Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp - Trường mẫu giáo Hưng Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340374-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp - Trường mẫu giáo Hưng Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340296 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hổ trợ mục tiêu (XD nông thôn mới) - Vốn huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-18 10:26:00 đến ngày 2020-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,860,907,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÁNH, PHỤC VỤ HỌC TẬP, BẾP | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II<br/> | TCVN | 1,403 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | TCVN | 20,048 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | TCVN | 4,291 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | TCVN | 125,432 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | TCVN | 1,062 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K=90 | TCVN | 84,009 | m3 |
| 7 | Mua cát đắp nền | TCVN | 1,213 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TCVN | 10,024 | m3 |
| 9 | Bê tông lót nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TCVN | 34,915 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN | 26,322 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | TCVN | 10,438 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 12,559 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 19,9 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 11,531 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 3,95 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | TC | 0,099 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | TC | 1,823 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | TC | 0,167 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | TC | 0,936 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | TC | 0,911 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | TC | 3,28 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | TC | 0,915 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | TC | 0,341 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | TC | 1,209 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | TC | 2,087 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | TC | 3,924 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | TC | 1,64 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | TC | 0,659 | 100m2 |
| 29 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 6,532 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 0,331 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 63,2 | m2 |
| 32 | Xây tường gạch cốt liệu BT 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 486,446 | m2 |
| 33 | Xây tường gạch cốt liệu BT 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 9,904 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 227,182 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 624,214 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 158,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TC | 17,6 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TC | 131,32 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | TC | 609,3 | m |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | TC | 121,92 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | TC | 121,92 | m2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | TC | 121,92 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | TC | 3,927 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | TC | 2,559 | tấn |
| 45 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | TC | 4,828 | 100m2 |
| 46 | Làm trần tole lạnh | TC | 347,96 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | TC | 388,75 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | TC | 16,14 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 130x400mm | TC | 22,516 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | TC | 241,6 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch đất nung 100x200 | TC | 31,524 | m2 |
| 52 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá ≤0,25 m2 | TC | 31,426 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TC | 109,584 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung sắt kính hộp 40x80 | TC | 58,524 | m2 |
| 55 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 500 (luôn khung sắt bảo vệ+kính) | TC | 40 | m2 |
| 56 | Cửa sổ khung sắt kính hộp 30x60 | TC | 5,18 | m2 |
| 57 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | TC | 5,88 | m2 |
| 58 | Kính 5ly | TC | 63,704 | m2 |
| 59 | Ổ khóa cửa đi tròn | TC | 20 | bộ |
| 60 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | TC | 411,218 | m2 |
| 61 | Bả bằng ma tít vào tường trong | TC | 624,214 | m2 |
| 62 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | TC | 91,76 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 411,218 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 715,974 | m2 |
| 65 | Vẽ tranh tường theo thiết kế | TC | 13,63 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 207,408 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 540,008 | m2 |
| 68 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | TC | 19,065 | m3 |
| 69 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | TC | 10,176 | m3 |
| 70 | Đắp cát móng đường ống | TC | 0,754 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 1,066 | m3 |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 1,329 | m3 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | TC | 0,067 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | TC | 24 | cái |
| 75 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | TC | 12 | cái |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | TC | 0,235 | 100m2 |
| 77 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 3,018 | m3 |
| 78 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 17,3 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | TC | 9,47 | m2 |
| 80 | Lớp đá 4x6 | TC | 0,776 | m3 |
| 81 | Lớp than củi | TC | 0,119 | m3 |
| 82 | Lớp gạch vỡ | TC | 0,06 | m3 |
| 83 | Lớp đá 1x2 | TC | 0,706 | m3 |
| 84 | LĐ dèn Led (2x1.2m) | TC | 6 | bộ |
| 85 | LĐ dèn led (1x1.2)m | TC | 31 | bộ |
| 86 | LĐ quạt điện - quạt trần (TĐ Mỹ phong) | TC | 10 | cái |
| 87 | LĐ điều tốc quạt âm tường | TC | 10 | cái |
| 88 | LĐ công tác 1 chiều | TC | 33 | cái |
| 89 | LĐ hộp nối âm tường có nắp đậy | TC | 10 | hộp |
| 90 | LĐ ống cứng bảo hộ dây dẩn đk 20mm | TC | 390 | m |
| 91 | LĐ ống nhựa, máng nhựa chìm bảo hộ dây dẩn đk <=27mm | TC | 40 | m |
| 92 | LĐ ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống hdpe 40/30 | TC | 90 | m |
| 93 | LĐ dây CVV 1x1.5mm2 | TC | 668 | m |
| 94 | LĐ dây CVV 1x2.5mm2 | TC | 480 | m |
| 95 | LĐ dây CVV 1x6mm2 | TC | 60 | m |
| 96 | LĐ dây CVV 1x8mm2 | TC | 90 | m |
| 97 | LĐ dây CVV 1x16mm2 | TC | 190 | m |
| 98 | LĐ ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 16A | TC | 26 | cái |
| 99 | LĐ mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt, ổ cắm loại 1-3 lổ | TC | 18 | cái |
| 100 | LĐ hộp nối âm tường cho công tắc, ổ cắm | TC | 44 | hộp |
| 101 | LĐ mặt nạ cho CB | TC | 8 | cái |
| 102 | LĐ hộp nối âm tường cho CB | TC | 8 | hộp |
| 103 | LĐ aptomat (RCBO) loại 1 pha 20A | TC | 8 | cái |
| 104 | LĐ aptomat (MCCB) loại 1 pha 2 cực 75A | TC | 1 | cái |
| 105 | LĐ tủ điện sơn tỉnh điện kt (300x400x180) tôn dày 1.5mm | TC | 1 | cái |
| 106 | Đóng cọc tiếp địa D16x2.4m, mạ đồng | TC | 5 | cọc |
| 107 | Cáp đồng trần hàn nối các đầu cọc 1x11mm2 | TC | 25 | m |
| 108 | Vis, tê, co | TC | 180 | bịt |
| 109 | Băng keo | TC | 180 | cuộn |
| 110 | Kim thu sét NLP 1100-30 bán kính bảo vệ cấp 2 Rp=71m "Cirprotec (TĐ Tây Ban Nha) | TC | 1 | bộ |
| 111 | Cáp thoát sét bằng đồng 50mm2 | TC | 65 | m |
| 112 | Trụ STK đở kim thu sét + đế | TC | 1 | trụ |
| 113 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | TC | 1 | cọc |
| 114 | Hộp kiểm tra | TC | 1 | hộp |
| 115 | Sơn thái | TC | 3 | hộp |
| 116 | Hàn cáp dẩn đất vào cọc bằng phương pháp hoá nhiệt | Tc | 2 | mối |
| 117 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | TC | 30 | cái |
| 118 | Chân trụ đở | TC | 1 | bộ |
| 119 | Dây chằng trụ, tăng đơ | TC | 1 | bộ |
| 120 | Khoan giếng 40m | TC | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | TC | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | TC | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | TC | 0,2 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | TC | 0,52 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | TC | 0,06 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | Tc | 1,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | TC | 0,32 | 100m |
| 128 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | TC | 14 | cái |
| 129 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | TC | 4 | cái |
| 130 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | TC | 12 | cái |
| 131 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | TC | 4 | cái |
| 132 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Tc | 4 | cái |
| 133 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Tc | 27 | cái |
| 134 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | TC | 2 | cái |
| 135 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | TC | 2 | cái |
| 136 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | TC | 14 | cái |
| 137 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | TC | 3 | cái |
| 138 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | TC | 2 | cái |
| 139 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | TC | 9 | cái |
| 140 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | TC | 5 | cái |
| 141 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | TC | 1 | cái |
| 142 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | TC | 8 | cái |
| 143 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | TC | 5 | cái |
| 144 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | TC | 24 | cái |
| 145 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | TC | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | TC | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | TC | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt xí bệt | TC | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TC | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt Lavabo | TC | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | TC | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống thải chữ P | TC | 3 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bộ treo khăn+lô giấy | TC | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | TC | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh | TC | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TC | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | TC | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) | TC | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt vòi nước lạnh chậu rửa | Tc | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc | TC | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | TC | 24 | cái |
| 162 | Van phao tự động D34 | TC | 1 | cái |
| 163 | Bồn nước inox 4000 lít dạng đứng | TC | 1 | cái |
| 164 | Máy bơm giếng khoan 2 Hp | TC | 1 | cái |
| 165 | Giếng khoan D60 | TC | 1 | cái |
| 166 | Keo dán ống nhựa | TC | 1 | kg |
| 167 | Băng keo lụa | TC | 10 | cuộn |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | TCVN | 13,696 | 100M2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | TC | 12,798 | 100M2 |
| 170 | Vệ sinh chống thấm sênô (30% ĐM NC) | TC | 401,69 | M2 |
| 171 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn sênô 100% (30% ĐMNC) | TC | 450 | M2 |
| 172 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | TC | 401,69 | M2 |
| 173 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn nước | TC | 450 | M2 |
| 174 | Vệ sinh trần tole lạnh (30% ĐMNC) | TC | 1.267,83 | M2 |
| 175 | Sơn trần tole lạnh 2 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 1.267,83 | M2 |
| 176 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường ngoài 100% (30% ĐMNC) | TC | 1.800,695 | M2 |
| 177 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường trong 30%(30% ĐMNC) | TC | 1.199,92 | M2 |
| 178 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn xà, dầm, trần 30% (30% ĐMNC) | TC | 129,6 | M2 |
| 179 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn cột, trụ (30% ĐMNC) | TC | 343,44 | M2 |
| 180 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 2.273,735 | M2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 1.199,92 | M2 |
| 182 | Vẽ tranh tường | TC | 108 | M2 |
| 183 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TC | 678,16 | M2 |
| 184 | Phá dỡ nền gạch, gạch 200x200 | TC | 8,453 | M2 |
| 185 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | TC | 678,16 | M2 |
| 186 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | TC | 169,05 | M2 |
| 187 | Phá dỡ tường gạch | TC | 0,26 | M3 |
| 188 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 2,6 | M2 |
| 189 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 2,6 | M2 |
| 190 | Xử lý bục ống nước | TC | 5 | BỘ |
| 191 | Vệ sinh nền bằng hóa chất OMO(75m2/chai 1 ký) | TC | 1.283,564 | M2 |
| 192 | Vệ sinh cửa nhôm, lan can inox bằng hóa chất OMO(75m2/chai 1 ký) | TC | 112,24 | M2 |
| 193 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (50% ĐMNC) | TC | 316,8 | M2 |
| 194 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 316,8 | M2 |
| 195 | Thay kính trắng dày 5 ly | TC | 0,36 | M2 |
| 196 | Thay ron kính, bắn silicon 4 cạnh | TC | 176 | MD |
| 197 | Vệ sinh kính bằng nước lau kính (25m2/1chai 1 lít) (30% ĐMNC) | TC | 316,8 | M2 |
| 198 | Vệ sinh tra dầu mở vào cửa sổ trượt, bản lề chốt cửa | TC | 80 | BỘ |
| 199 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | TC | 9,106 | M3 |
| 200 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | TC | 9,106 | M3 |
| 201 | Đắp cát móng đường ống | TC | 1,256 | M3 |
| 202 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 0,314 | M3 |
| 203 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | TC | 0,01 | TẤN |
| 204 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | TC | 25 | CÁI |
| 205 | Ống cống BTCT D100(L=0.5m) | TC | 20 | CÁI |
| 206 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | TC | 0,013 | 100M2 |
| 207 | Lớp đá 4x6 | TC | 1,178 | M3 |
| 208 | Lớp đá 1x2 | TC | 1,178 | M3 |
| 209 | LĐ đèn Led 2x1.2m | tc | 52 | bộ |
| 210 | LĐ đèn Led 1x1.2m | tc | 74 | bộ |
| 211 | Sửa chữa vệ sinh lại quạt trần | tc | 28 | cái |
| 212 | LĐ quạt trần Mỹ Phong | tc | 4 | cái |
| 213 | LĐ điều tốc quạt âm tường | tc | 8 | cái |
| 214 | LĐ công tác 1 chiều | tc | 60 | cái |
| 215 | LĐ hộp nối âm tường có nắp đậy | tc | 2 | hộp |
| 216 | LĐ ống cứng bảo hộ dây dẩn đk 20mm (Bổ sung) | tc | 50 | m |
| 217 | LĐ dây CVV 1x1.5mm2 (Bổ sung) | tc | 100 | m |
| 218 | LĐ dây dẩn CVV 1x2.5mm2 | tc | 60 | m |
| 219 | LĐ ổ căm đôi âm tường 3 chấu 16A | tc | 20 | cái |
| 220 | LĐ mặt nạ cho công tắt đèn, điều tốc quạt, ổ cắm loại 1-3 lổ | tc | 50 | cái |
| 221 | LĐ hộp nối âm tường cho công tắc, quạt, ổ cắm | tc | 50 | hộp |
| 222 | LĐ mặt nạ cho CB | tc | 4 | cái |
| 223 | LĐ hộp nối âm tường cho CB | tc | 4 | hộp |
| 224 | LĐ aptomat (RCBO) loại 1 pha 20A | tc | 4 | cái |
| 225 | LĐ tủ điện sơn tỉnh điện kt (300x400x180), tôn dày 1.5mm | tc | 2 | cái |
| 226 | Vis, tê, co | tc | 120 | bit |
| 227 | Băng keo | tc | 120 | cuộn |
| 228 | Tháo dỡ xí bệt, xí xổm | TCVN | 80 | CÁI |
| 229 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | TC | 80 | CÁI |
| 230 | Tháo dỡ vòi nước + hương sen lạnh | TC | 80 | CÁI |
| 231 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | TC | 30 | CÁI |
| 232 | Tháo dỡ hệ thống đường ống | TC | 1 | HT |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm dày 1,6mm | TC | 0,8 | 100M |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm dày 1,6mm | TC | 0,8 | 100M |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm dày 2mm | TC | 1,6 | 100M |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm dày 2,1mm | TC | 1,4 | 100M |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm dày 2mm | TC | 0,8 | 100M |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm dày 3,0mm | TC | 1,32 | 100M |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm dày 3,2mm | TC | 2,2 | 100M |
| 240 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | TC | 120 | CÁI |
| 241 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm | TC | 80 | CÁI |
| 242 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | TC | 90 | CÁI |
| 243 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | TC | 8 | CÁI |
| 244 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | TC | 30 | CÁI |
| 245 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | TC | 40 | CÁI |
| 246 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | TC | 30 | CÁI |
| 247 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | TC | 70 | CÁI |
| 248 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | TC | 58 | CÁI |
| 249 | Lắp đăt cút nhựa 45o nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | TC | 16 | CÁI |
| 250 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | TC | 80 | CÁI |
| 251 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | TC | 70 | CÁI |
| 252 | Lắp đăt T nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | TC | 7 | CÁI |
| 253 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | TC | 50 | CÁI |
| 254 | Lắp đăt T nhựa 45O nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm | TC | 30 | CÁI |
| 255 | Lắp đăt khâu nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | TC | 4 | CÁI |
| 256 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | TC | 4 | CÁI |
| 257 | Lắp đặt xí bệt, xí xổm | TC | 80 | BỘ |
| 258 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TC | 73 | CÁI |
| 259 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | TC | 59 | CÁI |
| 260 | Lắp đặt bộ xả lavabo | TC | 60 | BỘ |
| 261 | Lắp đặt vòi nước + hương sen lạnh | TC | 80 | BỘ |
| 262 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TC | 30 | BỘ |
| 263 | Lắp đặt van xả nút nhấn chậu tiểu | TC | 30 | BỘ |
| 264 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | TC | 7 | CÁI |
| 265 | Lắp đặt vòi nước Lavabo | TC | 1 | BỘ |
| 266 | Lắp đặt bộ xả bồn cầu | TC | 1 | BỘ |
| 267 | Lắp đặt nắp bồn cầu | TC | 1 | BỘ |
| 268 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox đường kính 90mm(100x100) | TC | 40 | CÁI |
| 269 | Lắp đặt cầu cản rác inox đường kính D120mm | TC | 4 | CÁI |
| 270 | Keo dán ống nhựa | TC | 3 | KG |
| 271 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | TCVN | 1,47 | M3 |
| 272 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | TC | 0,814 | M3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | TC | 47,416 | M3 |
| 274 | Đất đắp nền | TC | 57,085 | M3 |
| 275 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 0,701 | M3 |
| 276 | Bê tông nền rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 37,5 | M3 |
| 277 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 0,825 | M3 |
| 278 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | TC | 0,072 | 100M2 |
| 279 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 0,407 | M3 |
| 280 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 3,052 | M2 |
| 281 | Sản xuất cột bằng thép hình | TC | 0,151 | TẤN |
| 282 | Lắp dựng cột thép | C | 0,151 | TẤN |
| 283 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | TC | 1,183 | TẤN |
| 284 | Sản xuất xà gồ thép | TC | 0,863 | TẤN |
| 285 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | TC | 1,183 | TẤN |
| 286 | Lắp dựng xà gồ thép | TC | 0,863 | TẤN |
| 287 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TC | 3,911 | 100M2 |
| 288 | LD bulong Þ12 (L=100) | TC | 48 | CÁI |
| 289 | LD bulong Þ14 (L=250) | TC | 57 | CÁI |
| 290 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | TC | 375 | M2 |
| 291 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 256,166 | M2 |
| 292 | LĐ đèn Led công suất cao D450, bóng 50W | TCVN | 8 | bộ |
| 293 | LĐ quạt trần Mỹ Phong | TC | 6 | cái |
| 294 | LĐ quạt treo tường | cái | 16 | cái |
| 295 | LĐ hộp nối có nắp đậy 4"x4"x2" | TC | 3 | hộp |
| 296 | LĐ ống cứng bảo hộ dây dẫn đk D25mm | TC | 300 | m |
| 297 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẩn đk D27mmx2.1 | TC | 30 | m |
| 298 | LĐ cáp CVV 1x2.5mm2 | TC | 790 | m |
| 299 | LĐ dây CVV 1x10mm2 | TC | 60 | m |
| 300 | LĐ aptomat (MCB) loại 1 pha 1 cực 10A | TC | 8 | cái |
| 301 | LĐ (MCB) loại 1 pha 2 cực 63A | TC | 1 | cái |
| 302 | Tủ nhựa âm tường có khả năng chứa 12 - 14 cực | TC | 1 | cái |
| 303 | Dây đồng tiếp đất 11mm2 | TC | 20 | m |
| 304 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | TC | 5 | cọc |
| 305 | LĐ ống kim loại đk 21mm | TC | 30 | m |
| 306 | Vis, tê, co | TC | 60 | bịt |
| 307 | Băng keo | TC | 60 | cuộn |
| 308 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | TCVN | 0,204 | 100m3 |
| 309 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | TC | 2,564 | M3 |
| 310 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | TC | 4,25 | M3 |
| 311 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | TC | 0,154 | M3 |
| 312 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 2,564 | M3 |
| 313 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 4,956 | M3 |
| 314 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 3,564 | M3 |
| 315 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 5,95 | M3 |
| 316 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | TC | 0,26 | 100M2 |
| 317 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | TC | 0,712 | 100M2 |
| 318 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | TC | 0,62 | 100M2 |
| 319 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | TC | 0,224 | TẤN |
| 320 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | TC | 0,47 | TẤN |
| 321 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | TC | 0,253 | TẤN |
| 322 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | TC | 0,32 | TẤN |
| 323 | Xây tường gạch cốt liệu BT 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | TC | 176,404 | M2 |
| 324 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 352,809 | M2 |
| 325 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | TC | 84,86 | M2 |
| 326 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | TC | 437,669 | M2 |
| 327 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | TC | 74,4 | M |
| 328 | Kẽ joint | TC | 281,6 | MD |
| 329 | Hàng rào song sắt | TC | 22,9 | M2 |
| 330 | Lắp dựng hàng rao sắt, vữa XM mác 75 | TC | 22,9 | M2 |
| 331 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 45,8 | M2 |
| 332 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ (30% ĐM NC) | TC | 113,84 | M2 |
| 333 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (30% ĐM NC) | TC | 178,56 | M2 |
| 334 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 178,56 | M2 |
| 335 | Bả bằng ma tít vào tường | TC | 62 | M2 |
| 336 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | TC | 51,84 | M2 |
| 337 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 113,84 | M2 |
| 338 | Hàng rào song sắt ( Dậm vá 10%) | TC | 8,928 | M2 |
| 339 | Lắp dựng hàng rao sắt, vữa XM mác 75 | TC | 8,928 | M2 |
| 340 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn tường cột, trụ (30% ĐM NC) | TC | 201,765 | M2 |
| 341 | Vệ sinh lớp sơn cũ lớp sơn kim loại (30% ĐM NC) | TC | 182,89 | M2 |
| 342 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 182,89 | M2 |
| 343 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | TC | 203,205 | M2 |
| 344 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | TC | 1,44 | M2 |
| 345 | Bộ chữ bảng tên theo thiết kế | TC | 1 | BỘ |
| 346 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 21,491 | M3 |
| 347 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | TC | 126,46 | M2 |
| 348 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 5,307 | M3 |
| 349 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | TC | 0,32 | M3 |
| 350 | San lắp hố móng | TC | 7,056 | M3 |
| 351 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 0,706 | M3 |
| 352 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 100 | TC | 0,576 | M3 |
| 353 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | C | 0,108 | M3 |
| 354 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 0,985 | M3 |
| 355 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 0,594 | M3 |
| 356 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 0,32 | M3 |
| 357 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | TC | 0,044 | M3 |
| 358 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | TC | 0,032 | 100M2 |
| 359 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | TC | 0,079 | 100M2 |
| 360 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | TC | 0,032 | 100M2 |
| 361 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | TC | 0,009 | 100M2 |
| 362 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | TC | 0,055 | TẤN |
| 363 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | TC | 0,133 | TẤN |
| 364 | Xây móng gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | TC | 0,204 | M3 |
| 365 | Trt tường ngòai, dày 1,5 cm, vữa XM mc 75 | TC | 3,88 | M2 |
| 366 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | TC | 6,79 | M2 |
| 367 | Sản xuất cột bằng thép hình | TC | 0,476 | TẤN |
| 368 | Lắp dựng cột thép | TC | 0,476 | TẤN |
| 369 | LD BULONG Þ18, L=500MM | TC | 16 | CÁI |
| 370 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | TC | 27,332 | M2 |
| 371 | Ổ khoá tròn cửa đi | TC | 40 | bộ |
| B | ĐIỆN KHỐI HÀNH CHÁNH, PHỤC VỤ HỌC TẬP, BẾP | |||
| C | NƯỚC KHỐI HÀNH CHÁNH, PHỤC VỤ HỌC TẬP, BẾP | |||
| D | SỬA CHỮA HAI KHỐI PHÒNG HỌC HIỆN TRẠNG | |||
| E | ĐIỆN SỬA CHỮA HAI KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| F | NƯỚC SỬA CHỮA HAI KHỐI PHÒNG HIỆN TRẠNG | |||
| G | KHỐI NHÀ ĂN LỘ THIÊN | |||
| H | ĐIỆN KHỐI NHÀ ĂN LỘ THIÊN | |||
| I | SỬA CHỮA HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG, XÂY MỚI HÀNG RÀO GẠCH | |||
| J | ĐÀI NƯỚC 4M3 | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II<br/> | TCVN | 8,64 | M3 |
| K | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại | TC | 1 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi