Gói thầu: Thi công Xây dựng lộ GTNT tuyến từ Bà Loan đến cầu Ban Lến, xã Hòa Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng lộ GTNT tuyến từ Bà Loan đến cầu Ban Lến, xã Hòa Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320949 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:59:00 đến ngày 2020-04-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,693,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm, lán trại | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG ĐƯỜNG | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, Máy đào <= 0,4m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 10,2022 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 5,8939 | 100M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,4813 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Chương V của E-HSMT | 3,722 | 100M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 13,5406 | Tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 2,3022 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 250,303 | M3 |
| 9 | Cao su lót đổ BT mặt đường | Chương V của E-HSMT | 2.670,582 | M2 |
| 10 | Mê bồ | Chương V của E-HSMT | 142,77 | M2 |
| 11 | Cung cấp cừ tràm đứng, xiên, nẹp đầu cừ, ngọn >=4,2cm, dài 4,7m ( tính vật tư ) | Chương V của E-HSMT | 36,002 | 100M |
| 12 | Đóng cọc cừ tràm đứng, xiên, nẹp đầu cừ, ngọn >=4,2cm, dài 4,7m ( tính công phần ngập đất ) | Chương V của E-HSMT | 26,9512 | 100M |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1072 | Tấn |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3693 | 100M3 |
| 15 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,275 | M3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,275 | M3 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1122 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,342 | 100M2 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,6336 | M3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn Super 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 126,72 | M2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 25x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 72 | M3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2688 | 100M3 |
| 28 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 96 | M2 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,12 | M3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3378 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 1,664 | 100M2 |
| 32 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | M3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2086 | Tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Chương V của E-HSMT | 0,3552 | 100M2 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 37,44 | M3 |
| 36 | Đóng cọc Cừ tràm L = 4,7m ngọn >= 4,2cm, đất cấp 1 | Chương V của E-HSMT | 11,233 | 100M |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 5,372 | M3 |
| 38 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4 Mác 150 | Chương V của E-HSMT | 4,78 | M3 |
| 39 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2 Mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,74 | M3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 1,1611 | Tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0138 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Chương V của E-HSMT | 0,9447 | 100M2 |
| 43 | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG CẦU BÀ LOAN | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới | Chương V của E-HSMT | 54,2592 | Tấn |
| 45 | Đóng cọc ống BTLT D300 loại C trên cạn (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100M |
| 46 | Đóng cọc ống BTLT D300 loại C trên mặt nước (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 2,7468 | 100M |
| 47 | Đóng cọc ống BTLT D300 loại C trên mặt nước (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,1332 | 100M |
| 48 | Sản xuất thép nối cọc ống (160X60X5)mm | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | Tấn |
| 49 | Nối cọc ống BTCT đường kính <=600mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Mối nối |
| 50 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (Không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,8037 | Tấn |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,6074 | Tấn |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,6074 | Tấn |
| 53 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100M |
| 54 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100M |
| 55 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (Phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100M |
| 56 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (Phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100M |
| 57 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100M |
| 58 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100M |
| 59 | Khấu hao hệ sàn đạo (Chỉ tính vật tư) (2% khấu hao cho 1 tháng, 7% khấu hao cho 1 lần lắp dựng và tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 0,2411 | Tấn |
| 60 | Khấu hao cọc thép hình (Chỉ tính vật tư) (1,29% khấu hao cho 1 tháng trong môi trường nước mặn, 3,5% khấu hao cho 1 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 0,1027 | Tấn |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | M3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,344 | 100M2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0749 | Tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8118 | Tấn |
| 65 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 6,02 | M3 |
| 66 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 67 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | Tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,4448 | 100M2 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0813 | Tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính <=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8763 | Tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5001 | Tấn |
| 72 | Bê tông móng, mố trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 10,36 | M3 |
| 73 | Sản xuất thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0048 | Tấn |
| 74 | Lắp đặt gối cầu thép | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 75 | Cung cấp dầm DƯL I280, L=6m 50%HL93 | Chương V của E-HSMT | 8 | Dầm |
| 76 | Lắp tấm bản bê tông cốt thép cầu cảng trọng lượng <=10T | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng gỗ gông dầm | Chương V của E-HSMT | 0,008 | M3 |
| 78 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,208 | Tấn |
| 79 | Cung cấp bu lông D16, L=40cm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 80 | Cung cấp Dàn thép NT 3.2 MK, L= 9m | Chương V của E-HSMT | 1 | Dàn |
| 81 | Lắp hẫng từng thanh dàn cầu thép | Chương V của E-HSMT | 1,086 | Tấn |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D =10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7924 | Tấn |
| 83 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu dưới nước, D =18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0538 | Tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100M2 |
| 85 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 | Chương V của E-HSMT | 8,149 | M3 |
| 86 | Sản xuất thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | Tấn |
| 87 | Sơn lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 32,22 | M2 |
| 88 | Rải thảm mặt đường carboncor asphalt (loại Ca 9,5) bằng thủ công kết hợp cơ giới Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100 M2 |
| 89 | Sản xuất khung thép thùng chúp ( không tính vật liệu ) | Chương V của E-HSMT | 4,521 | Tấn |
| 90 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, chiều dài cọc 12m, đất cấp I (ngập đất 10.0m); 02 lần | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100M |
| 91 | Nhổ cọc thép hình - Dưới nước (ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100M |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ thùng chụp - Dưới nước; 02 lần | Chương V của E-HSMT | 9,042 | Tấn |
| 93 | Khấu hao thép cọc thép hình. Theo thời gian và môi trường, 02 tháng (1.17%); Sứt mẻ đầu cọc, 02 lần đóng nhổ (2*3.5% = 7%); TC=1,17%*2+7% = 9.34% | Chương V của E-HSMT | 0,411 | Tấn |
| 94 | Khấu hao thép thùng chụp. Theo thời gian, 02 tháng (2%); Số lần sử dụng, 02 lần (2*7% = 14%); TC=14%+2%*2 =18% | Chương V của E-HSMT | 0,814 | Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi