Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358206-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200243568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:53:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,620,152,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công % 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế % 1 Khoản
B Hạng mục: Nhà hiệu bộ
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,645 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 Như trên 104,8 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm Như trên 3,6908 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm Như trên 12,4058 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Như trên 2,681 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 16,573 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 0,884 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm Như trên 138 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Như trên 4,4625 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T Như trên 0,0446 100m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T Như trên 0,0446 100m3
12 Tính khối lượng đào đất toàn móng Như trên 529,6455
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II Như trên 4,502 100m3
14 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II Như trên 79,4469 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,4766 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 17,277 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 1,8669 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm Như trên 4,8125 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm Như trên 6,1887 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 2,7614 100m2
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 Như trên 87,017 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 0,6346 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Như trên 6,0713 m3
24 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 48,7179 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,244 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,8598 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,1702 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,5118 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 7,9497 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 4,022 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I Như trên 1,2745 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I Như trên 1,274 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 1,7024 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Như trên 26,1907 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0308 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 0,924 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 1,2 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm Như trên 0,1392 tấn
39 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Như trên 3,2982 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,038 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,0125 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,049 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,4184 m3
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 20,05 m2
45 Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 Như trên 20,05 m2
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Như trên 8 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Như trên 20,05 m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,0559 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,64 m3
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Như trên 0,032 100m2
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Như trên 8 cái
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 0,4082 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 0,1279 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m Như trên 2,4075 tấn
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 1,383 100m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Như trên 9,5069 m3
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,8383 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m Như trên 0,3009 tấn
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m Như trên 4,1699 tấn
60 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 2,2967 100m2
61 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Như trên 24,6119 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 2,8539 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Như trên 3,5491 tấn
64 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Như trên 34,2463 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 54,3952 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 2,2673 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Như trên 0,4367 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=4m Như trên 0,1652 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=4m Như trên 0,3758 tấn
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,9419 m3
71 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 11,1113 m3
72 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 0,8547 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 0,3656 m3
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 0,3811 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 1,9058 tấn
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 1,2264 100m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Như trên 7,9728 m3
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Như trên 0,5312 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Như trên 0,1206 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Như trên 3,164 tấn
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 1,6481 100m2
82 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Như trên 17,8068 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 2,1724 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Như trên 2,7971 tấn
85 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Như trên 26,069 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 57,2156 m3
87 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 2,2673 m3
88 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng Như trên 0,4877 100m2
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,1757 tấn
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 0,4286 tấn
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Như trên 3,2653 m3
92 Xây cột, trụ bằng gạch XNCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 12,6128 m3
93 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 1,6777 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 1,0894 m3
95 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 0,3811 tấn
96 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m Như trên 1,3232 tấn
97 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Như trên 1,2264 100m2
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 Như trên 7,9728 m3
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Như trên 0,532 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Như trên 0,7388 tấn
101 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m Như trên 2,2711 tấn
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 1,5505 100m2
103 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Như trên 17,987 m3
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Như trên 4,3897 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm Như trên 4,5952 tấn
106 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Như trên 42,1896 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 48,033 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 2,2673 m3
109 Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 0,6298 m3
110 Đắp cát tôn nền sân khấu Như trên 2,55 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân khấu, đá 2x4, mác 150 Như trên 1,5 m3
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng Như trên 0,4695 100m2
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,1747 tấn
114 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 0,4286 tấn
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 Như trên 3,1082 m3
116 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 8,3897 m3
117 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 1,2847 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 0,5496 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 22,0312 m3
120 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,2677 100m2
121 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m Như trên 0,0978 tấn
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m Như trên 0,6177 tấn
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 2,9445 m3
124 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 210,6832 m2
125 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 10,224 m2
126 Sản xuất xà gồ thép Như trên 1,9353 tấn
127 Sơn sắt thép các loại 3 nước Như trên 140,36 m2
128 Bu lông D14 Như trên 100 cái
129 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,935 tấn
130 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Như trên 3,1346 100m2
131 Tôn úp nóc rộng 40 cm Như trên 48,14 m
132 Sản xuất thang sắt Như trên 0,02 tấn
133 Nắp cửa thang bằng tôn dày 0,8 mm + khóa Như trên 1 Cái
134 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Như trên 163,5511 m2
135 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 98,905 m2
136 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 Như trên 64,6461 m2
137 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0071 100m2
138 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 0,1535 m3
139 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 0,648 m3
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Như trên 0,6622 100m2
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m Như trên 0,494 tấn
142 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m Như trên 0,4766 tấn
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Như trên 6,5704 m3
144 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 Như trên 1,6434 m3
145 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 7,9277 m3
146 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,0351 100m2
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 4,2196 m3
148 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Như trên 20,7329 m3
149 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay Như trên 80,595 m2
150 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Như trên 18 bô.
151 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Như trên 12 bộ
152 Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay Như trên 118,8 m2
153 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất Như trên 72 bộ
154 Vách kính cố định nhựa lõi thép Như trên 19,08 m2
155 Phụ kiện cửa sổ mở hất Như trên 16 bộ
156 Vách ngăn kính cố định nhựa lõi thép Như trên 14,371 m2
157 Cửa đi nhựa lõi thép mở quay Như trên 2,16 m2
158 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Như trên 1 bộ
159 Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304) Như trên 40,788 m2
160 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng INOX vuông rỗng 15x15x1.5mm Như trên 1,0134 tấn
161 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 126,4248 m2
162 Sản xuất lan can cầu thang bằng inox Như trên 0,2801 tấn
163 Trụ trân thang gỗ lim Như trên 1 cái
164 Tay vịn cầu thang gỗ trò Như trên 18,98 m
165 Lắp dựng lan cầu thang Như trên 16,133 m2
166 Sản xuất lan can Inox Như trên 1,2641 tấn
167 Lắp dựng lan can INOX Như trên 82,62 m2
168 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như trên 142,149 m2
169 Trát trần, vữa XM M75 Như trên 852,7459 m2
170 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 1.120,1316 m2
171 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 632,7406 m2
172 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 561,7145 m2
173 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 24,654 m2
174 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Như trên 176,99 m2
175 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Như trên 99,9 m2
176 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 52,436 m2
177 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 306,42 m
178 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Như trên 668,1968 m2
179 Láng granitô tam cấp phòng hội trường Như trên 4,5006 m2
180 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 8,79 m
181 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Như trên 67,9056 m2
182 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Như trên 303,291 m2
183 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm Như trên 70,4004 m2
184 Láng granitô cầu thang, tam cấp Như trên 110,9829 m2
185 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 2,0064 m2
186 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Như trên 213,33 m
187 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 2.747,768 m2
188 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 563,771 m2
189 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Như trên 10,6745 100m2
190 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 2,6248 m3
191 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 0,875 m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 0,8467 m3
193 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 1,2419 m3
194 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 0,51 m3
195 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 16,9344 m2
196 Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm Như trên 10,8864 m2
197 Mua đất mầu đổ bồn hoa Như trên 3,1396 m3
198 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 42,8255 m3
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 7,366 m3
200 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Như trên 16,7303 m3
201 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II Như trên 0,3346 100m3
202 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II Như trên 0,3346 100m3
203 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Như trên 7,9869 m3
204 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Như trên 0,3228 m3
205 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 Như trên 1,687 m3
206 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Như trên 5,5605 m3
207 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như trên 63,51 m2
208 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 Như trên 51,5514 m2
209 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Như trên 3,5928 m3
210 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,3032 100m2
211 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Như trên 0,2514 tấn
212 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Như trên 6 cái
213 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Như trên 225 cái
214 Ni lông lót chống mất nước BT Như trên 89,5 m2
215 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Như trên 8,95 m3
216 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m ĐK ống d=400mm Như trên 0,2 100m
C Hạng mục: Điện + chống sét nhà hiệu bộ
1 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Như trên 40 bộ
2 Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Như trên 6 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10W Như trên 36 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Như trên 24 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Như trên 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Như trên 43 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn Như trên 1 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Như trên 20 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Như trên 6 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Như trên 14 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Như trên 19 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A Như trên 3 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Như trên 1 cái
14 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều loại <=100A Như trên 1 bộ
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm Như trên 85 hộp
16 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XRPE/PVC 2x16mm2 Như trên 50 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Như trên 1.150 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Như trên 188 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 226 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 155 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Như trên 22 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Như trên 30 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Như trên 1.540 m
24 Tủ điện âm tường 350x250x150 sơn tĩnh điện Như trên 3 cái
25 Tủ điện âm tường 450x300x150 sơn tĩnh điện Như trên 1 cái
26 Gia công và đóng cọc tiếp địa Như trên 1 cọc
27 Tủ điện tầng 350x250x150 sơn tĩnh điện Như trên 2 cái
28 Tủ điện âm tường 450x300x150 sơn tĩnh điện Như trên 1 cái
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Như trên 52 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Như trên 105 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Như trên 15 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A Như trên 1 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Như trên 2 cái
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Như trên 8 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Như trên 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như trên 120 m
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Như trên 27,84 m3
38 Gia công và đóng cọc chống sét Như trên 8 cọc
39 Thép làm cọc tiếp địa L63x63x6 Như trên 118 kg
40 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm Như trên 43,5 m
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Như trên 0,2784 100m3
42 Kéo rải dây thu sét loại d=12mm Như trên 89 m
43 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Như trên 6 cái
D Hạng mục: Cấp thoát nước nhà hiệu bộ
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Như trên 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm Như trên 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm Như trên 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK ống d=40mm Như trên 0,1 100m
5 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm ren trong Như trên 60 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm Như trên 60 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Như trên 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm Như trên 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40/32mm Như trên 3 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32/25mm Như trên 4 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25/20mm Như trên 7 cái
12 Lắp đặt van PPR, ĐK32mm Như trên 6 cái
13 Lắp đặt van PPR, ĐK40mm Như trên 3 cái
14 Lắp rắc co nhựa PPR, d=32mm Như trên 10 cái
15 Lắp rắc co nhựa PPR, d=25mm Như trên 15 cái
16 Lắp rắc co nhựa PPR, d=20mm Như trên 20 cái
17 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x25mm Như trên 7 cái
18 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mm Như trên 60 cái
19 Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40mm Như trên 2 cái
20 Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mm Như trên 5 cái
21 Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x32mm Như trên 2 cái
22 Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25x20mm Như trên 48 cái
23 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm Như trên 12 cái
24 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm Như trên 20 cái
25 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm Như trên 40 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Như trên 0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Như trên 1,2 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=75mm Như trên 0,3 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm Như trên 0,28 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm Như trên 0,12 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Như trên 14 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm Như trên 36 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Như trên 6 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 20 cái
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Như trên 15 cái
36 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x75mm Như trên 14 cái
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Như trên 6 cái
38 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 56 cái
39 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Như trên 15 cái
40 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Như trên 36 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Như trên 0,09 100m
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm Như trên 42 cái
43 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm Như trên 9 cái
44 Lắp ga thu sàn INOX D60 Như trên 18 cái
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm Như trên 1,5 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm Như trên 0,06 100m
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Như trên 18 cái
48 Lắp đặt phễu thu đường kính 150/90mm Như trên 8 cái
49 Cầu chắn rác INOX Như trên 8 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Như trên 6 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Như trên 6 cái
52 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Như trên 12 bộ
53 Lắp đặt gương soi Như trên 12 cái
54 Lắp đặt chậu tiểu nam Như trên 9 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nữ Như trên 9 bộ
56 Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.7m3/h; H=36m Như trên 1 bộ
57 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Như trên 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->