Gói thầu: Gói thầu 1: Xử lý thấm dầu MBA T1 E1.2 và MBA T2 E1.25
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Xử lý thấm dầu MBA T1 E1.2 và MBA T2 E1.25 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | CPSX năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 08:32:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,637,447 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt tại tram E1.25 Mỹ Đình | |||
| 1 | Cáp chống nhiễu CW 0,6/1kV 17x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 45 | m |
| 2 | Cáp chống nhiễu CW 0,6/1kV 7x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 3 | Cọc đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 95 | cái |
| 4 | Gioăng cao su hình xuyến f3x5 | Loại gioăng chịu dầu | 75 | cái |
| 5 | Gioăng cao su tấm d5x300x500 | Loại gioăng chịu dầu | 1 | m2 |
| 6 | Đầu cốt S5,5-:-6 (đồng) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm | 300 | cái |
| 7 | Keo DC 7091,310 ml/chai | Loại 310 ml/chai | 1 | chai |
| 8 | ốc xiết cáp kim loại f32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 9 | ống ruột gà inox f32-38 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật tính kèm | 12 | m |
| 10 | Gu dông (đồng) M6x70 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 75 | bộ |
| 11 | Phíp tấm d15x200x200 | Theo TCKT đính kèm | 8 | cái |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/1x2,5 mm2 | Theo TCKT đính kèm | 35 | m |
| B | Phần vật tư B cấp, B thực hiện lắp đặt tại tram E1.2 Gia lâm | |||
| 1 | Cáp chống nhiễu CW 0,6/1kV 17x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 45 | m |
| 2 | Cáp chống nhiễu CW 0,6/1kV 7x2,5 (chống cháy) | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 3 | Cọc đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 95 | cái |
| 4 | Gioăng cao su hình xuyến f3x5 | Loại gioăng chịu dầu | 75 | cái |
| 5 | Gioăng cao su tấm d5x300x500 | Loại gioăng chịu dầu | 1 | m2 |
| 6 | Đầu cốt S5,5-:-6 (đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | cái |
| 7 | Keo DC 7091,310 ml/chai | Loại 310 ml/chai | 1 | chai |
| 8 | ốc xiết cáp kim loại f32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | ống ruột gà inox f32-38 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Gu dông (đồng) M6x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75 | bộ |
| 11 | Phíp tấm d15x200x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 35 | m |
| 13 | Thép CT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | kg |
| 14 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 15 | Sơn chống rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | lít |
| 16 | Sơn màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | lít |
| 17 | Đồng hồ đếm sét van phía 35kV và 23kV | Theo yêu cầu kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 18 | Bu long các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | bộ |
| 19 | Đầu cốt S120 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| C | Phần lắp đặt tại Trạm E1.25-Mỹ Đình | |||
| 1 | Thu hồi 1 phần dầu của MBA để phục vụ xử lý thấm dầu và lọc dầu tuần hoàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 2 | Tháo khung định vị bảng phíp tại TI chân sứ phía 22kV và 110kV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Tháo đầu cáp cáp kiểm tra 7x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 4 | Tháo đầu cáp cáp kiểm tra 17x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 5 | Lắp lại khung định vị bảng phíp tại TI chân sứ phía 22kV và 110kV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Làm và lắp đặt lại đầu cáp cáp kiểm tra 7x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 7 | Làm và lắp đặt lại đầu cáp cáp kiểm tra 17x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 8 | Nạp lại dầu của MBA sau khi xử lý chảy dầu bằng máy lọc dầu tuần hoàn | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| D | Phần lắp đặt tại Trạm E1.2-Gia Lâm | |||
| 1 | Tháo đầu cáp cáp kiểm tra 7x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 2 | Tháo đầu cáp cáp kiểm tra 17x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 3 | Làm và lắp đặt lại đầu cáp cáp kiểm tra 7x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 4 | Làm và lắp đặt lại đầu cáp cáp kiểm tra 17x2,5mm2 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 | đầu |
| 5 | Tháo định vị đầu cáp tổng 22kV, 35kV đấu nối tại vị trí thanh cái đồng phục vụ cải tạo thanh cái phía hạ thế | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện thanh cái phục vụ cải tạo thanh cái phía hạ thế | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thanh cái dẹt phía hạ thế 22kV, 35kV đầu cực MBA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 10m |
| 8 | Lắp đặt lại thanh cái dẹt phía hạ thế 22kV, 35kV đầu cực MBA | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 10m |
| 9 | Lắp đặt lại định vị đầu cáp tổng 22kV, 35kV đấu nối tại vị trí thanh cái đồng sau khi cải tạo thanh cái phía hạ thế | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lại phụ kiện thanh cái sau khi cải tạo thanh cái phía hạ thế | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đếm sét 22kV, 35kV | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi