Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Chi cục Thuế khu vực Tây Nghệ I |
| Số hiệu KHLCNT | 20200329216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 15:21:00 đến ngày 2020-04-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,736,395,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( phần để ốp gạch chân tường) | Chương V | 212,868 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng để ốp 300x600 | Chương V | 267,95 | m2 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch nền tầng 1 và tầng 2 | Chương V | 575,8242 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường nhà vệ sinh | Chương V | 392,3355 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền gạch lá nem khu vệ sinh | Chương V | 71,625 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 28,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V | 50,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu khung hộc gỗ Đ3 bị hưng hỏng | Chương V | 0,2218 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V | 12 | cái |
| 12 | Tháo dỡ trần | Chương V | 71,625 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 276,0948 | m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,7/7: 0.015 công/m2) | Chương V | 2.380,767 | m2 |
| 15 | Vệ sinh bề mặt cũ tường để sơn lại ( Khối lượng, nhân công 3,7/7: 0.015 công/m2) | Chương V | 672,6901 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 41,8492 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,4185 | 100m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 873,1535 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900 mm trang trí giả gỗ , vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 212,868 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 hãng Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) hoặc tương đương | Chương V | 660,2855 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm khu vệ sinh, vữa XM cát mịn mác 75, MS MH5548 hãng Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V | 71,625 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, Trung Đô MS BV6601 hoặc tương đương | Chương V | 575,82 | m2 |
| 24 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75, đá granit Rubi đỏ Bình Định hoặc tương đương. | Chương V | 81,3211 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao chịu nước WC khung xương nổi tấm 600x600, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 71,625 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao chịu ẩm phòng hội trường khung xương chìm, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 216,7853 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,0711 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường hãng Nero hoặc tương đương | Chương V | 207,0711 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Chương V | 1.962,6731 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Chương V | 1.380,474 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Chương V | 547,466 | m2 |
| 32 | Sơn gỗ PU | Chương V | 547,466 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 243,28 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 243,28 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công | Chương V | 285 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 285 | m2 |
| 37 | Thay chốt cửa bằng Thép mạ Inoc | Chương V | 46 | bộ |
| 38 | Thay kính do bị vỡ | Chương V | 41,09 | m2 |
| 39 | SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương. | Chương V | 27,81 | m2 |
| 40 | SXLD Cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương. | Chương V | 2,16 | m2 |
| 41 | SXLD Vách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương. | Chương V | 24,36 | m2 |
| 42 | SXLD Vách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 12mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương. | Chương V | 12,35 | m2 |
| 43 | Cửa đẩy kính cường lực Việt Nhật, kính dày 12 mm Bản lề sàn ( Khóa, Kẹp vuông trên, kẹp vuông dưới, tay lắm…) hoặc tương đương | Chương V | 25,0738 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 10,5336 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa bằng cảm ứng hãng INAX VG 111 hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 hoặc tương đương. | Chương V | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-411V hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Tân Á 30L, hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 52 | Giá treo khăn Inoc | Chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương. | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Giá giấy vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt Bàn đá granít tự nhiên chậu rửa | Chương V | 11,04 | m2 |
| 56 | Lề gim giá đỡ tấm đá Inox 304 hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 57 | Tấm chắn Compact ngăn nhà vệ sinh, Phụ kiện Inox 304 hoặc tương đương | Chương V | 3 | Tấm |
| 58 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm khò nhựa bitum hoặc tương đương | Chương V | 96,909 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,42 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 18 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,23 | 100m |
| 68 | Ren trong D21X32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 69 | Khóa van D50 hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Khóa van D32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 71 | Rac co D50, D32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,45 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,4 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 16 | cái |
| 78 | Lưới thoát sàn Inoc | Chương V | 12 | cái |
| 79 | Đục vệ sinh nền vữa hư hỏng | Chương V | 181,2708 | m2 |
| 80 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 181,27 | m2 |
| 81 | Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 181,27 | m2 |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x450mm hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 14 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 60A hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( Roman) hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( ( Roman) hoặc tương đương | Chương V | 34 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều cầu thang hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 395 | m |
| 94 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 795 | m |
| 95 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 725 | m |
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 95 | m |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 48 | cái |
| 98 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel DP04 60x60/40w ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 43 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 40 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn mắt trâu sát trần, Led Panel FK 301, công suất 7w ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 82 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần hãng Asia J48003 hoặc tương đương | Chương V | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường hãng Asia Li6006 hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 103 | Đế nhựa chôn tường | Chương V | 55 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm hãng Roman hoặc tương đương | Chương V | 58 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman hoặc tương đương | Chương V | 1.450 | m |
| B | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Chương V | 2,2361 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Chương V | 92,966 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 200,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V | 63,206 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 8,64 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 10,4666 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Chương V | 0,1047 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV | Chương V | 14,7617 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 1,4236 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,8696 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 1,4698 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | 0,1376 | 100m2 | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0343 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,1563 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,92 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 2,4517 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2128 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0311 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,1636 | tấn |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2236 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,3591 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,262 | m2 |
| 26 | Bả bằng matít vào tường hãng Nero hoặc tương đương | Chương V | 51,262 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 278,41 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch Garanit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75, MS BV6601 Trung Đô hoặc tương đương | Chương V | 107,815 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 MS MH5548 hãng Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương V | 13,4524 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Đồng Tâm (MS (3060AMBER 003/004) hoặc tương đương | Chương V | 285,75 | m2 |
| 31 | Trần Thạch cao nổi hãng Vĩnh Tường hoặc tương đương | Chương V | 91,5074 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Chương V | 112,159 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Chương V | 168,161 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần hãng Nero hoặc tương đương | Chương V | 48,84 | m2 |
| 35 | SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương | Chương V | 5,88 | m2 |
| 36 | SXLD Cửa sổ nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương | Chương V | 3,36 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x20x2,5 | Chương V | 0,1391 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép C100x40x20x2,5 | Chương V | 0,1391 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 17,7144 | m2 |
| 40 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Olympic dày 0,45 mm hoặc tương đương | Chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc 2 thành 2 bên: Olympic dày 0,45mm hoặc tương đương | Chương V | 4,4 | md |
| 42 | Ke chống bão | Chương V | 133,12 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa đặt bàn INAX L909C hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rửa bằng cảm ứng INAX hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX CS3550 DT2 hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Gương phòng tắm Inax tráng bạc KF-6090VA hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 48 | Giá treo khăn Inoc | Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen INAX hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Giá giấy vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 hãng Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,23 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,34 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,42 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 18 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 25 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 61 | Ren trong D21X32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 62 | Khóa van D50 hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Khóa van D32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Rac co D50, D32 hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,35 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm hãng Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 71 | Lưới thoát sàn | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=250x200mm hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 ( Roman) hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 ( Roman) hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 65 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 35 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 245 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x2.5mm2, VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 195 | m |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi hãng ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt bộ loại đèn Led Panel 30x30/15w ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 5 | bộ |
| 84 | Đế nhựa chôn tường | Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 4 | hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Roman hoặc tương đương | Chương V | 395 | m |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Bình nóng lạnh Ariston AN2 15 LUX 15 lít hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V | 3,3339 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 0,9109 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V | 1,1893 | m3 |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0621 | tấn |
| 95 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3383 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5416 | m3 |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0147 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0684 | tấn |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0434 | 100m2 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,846 | m3 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,1347 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg | Chương V | 6 | cái |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V | 4,9749 | m2 |
| 105 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Chương V | 4,9749 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,81 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 23,374 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 23,374 | m2 |
| 109 | Bốc xếp, vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | Chương V | 43,4812 | 10m2 |
| 110 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V | 30,3072 | m3 |
| 111 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chương V | 0,0623 | tấn |
| 112 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Chương V | 7,5119 | 1000v |
| 113 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V | 0,394 | 100m2 |
| 114 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Chương V | 10,9971 | tấn |
| 115 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V | 0,5 | tấn |
| 116 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại lên cao | Chương V | 0,924 | 10m2 |
| C | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt cũ | Chương V | 40,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường <=22cm bằng thủ công | Chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V | 0,213 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Chương V | 3,1446 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ bằng thủ công | Chương V | 6,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V | 4,455 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V | 16,422 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,1642 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 18,1731 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Chương V | 2,1341 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 2,1648 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1523 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 4,6149 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,2505 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1421 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,1307 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,17 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1549 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,0175 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V | 0,0967 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V | 0,8518 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4051 | m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 3,223 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,884 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 30,4184 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,4 | m |
| 29 | Chi tiết đắp đầu trụ cổng hàng rào | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Bả bằng matít vào tường hãng Nero hoặc tương đương | Chương V | 29,6588 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Chương V | 29,65 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Rubi đỏ Bình Định hoặc tương đương. | Chương V | 21,7227 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá bóc Quỳ hợp vào tường sử dụng keo dán hoặc tương đương | Chương V | 39,235 | m2 |
| 34 | Hoa sắt thép hộp 20X40, két hợp 30x60 sơn tĩnh điện | Chương V | 16,0973 | m2 |
| 35 | Của xếp tự động Thân cao 1,6 m làm bằng inoc só 304, trụ chính 52x50x0.8 mm, nhanh chéo hộp: 43x50x0.7 mm ( DCT A 805 ) | Chương V | 4,5 | md |
| 36 | Mô tơ đẩy cổng chính điện từ, không dùng ray | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Chữ đồng biển quảng cáo cổng bằng Inoc mạ đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Chi tiêt đầu trụ cổng hằng sắt | Chương V | 3 | bộ |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 45,5 | m |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Roman) hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu trang trí cổng hãng Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn rọi biển cổng hãng Rạng Đông hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm ROMAN hoặc tương đương | Chương V | 45 | m |
| D | HÀNH LANG CẦU, MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng thủ công | Chương V | 0,76 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Bu lông D18 | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình | Chương V | 1,1 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thép hình | Chương V | 1,1 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 65,5 | m2 |
| 17 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Chương V | 0,52 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác | Chương V | 0,52 | tấn |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Olympic dày 0,45 mm hoặc tương đương | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V | 1,13 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 1,06 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 1,06 | m3 |
| 24 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp mã kẽm | Chương V | 1,11 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các kết cấu thép mạ kẽm | Chương V | 1,11 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn xốp chống nóng múi chiều dài bất kỳ hãng Olympic PU bạc dày 0,45mm hoặc tương đương | Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | Chương V | 36,98 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V | 55,47 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,5547 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V | 0,5547 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V | 0,5547 | 100m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V | 36,98 | m3 |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 278 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,966 | m3 |
| 2 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V | 0,4034 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V | 0,4034 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 7,72 | m2 |
| 5 | SXLD Cửa sổ mở trượt nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương | Chương V | 2,25 | m2 |
| 6 | SXLD Cửa đi nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương | Chương V | 1,44 | m2 |
| 7 | SXLD vách nhôm Việt Pháp Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt hoặc tương đương | Chương V | 19,998 | bộ |
| 8 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 2 cm | Chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Bu lông M14 | Chương V | 16 | cái |
| 10 | Làm trần lambris dày 1,0 cm | Chương V | 4,62 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn cách nhiệt hãng Olympic PU bạc dày 0,45mm hoặc tương đương | Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng hãng Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 25 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 VN-CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 hãng Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi hãng Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm hãng Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | bảng |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A hãng Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi