Gói thầu: Xây dựng cổng, tường rào, sân bê tông, giếng khoan, bể nước và máy bơm phòng cháy, chữa cháy Hội trường Huyện ủy, HĐND và UBND huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cư Kuin |
| Tên gói thầu | Xây dựng cổng, tường rào, sân bê tông, giếng khoan, bể nước và máy bơm phòng cháy, chữa cháy Hội trường Huyện ủy, HĐND và UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200214220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 11:45:00 đến ngày 2020-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,299,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cổng tường rào sân BT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TCVN | 234,015 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo TCVN | 53,729 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, VXM mác 75 | Theo TCVN | 48,271 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 56,801 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo TCVN | 1,598 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo TCVN | 2,122 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo TCVN | 3,563 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 56,872 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,828 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo TCVN | 0,857 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 21,502 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN | 1,877 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 14,684 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo TCVN | 2,101 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 9,9 | m3 |
| B | TRỤ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 20,006 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 137,077 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 125,05 | m2 |
| 4 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 22,669 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Theo TCVN | 12,388 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 555,492 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 259,836 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 109,2 | m |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo TCVN | 72,3 | m |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo TCVN | 67,8 | m2 |
| 11 | Ốp chữ mạ đồng cao 180 | Theo TCVN | 92 | chữ |
| 12 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo TCVN | 940,377 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào song sắt | Theo TCVN | 233,329 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TCVN | 520,122 | m2 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TCVN | 2,555 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TCVN | 2,554 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TCVN | 67,275 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 200 | Theo TCVN | 255,491 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 178,844 | m3 |
| 20 | Kẻ roon sân | Theo TCVN | 1.100 | m |
| 21 | Dọn dẹp sau thi công | Theo TCVN | 10 | công |
| C | HM. Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Theo TCVN | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Theo TCVN | 50 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Cấp đá IV | Theo TCVN | 1 | m |
| 4 | Lấy mẫu phân tích nước | Theo TCVN | 1 | mẫu |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Theo TCVN | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 150mm | Theo TCVN | 0,06 | 100m |
| 7 | Khoan lỗ ống lọc đường kính lỗ D10 | Theo TCVN | 5.000 | Lỗ |
| 8 | Máy bơm 1 pha 2KW Q=5m3/h;H=100M | Theo TCVN | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Theo TCVN | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo TCVN | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo TCVN | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo TCVN | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo TCVN | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TCVN | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo TCVN | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 110mm | Theo TCVN | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | Theo TCVN | 1 | cái |
| 18 | Cáp treo máy bơm 5mm | Theo TCVN | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo TCVN | 100 | m |
| D | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | |||
| 1 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo TCVN | 1 | bộ |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 300mm | Theo TCVN | 8 | m |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo TCVN | 1,4 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 0,384 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 9,6 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 0,12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo TCVN | 2 | cái |
| E | Bể nước và hệ thống PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo TCVN | 1,099 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo TCVN | 47,093 | m3 |
| 3 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo TCVN | 12,312 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN | 30,287 | m3 |
| 5 | Lắp đặt thanh Water bar O20 mạch ngừng thi công, Nhân công bậc 3,5/7 | Theo TCVN | 32,2 | m |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo TCVN | 3,513 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo TCVN | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN | 5,879 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 122,44 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo TCVN | 122,44 | m2 |
| F | Quét dung dịch chống thấm bể | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TCVN | 1,57 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo TCVN | 6,279 | 100m3 |
| 3 | Máy bơm công suất lớn | Theo TCVN | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi