Gói thầu: Duy tu sửa chữa HTTN năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200339473-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Duy tu sửa chữa HTTN năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20190524832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 17:10:00 đến ngày 2020-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,897,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thành phố Vũng Tàu
1 Tháo dỡ tấm đan hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 721,178 m2
2 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,02 m3
3 sản xuất, lắp dung cốt thép tấm đan d&lt;&#x3D;10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,715 tấn
4 Sản xuất, lắp dung cốt thép tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,726 100m2
5 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,196 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.044 cái
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 700,072 m2
8 Vận chuyển tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m3
9 cắt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 10m
10 Phá dỡ mặt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 m3
11 Đào đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
13 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
14 Sản xuất thép V5 khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
15 Đào đất hố thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,741 m3
16 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 m3
17 lắp đặt hố thu nước mưa loại F1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
18 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
19 Đá 4x6 hoàn trả dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
20 Cát lấp hoàn trả dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
21 Hoàn trả gạch con sâu (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
22 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m3
23 Phá dỡ bê tông bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
24 Cắt đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 10m
25 Phá dỡ nền gạch tezzaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
26 Đào đất đặt công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
27 Vữa XM M250 trám mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 m3
28 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
29 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,114 m3
30 Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
31 Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
32 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
33 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m2
34 Đá 4x6 hoàn trả dày 8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
35 Hoàn trả Gạch tezzaro (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
36 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m3
37 SXLD cốt thép hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,435 100m2
39 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,859 m3
40 Đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,819 m3
41 Cát lấp hoàn trả dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,072 m3
42 Vữa XM M75 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,8429 m2
43 Hoàn trả gạch con sâu (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,44 m2
44 Hoàn trả gạch tezzaro (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,75 m2
45 Hoàn trả vỉa hè đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m2
46 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,181 m3
47 SXLD cửa phai cống ngăn triều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cửa
48 Sơn chống hà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 m2
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 100m
50 Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn
51 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B Thành phố Bà Rịa
1 Tháo dỡ tấm đan hư hỏng<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 181,071 m2
2 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,264 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan d&lt;&#x3D;10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,46 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,535 100m2
5 SXLD thép hình viền đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0899 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278 cái
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186,508 m2
8 Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m3
9 Đào đất hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
10 Bê tông lót đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
11 Lắp đặt hố thu nước mưa loại F1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Đất lấp hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 m3
13 Đá 4x6 hoàn trả dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
14 Cát lấp hoàn trả dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
15 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m3
16 Đổ BT đá 1x2M 200 thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
17 SXLD đan lưới thép La 30x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 tấn
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
C Thị xã Phú Mỹ
1 tháo dỡ tấm đan hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 144,955 m2
2 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,145 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan (d&lt;&#x3D;10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1588 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4744 100m2
5 SXLD thép hình viền đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0849 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213 cái
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,2 m2
8 Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m3
9 BT đá 1x2M200 khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 100m2
11 SXLD thép V5 khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,301 tấn
D Huyện Châu Đức
1 Tháo dỡ tấm đan hư hỏng<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 62,588 m2
2 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,588 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan (d&lt;&#x3D;10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,943 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m2
5 SXLD thép hình viền đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,952 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 cái
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,464 m2
8 Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m3
9 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 200 thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
10 Đào đất hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,93 m3
11 Bê tông lót đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 m3
12 lắp đặt hố thu nước mưa loại F1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
13 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,574 m3
14 Đá 4x6 hoàn trả dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
15 Cát lấp hoàn trả dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
16 Hoàn trả gạch con sâu (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m2
17 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D168 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
E Huyện Đất Đỏ
1 Tháo dỡ tấm đan hư hỏng<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 54,25 m2
2 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,499 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan d&lt;&#x3D;10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4496 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1953 100m2
5 SXLD thép hình viền đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,323 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92 cái
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,64 m2
8 Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
F Huyện Long Điền
1 Tháo dỡ tấm đan hư hỏng<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 96,018 m2
2 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,447 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan (d&lt;&#x3D;10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,788 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 1002
5 SXLD thép hình viền đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,48 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157 cái
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,744 m2
8 Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m3
9 Đắp đất đầm chat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,812 m3
10 Đá 4x6 hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,696 m3
11 Vữa XM M75 hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 m2
12 Cát lót hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 m3
13 hoàn trả gạch con sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
14 Hoàn trả gạch tezzaro (tận dụng 50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,96 m2
G Huyện Xuyên Mộc
1 Tháo dỡ tấm đan hư hỏng<br/> Mô tả kỹ thuật theo Chương V<br/> 107,708 m2
2 Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,209 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan (d&lt;&#x3D;10) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,876 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m2
5 SXLD thép hình viền đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,278 tấn
6 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 cái
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,748 m2
8 Vận chuyển tấm đan hư hỏng đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m3
9 Đổ BT đá 1x2M200 thành mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,88 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->