Gói thầu: Số 04 - Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200345422-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải
Tên gói thầu Số 04 - Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200338911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1593/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 08:21:00 đến ngày 2020-04-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,116,925,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 2,636 m3
2 Phát quang tạo mặt bằng thi công bằng cơ giới Theo HSTK đã được phê duyệt 15 100m2
3 Đào vét đất xấu bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 0,967 100m3
4 Đào nền đường + khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,719 100m3
5 Đắp CPTN nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,472 100m3
6 Cung cấp đất CPTN để đắp Theo HSTK đã được phê duyệt 306,53 m3
7 Đắp CPTN nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98, dày 50cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,829 100m3
8 Thi công móng CPĐD loại II, Dmax = 37,5mm, dày 25cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,916 100m3
9 Thi công móng CPĐD loại I, Dmax = 255mm, dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,712 100m3
10 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,467 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,467 100m2
12 Thi công đá 4x6 kẹp vữa XM M50 dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,05 m3
13 Đổ BTXM đá 1x2 M200 mặt đường Theo HSTK đã được phê duyệt 1,68 m3
14 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,42 m2
15 Đào móng tường chắn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,226 100m3
16 Đắp đất hoàn trả phần đào móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,164 100m3
17 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng tường chắn, dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,77 m3
18 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT tại chỗ móng tường chắn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,86 100m2
19 Đổ bê tông xi măng đá 1x2 mác 200, đổ tại chỗ móng tường chắn Theo HSTK đã được phê duyệt 15,68 m3
20 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT tại chỗ tường tường chắn Theo HSTK đã được phê duyệt 1,089 100m2
21 Đổ bê tông xi măng đá 1x2 mác 200, đổ tại chỗ thân tường chắn Theo HSTK đã được phê duyệt 17,86 m3
22 Chèn bao tải nhựa đường khe co dãn (1 lớp bao tải 2 lớp nhựa) Theo HSTK đã được phê duyệt 5,18 m2
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đá 4x6 lót móng dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,032 m3
2 Đổ BTXM đá 1x2 M200 móng trụ biển báo Theo HSTK đã được phê duyệt 0,186 m3
3 Cung cấp, lắp đặt ống STK D90mm dày 2mm, trụ biển báo đơn Theo HSTK đã được phê duyệt 2 trụ
4 Cung cấp và lắp dựng biển báo phản quang, biển vuông cạnh 70cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
5 Cung cấp, lắp dựng Bulong M12, L=150mm Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,95 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,4 m2
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA VÀ BÓ LỀ
1 Đá 4x6 đệm móng vỉa hè dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 23,037 m3
2 Lót móng vữa XM M50 dày 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 230,37 m2
3 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT (400x400x35)mm Theo HSTK đã được phê duyệt 230,37 m2
4 Lót móng vữa XM M50 dày 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,81 m2
5 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT tại chỗ bó lề Theo HSTK đã được phê duyệt 0,767 100m2
6 Đổ BTXM đá 1x2 M200 bó lề đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 3,81 m3
7 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe nhiệt (01 lớp bao tải, 02 lớp nhựa đường) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,321 m2
8 Đá 4x6 lót móng bó vỉa dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,488 m3
9 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT tại chỗ bó vỉa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,637 100m2
10 Đổ BTXM đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 11,162 m3
11 Đá 4x6 lót móng hố trồng cây dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,63 m3
12 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BT tại chỗ hố trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 0,21 100m2
13 Đổ BTXM đá 1x2 M200 hố trồng cây đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,575 m3
D HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Đào đất hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 10,305 m3
2 Vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng Theo HSTK đã được phê duyệt 6,875 m3
3 Cung cấp đất trồng cây, hố 0,8x0,8x0,8m Theo HSTK đã được phê duyệt 6,875 m3
4 Cung cấp và trồng cây xanh (Cây Bò Cạp Vàng) đường kính cây > 06cm, cao 3,5m - 4m, bầu đất 70cm - 80cm Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn 5m³, thời gian 90 ngày/cây (Tưới nước, vun bồn, làm cỏ dại, sa nọc chống, dọn dẹp vệ sinh trong vòng 90 ngày) Theo HSTK đã được phê duyệt 10 cây/90ngày
6 Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) Theo HSTK đã được phê duyệt 8,072 m2
7 Tưới nước bảo dưỡng bụi cây + thảm cỏ dải cây xanh trên vỉa hè bằng nước xe bồn 5m³ (03 tháng) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,096 100m2/tháng
8 Phóng hố trồng cây Theo HSTK đã được phê duyệt 10 hố
9 Cung cấp Xơ dừa (10cm/cây, 2cm.m2 cỏ, hoa lá màu) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,971 m3
10 Cung cấp Tro trấu (10cm/cây, 2cm.m2 cỏ, hoa lá màu) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,971 m3
11 Cung cấp phân hóa học DAP (0,5kg/ cây, 0,5kg.m2 cỏ, hoa lá màu) Theo HSTK đã được phê duyệt 9,036 kg
12 Cung cấp vi sinh (0,5kg/ cây, 0,5kg.m2 cỏ, hoa lá màu) Theo HSTK đã được phê duyệt 9,036 kg
13 Cung cấp Thuốc kích thích ra rễ (1chai/cây) Theo HSTK đã được phê duyệt 10 chai
14 Cung cấp Thuốc kích thích ra chồi (1chai/cây) Theo HSTK đã được phê duyệt 10 chai
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP<br/>Phá dỡ kết cấu BTXM hiện hữu bằng búa căn Theo HSTK đã được phê duyệt 1,248 m3
2 Cắt mặt đường bê tông asphalt hiện hữu, chiều dày lớp cắt <=7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,33 100 m
3 Tháo dở gạch vỉa hè hiện hữu để thi công cống thoát nước mưa Theo HSTK đã được phê duyệt 101,59 m2
4 Đào móng bằng thủ công, đất cấp IV Theo HSTK đã được phê duyệt 15,17 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (95%) Theo HSTK đã được phê duyệt 8,895 100m3
6 Đào móng bằng thủ công, đất cấp III (5%) Theo HSTK đã được phê duyệt 46,816 m3
7 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,917 100m3
8 Trung chuyển phần đất đào còn lại để đắp san nền bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly <=300m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,959 100m3
9 Thi công lớp móng đá 4x6, dày 10cm (hố ga và hố thu) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,82 m3
10 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM (hố ga và hố thu) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,465 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép thang hố ga, D = 20mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,157 tấn
12 Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố ga và hố thu Theo HSTK đã được phê duyệt 28,866 m3
13 Cung cấp, lắp dựng van lật một chiều D300mm Theo HSTK đã được phê duyệt 17 Cái
14 Cung cấp, lắp dựng ống nhựa uPVC D315mm, dày 15mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,19 100m
15 Cung cấp, lắp dựng co nhựa uPVC D315mm (hố ga loại 3, 4, 5, 7, 8, 9) Theo HSTK đã được phê duyệt 8 cái
16 Cung cấp, lắp đặt dây xích inox d4mm Theo HSTK đã được phê duyệt 17 cái
17 Cung cấp và lắp đặt tấm gang chắn rác loại 2 cửa thu nước mưa, kích thước (80x40x4)cm Theo HSTK đã được phê duyệt 17 cái
18 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đan và khuôn hầm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,377 100m2
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm, D <= 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,453 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm, D <= 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,768 tấn
21 Sản xuất lắp dựng thép hình vào bê tông đúc sẵn (tấm đan và khuôn hầm) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,778 tấn
22 BTXM tấm đan và khuôn hầm đá 1x2 M250 đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 6,736 m3
23 Lắp đặt đan vào vị trí TL<=250kg Theo HSTK đã được phê duyệt 34 cái
24 Lắp đặt khuôn hầm vào vị trí TL<=2 tấn/1ck, vữa XM mác 125 Theo HSTK đã được phê duyệt 17 cấu kiện
25 Đắp cát móng đường ống, dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 67,97 m3
26 Thi công lớp đá 4x6 móng cống, dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,01 m3
27 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm D400mm-H10, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 100m
28 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm D400mm-H30, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su Theo HSTK đã được phê duyệt 0,16 100m
29 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm D800mm-H10, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su Theo HSTK đã được phê duyệt 2,61 100m
30 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm D800mm-H30, đoạn ống dài 4m nối bằng gioăng cao su Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 100m
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám D400mm Theo HSTK đã được phê duyệt 8 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám D800mm Theo HSTK đã được phê duyệt 57 mối nối
33 Làm lớp đá đệm móng gối cống đá 4x6cm Theo HSTK đã được phê duyệt 7,933 m3
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại gối cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1,501 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gối cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,059 tấn
36 Sản xuất bê tông gối cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,406 m3
37 Lắp các loại gối cống BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Theo HSTK đã được phê duyệt 162 cái
38 SXLD và tháo dỡ ván khuôn đổ BTXM bó vỉa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,07 100m2
39 Đổ BTXM đá 1x2 M300 bó vỉa Theo HSTK đã được phê duyệt 0,944 m3
40 Lót móng bó lề 1 lớp vữa XM M50, dày 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 20,103 m2
41 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó lề Theo HSTK đã được phê duyệt 1,01 100m2
42 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 5,026 m3
43 Làm lớp đá đệm móng vỉa hè đá 4x6, dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 66,71 m3
44 Lót nền vỉa hè dày 3cm, vữa XM M50 Theo HSTK đã được phê duyệt 667,1 m2
45 Lát vỉa hè bằng gạch BTXM tự chèn, KT=(245x245x45)mm (tận dụng gạch hiện hữu sau tháo dở) Theo HSTK đã được phê duyệt 60,954 m2
46 Lát vỉa hè bằng gạch BTXM tự chèn, KT=(245x245x45)mm (gạch được cung cấp mới) Theo HSTK đã được phê duyệt 34,876 m2
47 Lát vỉa hè bằng gạch BTXM tự chèn, KT=(400x400x35)mm (gạch được cung cấp mới) Theo HSTK đã được phê duyệt 571,27 m2
48 Thi công lớp đá 4x6 đệm móng, dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,332 m3
49 BTXM hoàn trả mặt đường đá 1x2 M250, dày 16cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,53 m3
50 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,018 100m3
51 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,014 100m3
52 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,07 100m2
53 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,07 100m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,089 m2
2 Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,133 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,001 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4 m2
5 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,133 m3
6 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đk ống=63mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,835 100m
7 Cung cấp lắp đặt ống nhựa HPDE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đk ống=32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,09 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 65mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,835 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,09 100m
10 Khử trùng ống nước đường kính 100mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,925 100m
11 Nối giảm HDPE D110/63 Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
12 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
13 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 60mm bằng phương pháp hàn Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
14 Cung cấp, lắp đặt Tê giảm HDPE D63/32 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cái
15 Cung cấp, lắp đặt nút bịt HDPE nối măng sông đường kính 32mm Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
G HẠNG MỤC: CỐNG NGẦM KỸ THUẬT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 (đường ống uPVC), đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,587 100m3
2 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 4,3mm chờ sẵn để luồn các công trình ngầm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,034 100m
3 Đắp cát đệm móng tuyến ống uPVC D168mm, dày 4,3mm chờ sẵn để luồn các công trình ngầm Theo HSTK đã được phê duyệt 53,291 m3
4 Xếp gạch thẻ (4,5x9x19)cm làm dấu Theo HSTK đã được phê duyệt 33 m2
5 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 (hố thăm & cống ngầm kỹ thuật ngang đường), đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,406 100m3
6 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,239 100m3
7 Lót móng công trình đá 4x6 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,864 m3
8 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đổ tại chỗ (hố thăm kỹ thuật & Cống ngầm ngang đường) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,889 100m2
9 Đổ BTXM đá 1x2 M250 hố thăm cống kỹ thuật & Cống ngầm ngang đường Theo HSTK đã được phê duyệt 11,323 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cấu kiện đổ tại chỗ gối cống ngầm kỹ thuật ngang đường (D<=10mm) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,066 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hình giá đỡ ống, thép STK V30x30, dày 2,5mm (Cống ngầm ngang đường) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,017 tấn
12 Cung cấp và lắp đặt ống uPVC D168mm, dày 4,3mm chờ sẵn để đấu nối (lắp đặt sẵn trong quá trình thi công hố thăm) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,36 100m
13 Cung cấp nắp bịt D168mm của các ống uPVC chờ sẵn của hố thăm Theo HSTK đã được phê duyệt 48 cái
14 Sản xuất lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cấu kiện đúc sẵn khuôn hầm hố thăm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,101 100m2
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan & khuôn hầm (D<=10mm) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,249 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép cấu kiện đúc sẵn tấm đan (D<=18mm) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,185 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép bản tấm đan & hố thăm kỹ thuật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,274 tấn
18 BTCT đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵn (Tấm đan + khuôn hầm hố thăm) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,91 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TL<=250kg (tấm đan hố thăm & tấm đan cống ngầm ngang đường) Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TL>250kg (khuôn hầm hố thăm) Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Vận chuyển cột đèn Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cột
2 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cột
3 Cung cấp, lắp đặt cần đèn cao 2m, vươn 1,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 3 cần đèn
4 Cung cấp, lắp đặt Đèn chip Led 80W-220V Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
5 Kéo hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
6 Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,67 100m
7 Kéo hàn dây tiếp địa bằng thép vào cọc Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
8 Kéo dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M16 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,01 100m
9 Kéo dây tiếp địa đồng bọc CV16 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,01 100m
10 Cung cấp, lắp đặt Cáp CVV/DSTA 0,6/1KV (2x10)mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,67 100m
11 Cung cấp, lắp đặt Cáp CVV/DSTA 0,6/1KV (2x2,5)mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,306 100m
12 Luồn cáp cửa cột Theo HSTK đã được phê duyệt 3 đầu cáp
13 Làm đầu cáp khô Theo HSTK đã được phê duyệt 3 đầu cáp
14 Cung cấp, lắp đặt bảng phíp và đấu dây cửa trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 3 1 bảng
15 Cung cấp, lắp đặt cầu chì 5A-250v, aptomat, domino các loại Theo HSTK đã được phê duyệt 9 cái
16 Lắp cửa cột Theo HSTK đã được phê duyệt 3 1 cửa
17 Đánh số cột BTLT Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3 10 cột
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 5,184 m3
19 Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1,947 m3
20 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,363 m3
21 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,62 m3
22 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,002 m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,055 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,032 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 0,055 100m2
26 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,237 m3
27 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,455 100m
I HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=1,25m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,065 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,482 100m3
3 Cung cấp đất CPTN để đắp Theo HSTK đã được phê duyệt 571,344 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->