Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đảm bảo giao thông tuyến đường Tân Trịnh - Xuân Minh huyện Quang Bình. Hạng mục: Kè rọ thép ta luy âm, dương; làm lại mặt đường và hệ thống thoát nước các vị trí bị hỏng dọc tuyến, tỉnh Hà Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200354607-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Sơn Bắc Bắc Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa đảm bảo giao thông tuyến đường Tân Trịnh - Xuân Minh huyện Quang Bình. Hạng mục: Kè rọ thép ta luy âm, dương; làm lại mặt đường và hệ thống thoát nước các vị trí bị hỏng dọc tuyến, tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20200354560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp cải tạo giao thông miền núi + Sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 14:58:00 đến ngày 2020-04-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,266,560,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Sửa chữa mặt đường tại Km0+950m
1 Phá dỡ rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,337 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,26 m3
3 Phá đá rãnh, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,73 m3
5 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,39 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,68 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0359 m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0348 100m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4733 m3
C Sửa chữa mặt đường tại Km1+200m
1 Phá dỡ rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
3 Phá đá rãnh, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,61 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 0,05 100m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,34 m3
D Sửa chữa mặt đường tại Km21
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 690,6 m3
2 Phá đá rãnh nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m3
3 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,21 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,75 m3
7 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn g rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m3
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
27 Miết mạch tường gạch loại lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
28 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m3
30 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,9 m3
E Kè rọ thép Km20+850m
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 rọ
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m3
F Kè rọ thép Km19+800m
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
3 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 rọ
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường >25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->