mối nối mềm D250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100M |
| 165 | Lắp đặt co 90 PVC D250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 166 | Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100M |
| 167 | Lắp bích rỗng inox D250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 168 | Lắp đặt ống inox D250 dày 4,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100M |
| 169 | Lắp đặt BE PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 170 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100M |
| 171 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 172 | Lắp chụp lưới thép côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 173 | Lắp bích rỗng inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 174 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ L50x50x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0465 | Tấn |
| 175 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0465 | Tấn |
| 176 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 2,06 | M2 |
| 177 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100M |
| 178 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 179 | Lắp đặt co 45 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 180 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100M |
| 181 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 182 | Lắp đặt ống PVC D250 dày 11,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100M |
| 183 | Lắp đặt co 90 PVC D250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 184 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100M |
| 185 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 186 | Lắp đặt ống PVC D200 dày 9,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,135 | 100M |
| 187 | Lắp đặt co 90 PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 188 | Lắp đặt BE PVC D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 189 | Lắp đặt van 1 chiều D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 190 | Lắp đặt van 2 chiều D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 191 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 7,7 | M3 |
| 192 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,5555 | M3 |
| 193 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 194 | Lắp đặt co 90 PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 195 | Lắp đặt tê PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 196 | Lắp đặt bơm chìm Q=40-70m3/h, H=34-62m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 197 | Lắp đặt bơm định lượng Q=50l/h, H=50m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 198 | Lắp đặt motor khuấy 0,25kW + láp inox D20 và cánh khuấy D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 199 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 200 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 201 | Lắp đặt bơm cấp 2 Q=54-132m3/h, H=44-32m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 202 | Lắp đặt bơm rửa lọc Q=120m3/h, H=15m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 203 | Lắp đặt thủy lượng kế 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 204 | Lắp đặt thủy lượng kế 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 205 | Lắp đặt bơm xả kiệt bể chứa Q=10m3/h, H=12m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 206 | Lắp đặt bơm gió Q=300m3/h, H=6m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 207 | Lắp đặt biến tần 3 pha 22kw | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 208 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,995 | M3 |
| 209 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,266 | M3 |
| 210 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,266 | M3 |
| 211 | Xây tường gạch không nung 4,5x9x19cm, dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3402 | M3 |
| 212 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5 | M2 |
| 213 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,06 | M2 |
| 214 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | M2 |
| 215 | Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0118 | Tấn |
| 216 | Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0224 | Tấn |
| 217 | Sản xuất nắp hố thủy lượng kế - thép Đk 12 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0005 | Tấn |
| 218 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 4,1968 | M2 |
| 219 | Sản xuất hệ thống làm thoáng - thép tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1887 | Tấn |
| 220 | Sản xuất cửa nắp thăm - thép tấm inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0152 | Tấn |
| 221 | Lắp đặt hệ thống làm thoáng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2039 | Tấn |
| 222 | Đóng sơ mi D.42 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | TT |
| 223 | Lắp đặt mối nối ren ngoài D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,208 | Cái |
| 224 | Lắp đặt ống PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,208 | 100M |
| 225 | Hàn bít đầu D.42 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | TT |
| 226 | Lắp đặt ống inox D150 dày 3,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100M |
| 227 | Lắp bích rỗng inox D150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| 228 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100M |
| 229 | Lắp bích rỗng inox D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cặp |
| D | CỤM XỬ LÝ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 53,46 | 100M |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,752 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,16 | M3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6389 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4772 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,098 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,412 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9958 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9216 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9504 | Tấn |
| 11 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,5553 | M3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3483 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4559 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6029 | 100M2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,0658 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0755 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1868 | Tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,155 | 100M2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,55 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0432 | 100M2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,432 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1059 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0161 | Tấn |
| 24 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2101 | Tấn |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0587 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9304 | M3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0187 | Tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0187 | Tấn |
| 30 | Bu long Nở Inox D12, L=100 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | TT |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100M2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | M3 |
| 33 | Sản xuất thang sắt bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3054 | Tấn |
| 34 | Sản xuất thang sắt bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0212 | Tấn |
| 35 | Bu long Nở Inox D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | TT |
| 36 | Sản xuất lan can cầu thang STK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0216 | Tấn |
| 37 | Bu long neo D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | TT |
| 38 | Lắp đặt thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3482 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng thanh Inox chặn đan lọc và đan rửa lọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,105 | Tấn |
| 40 | Bu long Nở Inox D10a500 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | TT |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tháp làm thoáng bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2047 | Tấn |
| 42 | Bu long Nở Inox D14 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | TT |
| 43 | Bu long Inox D14 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | TT |
| 44 | Lắp đặt thang Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2047 | Tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 93,1 | M2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 93,1 | M2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 106,48 | M2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 106,48 | M2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế | 106,48 | M2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 62,292 | M2 |
| 51 | Trát trần, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,5 | M2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | M2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,5 | M2 |
| 54 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo bản vẽ thiết kế | 13,5 | M2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 15,5254 | M2 |
| 56 | Tấm Waterstop mạch ngừng | Theo bản vẽ thiết kế | 75,9 | Mét |
| 57 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | M3 |
| E | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=20m, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,9041 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 214,045 | M3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,322 | M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 155,25 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 21,483 | M3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 41,8956 | M3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 69,68 | M3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,748 | M3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,4535 | M3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2161 | M3 |
| 11 | Lắp đặt tấm water stop V200 mạch ngừng | Theo bản vẽ thiết kế | 171 | Mét |
| 12 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,156 | M3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1784 | 100M2 |
| 14 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0824 | 100M2 |
| 15 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9017 | 100M2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2464 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1136 | 100M2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3029 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,2639 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0062 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0105 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1284 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9057 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,6992 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0112 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2896 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0925 | Tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0296 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1768 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4095 | Tấn |
| 32 | Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,776 | M3 |
| 33 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,84 | M3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,72 | M2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 18,72 | M2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,49 | M2 |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 214,904 | M2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 108,695 | M2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 359,8 | M2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,63 | M2 |
| 41 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 614,885 | M2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ trời | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0117 | Tấn |
| 43 | Sản xuất cửa sổ trời | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0077 | Tấn |
| 44 | Sản xuất cửa sổ trời | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0005 | Tấn |
| 45 | Sản xuất cửa sổ trời | Theo bản vẽ thiết kế | 0,071 | Tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0909 | Tấn |
| 47 | Sản xuất thang sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0418 | Tấn |
| 48 | Sản xuất thang, sàn thép - thép hình mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4928 | Tấn |
| 49 | Bulon neo D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 50 | Lắp sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5346 | Tấn |
| 51 | Sản xuất thang sắt - Thép tấm inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0035 | Tấn |
| 52 | Sản xuất thang sắt - thép hình inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0185 | Tấn |
| 53 | Lắp sàn thao tác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 16,544 | M2 |
| 55 | Phụ gia chống thấm loại trộn với bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 420,4 | KG |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100M |
| 57 | Lắp đặt Co 90 PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Bích PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 59 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0424 | Tấn |
| 60 | Lắp đặt ống inox D100 dày 3,05mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100M |
| 61 | Lắp đặt ống inox D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100M |
| F | BỂ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=10m, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1449 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0384 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,592 | M3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 2,592 | M3 |
| 5 | Đóng cừ tràm thủ công, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,16 | 100M |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1797 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2812 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0204 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,14 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,48 | M3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0532 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3064 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,248 | 100M2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,4 | M2 |
| 15 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100M2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | M3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0086 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0536 | Tấn |
| 19 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | M3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 82,2 | M2 |
| G | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0634 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2933 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3648 | 100M2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,824 | M3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2603 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2164 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0433 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0381 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5085 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8894 | 100M2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,3284 | M3 |
| 12 | Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,7971 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 135,3366 | M2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 220,8386 | M2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,56 | M2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | M2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3522 | 100M2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4768 | M3 |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 48,002 | M2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,703 | M2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 26,703 | M2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 77,74 | M2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa khổ 600x600, khung nhôm nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 89,05 | M2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,2 mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2478 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2478 | Tấn |
| 26 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,45mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8357 | 100M2 |
| 27 | Lắp dựng Cửa sắt kéo có lá | Theo bản vẽ thiết kế | 18,48 | M2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,86 | M2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,23 | M2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ thép hộp 14x14x1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1302 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ thép hộp 14x14x1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,23 | M2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 13,23 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung lam nhôm, kính dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6,45 | M2 |
| 34 | Bả bằng bột bả ATANIC vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 396,8622 | M2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 4,56 | M2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 225,4286 | M2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 175,3386 | M2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2646 | 100M |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | Cái |
| 40 | Quả cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | TT |
| 41 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,32 | M2 |
| 42 | Quả cầu thông gió | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | TT |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1,9051 | M3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7669 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,296 | M2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 16,8 | M2 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0796 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8235 | M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, dài >2, 5m, thủ công, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,88 | 100M |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,36 | M3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3173 | M3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0069 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0164 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0276 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0664 | 100M2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8758 | M3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0092 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0284 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0648 | 100M2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | M3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1237 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1869 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0188 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0952 | 100M2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5724 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3922 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,3875 | M2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,3875 | M2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,4 | M2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,383 | M2 |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,64 | M2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,455 | M2 |
| 28 | Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | M2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,425 | M2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 36,7175 | M2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 6,623 | M2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,0125 | M2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 21,65 | M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng trần nhựa KT600X600 ( VL+NC+MTC) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,64 | TT |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0623 | 100M2 |
| 36 | Sản xuất giằng mái thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0211 | Tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,7364 | M2 |
| 38 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 0,464 | M3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,464 | M3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5415 | M3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0142 | Tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0061 | 100M2 |
| 43 | Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1588 | M3 |
| 44 | Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,0556 | M3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,97 | M2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,485 | M2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,68 | M2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0175 | Tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0057 | 100M2 |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,262 | M3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 52 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Ống PVC D90x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100M |
| 54 | Lắp đặt ống PVC D60x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100M |
| 55 | Lắp đặt Ống PVC D34x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100M |
| 56 | Lắp đặt ống PVC D114x3,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100M |
| 57 | Lắp đặt Co PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt Co PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt Nối PVC D60x34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Ống PVC D27x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100M |
| 63 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt KRT PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 69 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0006 | 100M3 |
| 70 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0006 | 100M3 |
| 71 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0006 | 100M3 |
| I | SAN LĂP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,987 | 100M3 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 (Đào từ MĐTN -0,97) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4469 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,3683 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, dài >4, 5m, thủ công, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,274 | 100M |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6652 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,6652 | M3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0499 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1426 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2188 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,0503 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1285 | 100M2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,107 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1421 | Tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,406 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6812 | 100M2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6 mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2186 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=8 mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0085 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10 mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0931 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0063 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=14mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7758 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,5818 | M3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0238 | 100M2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,29 | M2 |
| 23 | Xây tường gạcg ống không nung 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8201 | M3 |
| 24 | Xây tường gạcg ống không nung 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,4458 | M3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, câu gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,3552 | M3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,678 | M2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 95,19 | M2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8201 | M3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,0203 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,9699 | M3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 857,935 | M2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 40,85 | M2 |
| 33 | Đắp phào đơn đầu cột, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 22,4 | Mét |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 136,04 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 678,974 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 815,014 | M2 |
| 37 | Sản xuất cổng sắt, hàng rào bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0244 | Tấn |
| 38 | Cung cấp cổng hàng rào song sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 5,98 | TT |
| 39 | Cung cấp hàng rào song sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 18,654 | TT |
| 40 | Lắp dựng cửa rào khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 24,634 | M2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 24,634 | M2 |
| 42 | Bảng tên trạm (khung nhôm kính bảo vệ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3,718 | TT |
| 43 | Cung cấp tay nắm cửa rào inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | TT |
| 44 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế | 4,149 | M2 |
| K | SÂN NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,516 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0292 | 100M2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3523 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,523 | M2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,2846 | M2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,36 | M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2493 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, đường kính cốt thép 8 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4209 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,127 | M3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,027 | 100M |
| 12 | Gạch Terazzo 40x40x3,2cm | Theo bản vẽ thiết kế | 213,1 | M2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 610,9 | M2 |
| 14 | Rải tấm ny long lót | Theo bản vẽ thiết kế | 6,109 | 100M2 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,1449 | M3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9159 | M3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,7134 | M2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 26,7134 | M2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 26,7134 | M2 |
| L | ĐƯỜNG VÀO TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C1 (Đào từ cốt +0,93) | Theo bản vẽ thiết kế | 28,5336 | M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công (đất đào móng) | Theo bản vẽ thiết kế | 18,7606 | M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm, dài >4, 5m, thủ công, đất C1 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,2208 | 100M |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,281 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,281 | M3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0358 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,296 | M3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0864 | 100M2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,562 | M3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,224 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6282 | Tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,832 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100M2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0503 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=10mm, cao <=4m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1196 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,496 | M3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5184 | 100M2 |
| 19 | Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,0187 | M3 |
| 20 | Xây tường gạcg ống 8x8x19cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2368 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 128,428 | M2 |
| 22 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,422 | 100M3 |
| 23 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1278 | 100M3 |
| 24 | Tấm nilon để đổ bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 0,639 | 100M2 |
| 25 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,39 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường - ván khuôn ngang (không tính NC) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0338 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1527 | Tấn |
| M | ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 37,625 | M3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Theo bản vẽ thiết kế | 19,1549 | M3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,4701 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công Đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 18,4701 | M3 |
| 5 | Lắp đặt gạch thẻ làm dấu | Theo bản vẽ thiết kế | 2.687,5 | Viên |
| 6 | Lắp đặt tủ ATS-3P-150A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt MCB 4P-250A, lcu=42KA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 4P-150A, lcu=42KA | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 3P-32A, lcu=10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3P-10A, lcu=10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-40A, lcu=10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-30A, lcu=10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P-63A, lcu=10KA | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Contactor 3P 380V-32A | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | Cái |
| 15 | Contactor 3P 380V-9A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 16 | Relay nhiệt (16-22A) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 17 | Relay nhiệt (34-50A) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 18 | Relay nhiệt (0,63-1A) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 19 | Kéo rải dây dẫn CXV 4x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 148 | Mét |
| 20 | Relay nhiệt (3-6A) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Relay trung gian + chân đế (220VAC 14 chân) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 22 | Relay thời gian (Tsec=0-60s) + chân đế | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 23 | Relay điện áp 3 pha 380V | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 24 | Relay phao | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Relay áp lực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Cảm biến áp lực 0-10bar | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Đồng hồ vôn 0-500V | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ampe 0-150A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ampe 0-100A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Bộ |
| 32 | Cầu chì ống 5A (có nắp + chân đế) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 33 | Đèn báo màu đỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 34 | Đèn báo màu xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | Bộ |
| 35 | Đèn báo màu vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Bộ |
| 36 | Lắp công tắc dừng khẩn cấp (Emergence Stop) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Lắp công tắc chuyển mạch chế độ (Trans-Switch Auto) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 38 | Lắp công tắc chuyển mạch vôn kế 48x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 39 | Lắp công tắc ON (nút nhấn màu xanh) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 40 | Lắp công tắc OFF (nút nhấn màu đỏ) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | Cái |
| 41 | Máng nhựa 25x25 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Mét |
| 42 | Máng nhựa 45x45 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Mét |
| 43 | Tủ điện tol (800x1000x350) dày 1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 44 | Tủ điện tol (800x1000x350) dày 1,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 45 | Kéo rải dây điện CV 1x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | Mét |
| 46 | Kéo rải dây điện CV 1x35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | Mét |
| 47 | Kéo rải dây dẫn CXV (3x50+1x35)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | Mét |
| 48 | Kéo rải dây dẫn CXV 4x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Mét |
| 49 | Kéo rải dây dẫn CXV 4x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Mét |
| 50 | Kéo rải dây dẫn CXV 3x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | Mét |
| 51 | Kéo rải dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | Mét |
| 52 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | Mét |
| 53 | Kéo rải cáp điện 2xCV 35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | Mét |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | Mét |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 270 | Mét |
| 56 | Cáp đồng trần Cu-22mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | Mét |
| 57 | Tiếp địa D16 dài 24m mạ đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cọc |
| 58 | Kẹp chữ U khóa cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Bộ |
| 59 | Bulon M14x100 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100M |
| 61 | Lắp đặt co 90 PVC D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,45 | 100M |
| 63 | Lắp đặt co 90 PVC D34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | Cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,59 | 100M |
| 65 | Lắp đặt co 90 PVC D21mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | Cái |
| 66 | Lắp đặt nẹp dây điện vuông 30x18mm đi nổi | Theo bản vẽ thiết kế | 310 | Mét |
| 67 | Lắp đèn hộp led đơn 1x40w | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Bộ |
| 68 | Cần máng đèn hộp led đơn 1x40w | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 69 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | Cái |
| 70 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 71 | Cầu chì bảo vệ 250VACx10A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 72 | Mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bảng |
| 73 | Mặt nạ hộp nhựa loại 5 lỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bảng |
| 74 | Đế âm đơn (loại tự chống cháy) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Hộp |
| 75 | Đế âm đôi (loại tự chống cháy) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Hộp |
| 76 | Mặt và đế âm tường chứa CB | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 77 | Hộp đấu nối dây (110x110x50) kín nước | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 79 | Lắp dimmer quạt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt quạt hút 400x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 81 | Lắp dựng trụ BTLT 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 82 | Trụ thép L75x75x2500 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cọc |
| 83 | Kẹp ABC + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 84 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 85 | Contactor 3P 380V-50A | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 86 | Thiết bị chống sét lan truyền 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| N | MÁI CHE CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3053 | Tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3053 | Tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,071 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,071 | Tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4849 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2266 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0405 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép chân cột & mái che cụm xử lý | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2671 | Tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế | 283,2328 | M2 |
| 10 | Cung cấp bu lông D18 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | TT |
| O | MÁI CHE NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Sản xuất giằng mái thép STK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,111 | Tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,327 | 100M2 |
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khung dàn thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0652 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 1,68 | M2 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình STK | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0838 | Tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0101 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép hệ khung, dầm thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0939 | Tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông D18 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | TT |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,24 | M2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,24 | M2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,848 | M3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,51 | M3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0192 | 100M2 |
| 15 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=10cm, cao <=4m M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,112 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | M2 |
| P | MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2.934,335 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 26,6775 | 100M3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D220 dày 6,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 37,42 | 100M |
| 4 | Hao hụt đầu nong ống PVC D220 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2798 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D168 dày 4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40,23 | 100M |
| 6 | Hao hụt đầu nong ống PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0741 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 5,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 43,15 | 100M |
| 8 | Hao hụt đầu nong ống PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9709 | 100M |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 4,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 61,44 | 100M |
| 10 | Hao hụt đầu nong ống PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,026 | 100M |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D220 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt nối PVC D220/168 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nối PVC D220/114 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt nối PVC D220/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt nối PVC D168/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co 135 PVC D220 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 19 | Lắp đặt co 135 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van gang D200 (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van gang D150 (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van gang D100 (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van gang D90 (bao gồm tay quay) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp nắp chụp van thép tấm 25x25x3mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14,5421 | Kg |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D200x4,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100M |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D250x6,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100M |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5477 | M3 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ ống, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3455 | M3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1176 | 100M2 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | Cái |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 37,42 | 100M |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40,23 | 100M |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 43,15 | 100M |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 61,44 | 100M |
| 37 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 37,42 | 100M |
| 38 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40,23 | 100M |
| 39 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 43,15 | 100M |
| 40 | Khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 61,44 | 100M |
| 41 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,1295 | M3 |
| 42 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 353,945 | M3 |
| 43 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 229,4885 | M3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 70,4072 | M3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 880,09 | M2 |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông ASPHALT, chiều dày lớp cắt <= 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100M |
| 47 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông SAPHALT, chiều dày lớp bóc <= 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100M2 |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 1,98 | M3 |
| 49 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,876 | M3 |
| 50 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm, lớp hao mòn đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới dày 15 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10M2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100M2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100M2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,4491 | M3 |
| 54 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5469 | Tấn |
| 55 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,0284 | Tấn |
| 56 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1869 | Tấn |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,953 | 100M2 |
| 58 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt co 135 PVC D220 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 220/27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 61 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ co, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | M3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0216 | 100M2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 65 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép hình) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5278 | Tấn |
| 66 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | 1 con |
| 67 | Cung cấp tắc tê D8 | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | Cái |
| 68 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 69 | Lắp đặt co 135 PVC D168 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 70 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 160/27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ co, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,225 | M3 |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100M2 |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 75 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép hình) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5789 | Tấn |
| 76 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | 1 con |
| 77 | Cung cấp tắc tê D8 | Theo bản vẽ thiết kế | 192 | Cái |
| 78 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 79 | Lắp đặt co 135 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | Cái |
| 80 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 81 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bục đỡ co, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,54 | M3 |
| 83 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn bục đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0432 | 100M2 |
| 84 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 85 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép hình) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3558 | Tấn |
| 86 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M16x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | 1 con |
| 87 | Cung cấp tắc tê D8 | Theo bản vẽ thiết kế | 118 | Cái |
| 88 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua kênh (thép hình) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5129 | Tấn |
| 89 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ neo vật tư qua cầu (thép tấm) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,003 | Tấn |
| 90 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5159 | Tấn |
| 91 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông D12 thường | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | 1 con |
| 92 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng bu lông M18x180 thường | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | 1 con |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3566 | M3 |
| 94 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0206 | Tấn |
| 95 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0388 | Tấn |
| 96 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0071 | Tấn |
| 97 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0359 | 100M2 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5166 | M3 |
| 99 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0246 | Tấn |
| 100 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,053 | Tấn |
| 101 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0071 | Tấn |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0519 | 100M2 |
| 103 | Lắp cọc bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng <= 2,5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6526 | M3 |
| 105 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 06mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0306 | Tấn |
| 106 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0065 | Tấn |
| 107 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 14mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0768 | Tấn |
| 108 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 16mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0083 | Tấn |
| 109 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính cốt thép 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,002 | Tấn |
| 110 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn cọc, cột | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0655 | 100M2 |
| 111 | Lắp đặt co 135 PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 113 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn, đường kính ống 250mm (ngoại suy NC, MTC từ ống D90 và D75) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100M |
| 115 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | M3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,5 | M3 |
| 117 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn , độ sâu 0-30m, cấp đất đá I-III (NC, MTC điều chỉnh với hệ số sau = 1,2903 (từ các hệ số sau: Khoan ngang = 1,5; Khoan không ống chống = 0,85; Khoan không lấy mẫu = 0,8; Khoan khô: 1,1 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Mét |
| Q | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình nhựa pha clo bột 500l | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Láp inox D20 gắn cánh khuấy D200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Thủy lượng kế DN200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Thủy lượng kế DN100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực 0-10kg/cm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Bơm chìm (Bơm giếng Q=40-70m3/h, H=62-34m, N=11 KW) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Bơm định lượng Q = 50 lít/h, H=50m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Motor khuấy 0,25kW | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Bơm ly tâm trục ngang (Bơm cấp 2) Q=54-132m3/h, H=44-32m, N=15 KW | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 10 | Bơm ly tâm trục ngang (Bơm rửa lọc) Q=120m3/h, H=15m, N=7,5 KW | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Bơm chìm nước thải (xả kiệt bể chứa) Q=10m3/h, H=12m, N=1,5 KW | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Bơm gió Q=300m3/h, H=6m, N=11 KW | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Thiết bị biến tần 1 pha ra 3 pha điều khiển bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 14 | Bộ vi xử lý PCL, lập trình điều khiển tính năng hoạt động bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 15 | Máy phát điện dự phòng 125 KvA 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Thước đo mực nước trong ngầm loại 100m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Tủ ATS chuyển nguồn tự động 3 pha 150A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| R | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 14m đơn (Móng bêtông 1,5x1,5x1m3) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 3 | Bộ Đà 0,8Đ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Bộ giá chữ U lắp FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bảng tên phân đoạn "03 FCO nhánh cấp nước xã Nhơn Nghĩa" | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cáp đồng bọc CXV 25mm2 - 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 11,1 | mét |
| 7 | Cáp nhôm trần lõi thép As 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,8 | kg |
| 8 | Sứ treo polyme 24kV - 70kN | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Móc treo chữ U (Ma ní) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Giáp níu cáp CXV 25mm2-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Yếm cáp lắp giáp níu cáp ACX 50mm2-24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Sứ đứng 24KV và chân sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Giáp buộc cáp bọc vào cổ sứ đứng 24kV (Dây buộc bằng vật liệu phi kim loại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Chụp đầu sứ đứng sứ đứng 24kV (vàng - xanh - đỏ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Uclevis | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | Kẹp Hotline AC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Kẹp WR 259 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Kẹp khóa dây bulon U 35-50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | FCO polyme 27KV - 100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Dây chì FCO 6K | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Nắp che cực dưới FCO (vàng - xanh - đỏ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Nắp che cực trên FCO (vàng - xanh - đỏ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | mét |
| 29 | Kéo dây đồng 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | km |
| 30 | Kéo dây nhôm lõi thép 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,005 | km |
| 31 | Lắp chuỗi Polymer néo đơn <35kV, chiều cao <=20m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên cột BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 33 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | sứ |
| 34 | Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| T | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ giá đơn treo MBA 1 pha 1x100kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bộ cổ dê tăng cường treo MBA 100kVA trên tru | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bộ giá chữ U lắp FCO, LA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa chống sét LA trạm 1x100kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Bộ tiếp địa làm việc MBA trạm 1x100kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm trạm 1x100kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa vỏ tủ điện kế trạm 1x100kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | thùng |
| 9 | Bảng tên trạm "TBA 1x100kVA cấp nước xã Nhơn Nghĩa" | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha 1x100kVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Bộ dây hạ áp trạm treo 1 pha 1x100KVA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Nắp che đầu sứ cao máy biến thế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Nắp che đầu cực LA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cáp CVV/DSTA 3x4 -0,6/1kV (vàng - trắng - đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | mét |
| 15 | MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 100KVA AMORPHOUS | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Chống sét van LA 18KV - 10kA | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | MCCB 2pha 230V - 500A, kA=50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Biến dòng hạ áp 400/5A (VN) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Điện kế điện tử 1 pha 230V- 5(6)A hữu công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp chống sét van , điện áp <=35kV (1 bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Lắp máy biến thế 1 pha (<= 100 kVA) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 22 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy biến dòng điện (1 bộ 1 pha) <=10KV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 24 | Lắp đặt aptomat 2 pha <=600A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| U | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ BTLT 8,5m ghép đôi (Móng bê tông 1,45x1,15x0,5m) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 2x8,5m ghép đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | trụ |
| 3 | Tủ đựng MCCB 1 ngăn 0,5x0,5x0,35m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tiếp địa vỏ tủ đựng MCCB | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 240mm2-0,6/1kV | Theo bản vẽ thiết kế | 100,22 | mét |
| 6 | Ống nhựa uPVC D90 - 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | mét |
| 7 | Co lơi ống uPVC D90 - 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Nắp bít ống uPVC D90 - 2,9mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Keo dán ống 50gr | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | tuýp |
| 10 | Cổ dê bắt ống uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Rack 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Sứ ống chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Bù lon mạ kẽm 16x400 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Long đền vuông lổ 18 50x50x3 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Kẹp khóa dây bulon U cỡ 240 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 18 | Cosse ép 240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Băng keo cách điện hạ thế màu vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
| 20 | Băng keo cách điện hạ thế màu đen | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
| 21 | MCCB 2pha 230V - 500A, kA=50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Đi dây giữa các thiết bị <= Cu 240 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | mét |
| 23 | Kéo dây đồng bọc CV 240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,061 | km |
| 24 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL <= 3 kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | mét |
| 25 | Lắp Rack 2 + sứ ống chỉ trụ BTLT | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | sứ |
| 26 | Ép đầu cosse <=240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt aptomat 2 pha <=600A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bảo vệ PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | mét |
| 29 | Lắp cổ dê, chiều cao <= 20 m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| V | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi