Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356559-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I
Số hiệu KHLCNT 20200329216
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 15:21:00 đến ngày 2020-04-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,736,395,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( phần để ốp gạch chân tường) Chương V 212,868 m2
2 Phá lớp vữa trát tường trong phòng để ốp 300x600 Chương V 267,95 m2
3 Phá dỡ Nền gạch nền tầng 1 và tầng 2 Chương V 575,8242 m2
4 Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh Chương V 392,3355 m2
5 Phá dỡ Nền gạch lá nem khu vệ sinh Chương V 71,625 m2
6 Tháo dỡ cửa Chương V 28,44 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Chương V 50,16 m2
8 Tháo dỡ kết cấu khung hộc gỗ Đ3 bị hưng hỏng Chương V 0,2218 m3
9 Tháo dỡ chậu rửa Chương V 12 cái
10 Tháo dỡ bệ xí Chương V 9 cái
11 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V 12 cái
12 Tháo dỡ trần Chương V 71,625 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 276,0948 m2
14 Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,7/7: 0.015 công/m2) Chương V 2.380,767 m2
15 Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,7/7: 0.015 công/m2) Chương V 672,6901 m2
16 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 41,8492 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV Chương V 0,4185 100m3
18 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V 0,4185 100m3
19 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 873,1535 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm trang trí giả gỗ , vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 212,868 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 hãng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) hoặc tương đương Chương V 660,2855 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75, MS MH5548 hãng Đồng Tâm hoặc tương đương Chương V 71,625 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, Trung Đô MS BV6601 hoặc tương đương Chương V 575,82 m2
24 Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, đá granit Rubi đỏ Bình Định hoặc tương đương. Chương V 81,3211 m2
25 Trần thạch cao chịu nước WC khung xương nổi tấm 600x600, Vĩnh Tường hoặc tương đương Chương V 71,625 m2
26 Trần thạch cao chịu ẩm phòng hội trường khung xương chìm, Vĩnh Tường hoặc tương đương Chương V 216,7853 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 207,0711 m2
28 Bả bằng matít vào tường hãng Nero hoặc tương đương Chương V 207,0711 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Chương V 1.962,6731 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Chương V 1.380,474 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Chương V 547,466 m2
32 Sơn gỗ PU Chương V 547,466 m2
33 Tháo dỡ cửa Chương V 243,28 m2
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 243,28 m2
35 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Chương V 285 m2
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 285 m2
37 Thay chốt cửa bằng Thép mạ Inoc Chương V 46 bộ
38 Thay kính do bị vỡ Chương V 41,09 m2
39 SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương. Chương V 27,81 m2
40 SXLD Cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương. Chương V 2,16 m2
41 SXLD Vách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương. Chương V 24,36 m2
42 SXLD Vách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 12mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương. Chương V 12,35 m2
43 Cửa đẩy kính cường lực Việt Nhật, kính dày 12 mm Bản lề sàn ( Khóa, Kẹp vuông trên, kẹp vuông dưới, tay lắm…) hoặc tương đương Chương V 25,0738 m2
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 10,5336 100m2
45 Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C hoặc tương đương Chương V 12 bộ
46 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa bằng cảm ứng hãng INAX VG 111 hoặc tương đương Chương V 12 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 hoặc tương đương. Chương V 9 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX hoặc tương đương Chương V 9 cái
49 Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-411V hoặc tương đương Chương V 6 bộ
50 Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA hoặc tương đương Chương V 6 cái
51 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Tân Á 30L, hoặc tương đương 3 bộ
52 Giá treo khăn Inoc Chương V 6 bộ
53 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương. Chương V 12 cái
54 Giá giấy vệ sinh Chương V 9 cái
55 Lắp đặt Bàn đá granít tự nhiên chậu rửa Chương V 11,04 m2
56 Lề gim giá đỡ tấm đá Inox 304 hoặc tương đương Chương V 24 cái
57 Tấm chắn Compact ngăn nhà vệ sinh, Phụ kiện Inox 304 hoặc tương đương Chương V 3 Tấm
58 Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm khò nhựa bitum hoặc tương đương Chương V 96,909 m2
59 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,25 100m
60 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,2 100m
61 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,42 100m
62 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,25 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
64 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 18 cái
65 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 20 cái
66 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 18 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,23 100m
68 Ren trong D21X32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
69 Khóa van D50 hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
70 Khóa van D32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 6 cái
71 Rac co D50, D32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,25 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,45 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,4 100m
75 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 10 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 16 cái
78 Lưới thoát sàn Inoc Chương V 12 cái
79 Đục vệ sinh nền vữa hư hỏng Chương V 181,2708 m2
80 Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V 181,27 m2
81 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 181,27 m2
82 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x450mm hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 2 hộp
83 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 14 hộp
84 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 1 cái
85 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 2 cái
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 1 cái
87 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 10 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 60 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 3 cái
90 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( Roman) hoặc tương đương Chương V 9 cái
91 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( ( Roman) hoặc tương đương Chương V 34 cái
92 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều cầu thang hoặc tương đương Chương V 2 cái
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 395 m
94 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 795 m
95 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 725 m
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 95 m
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ROMAN hoặc tương đương Chương V 48 cái
98 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel DP04 60x60/40w ROMAN hoặc tương đương Chương V 43 bộ
99 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w ROMAN hoặc tương đương Chương V 40 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn mắt trâu sát trần, Led Panel FK 301, công suất 7w ROMAN hoặc tương đương Chương V 82 bộ
101 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần hãng Asia J48003 hoặc tương đương Chương V 23 cái
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường hãng Asia Li6006 hoặc tương đương Chương V 24 cái
103 Đế nhựa chôn tường Chương V 55 cái
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm hãng Roman hoặc tương đương Chương V 58 hộp
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman hoặc tương đương Chương V 1.450 m
B CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công Chương V 2,2361 m3
2 Phá dỡ Nền gạch lá nem Chương V 92,966 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 200,52 m2
4 Tháo dỡ trần Chương V 63,206 m2
5 Tháo dỡ cửa Chương V 8,64 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V 10,4666 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,1047 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,1047 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V 0,1047 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Chương V 14,7617 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 1,4236 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Chương V 8,8696 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 1,4698 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác 0,1376 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0343 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,1563 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,92 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 2,4517 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2128 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1103 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0311 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,1636 tấn
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 6,2236 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 4,3591 m3
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,262 m2
26 Bả bằng matít vào tường hãng Nero hoặc tương đương Chương V 51,262 m2
27 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 278,41 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch Garanit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, MS BV6601 Trung Đô hoặc tương đương Chương V 107,815 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 MS MH5548 hãng Đồng Tâm hoặc tương đương Chương V 13,4524 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) hoặc tương đương Chương V 285,75 m2
31 Trần Thạch cao nổi hãng Vĩnh Tường hoặc tương đương Chương V 91,5074 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Chương V 112,159 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Chương V 168,161 m2
34 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần hãng Nero hoặc tương đương Chương V 48,84 m2
35 SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương Chương V 5,88 m2
36 SXLD Cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương Chương V 3,36 m2
37 Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2,5 Chương V 0,1391 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép C100x40x20x2,5 Chương V 0,1391 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 17,7144 m2
40 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Olympic dày 0,45 mm hoặc tương đương Chương V 0,3328 100m2
41 Tôn úp nóc 2 thành 2 bên: Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương Chương V 4,4 md
42 Ke chống bão Chương V 133,12 cái
43 Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C hoặc tương đương Chương V 4 bộ
44 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa bằng cảm ứng INAX hoặc tương đương Chương V 4 cái
45 Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 hoặc tương đương Chương V 4 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX hoặc tương đương Chương V 4 cái
47 Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA hoặc tương đương Chương V 4 cái
48 Giá treo khăn Inoc Chương V 4 bộ
49 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX hoặc tương đương Chương V 4 bộ
50 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
51 Giá giấy vệ sinh Chương V 4 cái
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 hãng Tân Á hoặc tương đương Chương V 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,23 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,34 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,42 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 18 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 25 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 22 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,25 100m
61 Ren trong D21X32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
62 Khóa van D50 hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
63 Khóa van D32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 6 cái
64 Rac co D50, D32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,25 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,25 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,35 100m
68 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 14 cái
71 Lưới thoát sàn Chương V 5 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 5 hộp
73 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 1 cái
74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 5 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 15 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( Roman) hoặc tương đương Chương V 1 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( Roman) hoặc tương đương Chương V 10 cái
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 65 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 35 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 245 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 195 m
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi hãng ROMAN hoặc tương đương Chương V 15 cái
83 Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w ROMAN hoặc tương đương Chương V 5 bộ
84 Đế nhựa chôn tường Chương V 8 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm ROMAN hoặc tương đương Chương V 4 hộp
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman hoặc tương đương Chương V 395 m
87 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 hoặc tương đương Chương V 5 cái
88 Bình nóng lạnh Ariston AN2 15 LUX 15 lít hoặc tương đương Chương V 4 bộ
89 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Chương V 3,3339 m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,0111 100m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 0,9109 m3
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0171 100m2
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V 1,1893 m3
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0621 tấn
95 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,3383 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0502 100m2
97 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,5416 m3
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0147 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V 0,0684 tấn
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0434 100m2
101 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,846 m3
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,1347 tấn
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Chương V 6 cái
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Chương V 4,9749 m2
105 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Chương V 4,9749 m2
106 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 18,81 m2
107 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V 23,374 m2
108 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 23,374 m2
109 Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao Chương V 43,4812 10m2
110 Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao Chương V 30,3072 m3
111 Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao Chương V 0,0623 tấn
112 Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao Chương V 7,5119 1000v
113 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao Chương V 0,394 100m2
114 Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao Chương V 10,9971 tấn
115 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V 0,5 tấn
116 Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao Chương V 0,924 10m2
C CỔNG HÀNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào song sắt cũ Chương V 40,26 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công Chương V 2,31 m3
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V 0,213 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Chương V 3,1446 m3
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công Chương V 6,3 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V 4,455 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V 16,422 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,1642 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,1642 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,1642 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V 18,1731 m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III Chương V 2,1341 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 2,1648 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1523 100m2
15 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 Chương V 4,6149 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,2505 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1421 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,1307 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,17 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,1549 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,0175 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Chương V 0,0967 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Chương V 0,8518 m3
24 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 3,4051 m3
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 3,223 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,884 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V 30,4184 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 32,4 m
29 Chi tiết đắp đầu trụ cổng hàng rào Chương V 6 cái
30 Bả bằng matít vào tường hãng Nero hoặc tương đương Chương V 29,6588 m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương Chương V 29,65 m2
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Rubi đỏ Bình Định hoặc tương đương. Chương V 21,7227 m2
33 Công tác ốp đá bóc Quỳ hợp vào tường sử dụng keo dán hoặc tương đương Chương V 39,235 m2
34 Hoa sắt thép hộp 20X40, két hợp 30x60 sơn tĩnh điện Chương V 16,0973 m2
35 Của xếp tự động Thân cao 1,6 m làm bằng inoc só 304, trụ chính 52x50x0.8 mm, nhanh chéo hộp: 43x50x0.7 mm ( DCT A 805 ) Chương V 4,5 md
36 Mô tơ đẩy cổng chính điện từ, không dùng ray Chương V 1 bộ
37 Chữ đồng biển quảng cáo cổng bằng Inoc mạ đồng Chương V 1 bộ
38 Chi tiêt đầu trụ cổng hằng sắt Chương V 3 bộ
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 45,5 m
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Roman) hoặc tương đương Chương V 1 cái
41 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu trang trí cổng hãng Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 3 bộ
42 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn rọi biển cổng hãng Rạng Đông hoặc tương đương Chương V 1 bộ
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A ROMAN hoặc tương đương Chương V 1 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A ROMAN hoặc tương đương Chương V 1 cái
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm ROMAN hoặc tương đương Chương V 45 m
D HÀNH LANG CẦU, MÁI TÔN
1 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công Chương V 0,76 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 1,32 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,04 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chương V 0,04 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Chương V 0,04 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 0,3 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,02 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,01 tấn
9 Bu lông D18 Chương V 8 cái
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,24 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,02 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,01 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,02 tấn
14 Sản xuất thép hình Chương V 1,1 tấn
15 Lắp dựng thép hình Chương V 1,1 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 65,5 m2
17 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Chương V 0,52 tấn
18 Lắp đặt các kết cấu thép khác Chương V 0,52 tấn
19 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Olympic dày 0,45 mm hoặc tương đương Chương V 0,18 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Chương V 1,13 100m2
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V 1,06 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,11 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 1,06 m3
24 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp mã kẽm Chương V 1,11 tấn
25 Lắp đặt các kết cấu thép mạ kẽm Chương V 1,11 tấn
26 Lợp mái tôn xốp chống nóng múi chiều dài bất kỳ hãng Olympic PU bạc dày 0,45mm hoặc tương đương Chương V 1,2 100m2
27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công Chương V 36,98 m3
28 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V 55,47 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,5547 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Chương V 0,5547 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V 0,5547 100m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V 36,98 m3
33 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 278 m2
E NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,966 m3
2 Sản xuất hệ khung dàn Chương V 0,4034 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép Chương V 0,4034 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V 7,72 m2
5 SXLD Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương Chương V 2,25 m2
6 SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương Chương V 1,44 m2
7 SXLD vách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương Chương V 19,998 bộ
8 Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm Chương V 3,6 m2
9 Bu lông M14 Chương V 16 cái
10 Làm trần lambris dày 1,0 cm Chương V 4,62 m2
11 Lợp mái tôn cách nhiệt hãng Olympic PU bạc dày 0,45mm hoặc tương đương Chương V 0,32 100m2
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng hãng Roman hoặc tương đương Chương V 1 bộ
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 25 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương Chương V 55 m
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 hãng Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi hãng Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm hãng Roman hoặc tương đương Chương V 2 bảng
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A hãng Roman hoặc tương đương Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->