Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Nhà văn hóa xã Sơn lâm và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lâm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL Nhà văn hóa xã Sơn lâm và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 13:47:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,271,409,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy xúc 0,8m3, khối lượng phá dỡ: (Hàng rào: 280*0.11*1.8 + trụ cổng 2*0.6*0.6*2.9) = 57,528m3 | 1 | ca máy | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | 229,19 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | 8,8603 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bằng máy xúc 0,8m3, khối lượng phá dỡ: (5*3,9*0,22 + 2*14.4*3.6*0.22+2*7.2*0.22*3.6+2*10.8*0.22*3.6) = 55,62m3 | 1 | ca máy | |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 1,7334 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 1,0398 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 20,5102 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4608 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,8894 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,137 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,5752 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 1,204 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 35,3266 | m3 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 5,4567 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9079 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,3121 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,4737 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,9871 | m3 | |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | 133,784 | m3 | |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 92,1789 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 10,7123 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8991 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,4325 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 42,3806 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 40,719 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,719 | m2 | |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | 40,719 | m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,7709 | m3 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | 1,0938 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 9,9435 | m2 | |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | 2,7628 | m3 | |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,7738 | m2 | |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 0,0968 | 100m3 | |
| 30 | Bê tông lót móng bậc tam cấp | 3,6207 | m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 4,96 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,106 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,1998 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1021 | m3 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,5242 | m3 | |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 | 14,6412 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | 91,8134 | m2 | |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | 0,0639 | 100m3 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,4972 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | 5,6145 | m3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 18,715 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,715 | m2 | |
| 43 | Bả bằng matít vào tường | 18,715 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,7833 | 100m2 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2864 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,1064 | tấn | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,8674 | tấn | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 16,3221 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7474 | 100m2 | |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,6426 | tấn | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 4,1841 | tấn | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,5426 | tấn | |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 23,8877 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,2309 | 100m2 | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,4422 | tấn | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 37,4237 | m3 | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1319 | 100m2 | |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3754 | 100m2 | |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,1747 | tấn | |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,3237 | tấn | |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,7038 | tấn | |
| 62 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,3497 | m3 | |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 4,3056 | m3 | |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 14 | cái | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 16m, vữa XM M50 | 88,36 | m3 | |
| 66 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 21,8731 | m3 | |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,5971 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,0x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | 6,0841 | m3 | |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1042 | 100m2 | |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0776 | tấn | |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,6797 | m3 | |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 12 | cái | |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 55,31 | m2 | |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 17,7552 | m2 | |
| 75 | Bả bằng matít vào tường | 55,31 | m2 | |
| 76 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 17,7552 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,0652 | m2 | |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0723 | 100m2 | |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,8461 | m3 | |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 6 | cái | |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 5,88 | m2 | |
| 82 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 5,88 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,88 | m2 | |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,069 | 100m2 | |
| 85 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,7285 | m3 | |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 8 | cái | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 8,368 | m2 | |
| 88 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 8,368 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,368 | m2 | |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0408 | 100m2 | |
| 91 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | 0,3823 | m3 | |
| 92 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 6 | cái | |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 3,244 | m2 | |
| 94 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 3,244 | m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,244 | m2 | |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt khẩu hiệu sân khấu | 6,948 | m2 | |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 181,88 | m2 | |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 273,804 | m2 | |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 201,711 | m2 | |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 78,547 | m2 | |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 259,978 | m2 | |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 323,09 | m2 | |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 56,8924 | m2 | |
| 104 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 429,36 | m | |
| 105 | Láng vữa xi măng tạo dốc đánh màu XM nguyên chất, dày 3cm, vữa XM M75 | 155,0472 | m2 | |
| 106 | Quét 2 lớp hồ dầu phụ gia chống thấm Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức (0,5lit Sika latex R114 + 0,5 lít nước + 2Kg Xi măng) | 155,0472 | m2 | |
| 107 | Quét 2 lớp phụ gia chống thấm Best seal AC400 (hoặc tương đương); định mức 1,6lit/m2 | 155,0472 | m2 | |
| 108 | Láng vữa Sika latex R114 (hoặc tương đương); định mức 1,3lit/m2 | 155,0472 | m2 | |
| 109 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.128,93 | m2 | |
| 110 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 181,88 | m2 | |
| 111 | Bả bằng matít vào tường | 455,684 | m2 | |
| 112 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 855,126 | m2 | |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 416,564 | m2 | |
| 114 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | 305,4828 | m2 | |
| 115 | Sản xuất xà gồ thép | 3,5216 | tấn | |
| 116 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 2,2238 | tấn | |
| 117 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 3,2076 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,5216 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 5,4314 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 391,253 | m2 | |
| 121 | Bu lông neo | 72 | kg | |
| 122 | Ke chống bão | 1.000 | cái | |
| 123 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,1933 | 100m2 | |
| 124 | Sản xuất, cung cấp cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38 ly | 43,2 | m2 | |
| 125 | Sản xuất, cung cấp cửa đi thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38 ly | 4,86 | m2 | |
| 126 | Sản xuất, cung cấp cửa sổ thanh nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38 ly | 31,68 | m2 | |
| 127 | Sản xuất, cung cấp ô kính thoáng và vách kính cố định | 67,44 | m2 | |
| 128 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 147,18 | m2 | |
| 129 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | 0,0419 | 100m2 | |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 9,0637 | 100m2 | |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 5,3244 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 5,3244 | 100m2 | |
| 133 | Lắp đặt đèn thủy tinh ốp trần D300 | 9 | bộ | |
| 134 | Lắp đặt đèn huỳnh quang máng chụp nhựa đôi (2x36W) | 21 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 3 | cái | |
| 136 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 5 | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt che 220V | 11 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tầng 200x300x150mm | 1 | hộp | |
| 141 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-1 pha 40A | 1 | cái | |
| 142 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-1 pha 20A | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt aptomat MCCB 1P-1 pha 16A | 1 | cái | |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 110 | m | |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 468 | m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 578 | m | |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 22,875 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 7,625 | m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 76 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | 30 | m | |
| 8 | Bật sắt chẻ đuôi cá | 26 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ4 | 4 | bình | |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 Model MT3 | 2 | bình | |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hoả | 2 | hộp | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | 2 | cái | |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 36 | cái | |
| 4 | Nẹp Inox D90 | 60 | cái | |
| 5 | Đinh vít | 120 | cái | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 12 | cái | |
| F | CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NiỆM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 167,0923 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,092 | m2 | |
| G | NỀN SÂN, BẬC CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 213,4 | m3 | |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 1.036 | m2 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.098 | m2 | |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,4835 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | 1,9149 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 7,6595 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 40,9088 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 40,9088 | m2 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,89 | m3 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 94,5 | m2 | |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | 6,0915 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp I | 6,0915 | 100m3 | |
| 13 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,2581 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,9083 | 100m3 | |
| 15 | Mua đất trên phương tiện vận chuyển lấy tại địa phương cách bình quân 3km | 1.816,64 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 18,1664 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | 18,1664 | 100m3 | |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 78,33 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 7,833 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 53,1749 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1806 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,4377 | tấn | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 5,328 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 37 | cái | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 120,852 | m2 | |
| I | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 17,568 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 104,737 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 10,025 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,124 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1936 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,4621 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,2302 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 3,0876 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,856 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | 20,475 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 39,996 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | 2,222 | m3 | |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 17,8032 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | 12,221 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | 15,4572 | m3 | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | 1,86 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | 1,8864 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 588,147 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,45 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,88 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 77,099 | m2 | |
| 22 | Đầu trụ chính | 10 | cái | |
| 23 | Đầu trụ phụ | 31 | cái | |
| 24 | Sản xuất cánh cổng chính, cổng phụ bằng thép hộp; sơn tĩnh điện | 27,472 | m2 | |
| 25 | Chữ inox biển tên (Sử dụng inox 304 độ dày 0,8mm, uốn nổi theo tỷ lệ 1/10, áp dụng cho chữ cao 15cm trở lên.) | 0,7495 | m2 | |
| J | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Bạt mái taluy, san sửa mặt bằng bằng máy đào 1,2m3 | 1,5 | ca | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,1562 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | 18,6 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | 7,7 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 50 | 57 | m3 | |
| 6 | Ống PVC D100 thoát nước | 30 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi