Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp (chi phí xây dựng và hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:53:00 đến ngày 2020-04-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,620,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | % | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | % | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,645 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 104,8 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Như trên | 3,6908 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Như trên | 12,4058 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Như trên | 2,681 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 16,573 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 0,884 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25cm | Như trên | 138 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Như trên | 4,4625 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T | Như trên | 0,0446 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T | Như trên | 0,0446 | 100m3 |
| 12 | Tính khối lượng đào đất toàn móng | Như trên | 529,6455 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Như trên | 4,502 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp II | Như trên | 79,4469 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,4766 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 17,277 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 1,8669 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=18mm | Như trên | 4,8125 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 6,1887 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 2,7614 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250cm, M250 | Như trên | 87,017 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,6346 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Như trên | 6,0713 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 48,7179 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,244 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,8598 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,1702 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,5118 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 7,9497 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 4,022 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ô tô 7T, đất cấp I | Như trên | 1,2745 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp I | Như trên | 1,274 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 1,7024 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 26,1907 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0308 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 0,924 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 1,2 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK <=10mm | Như trên | 0,1392 | tấn |
| 39 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Như trên | 3,2982 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,038 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,0125 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,049 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,4184 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 20,05 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 20,05 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Như trên | 8 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 20,05 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0559 | tấn |
| 49 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,64 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Như trên | 0,032 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Như trên | 8 | cái |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 0,4082 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 0,1279 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=4m | Như trên | 2,4075 | tấn |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,383 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Như trên | 9,5069 | m3 |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,8383 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 0,3009 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=4m | Như trên | 4,1699 | tấn |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 2,2967 | 100m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Như trên | 24,6119 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Như trên | 2,8539 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Như trên | 3,5491 | tấn |
| 64 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Như trên | 34,2463 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 54,3952 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 2,2673 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Như trên | 0,4367 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Như trên | 0,1652 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=4m | Như trên | 0,3758 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,9419 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 11,1113 | m3 |
| 72 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,8547 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,3656 | m3 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 0,3811 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 1,9058 | tấn |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,2264 | 100m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Như trên | 7,9728 | m3 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 0,5312 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 0,1206 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 3,164 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 1,6481 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Như trên | 17,8068 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Như trên | 2,1724 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Như trên | 2,7971 | tấn |
| 85 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Như trên | 26,069 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 57,2156 | m3 |
| 87 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 2,2673 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng | Như trên | 0,4877 | 100m2 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,1757 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 0,4286 | tấn |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,2653 | m3 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch XNCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 12,6128 | m3 |
| 93 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 1,6777 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 1,0894 | m3 |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 0,3811 | tấn |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cột, trụ cao <=16m | Như trên | 1,3232 | tấn |
| 97 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 1,2264 | 100m2 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Như trên | 7,9728 | m3 |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 0,532 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 0,7388 | tấn |
| 101 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 2,2711 | tấn |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 1,5505 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 | Như trên | 17,987 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Như trên | 4,3897 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, ĐK <=10mm | Như trên | 4,5952 | tấn |
| 106 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Như trên | 42,1896 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 48,033 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 2,2673 | m3 |
| 109 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 0,6298 | m3 |
| 110 | Đắp cát tôn nền sân khấu | Như trên | 2,55 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân khấu, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 1,5 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng | Như trên | 0,4695 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,1747 | tấn |
| 114 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 0,4286 | tấn |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,1082 | m3 |
| 116 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 8,3897 | m3 |
| 117 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 1,2847 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 0,5496 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 22,0312 | m3 |
| 120 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,2677 | 100m2 |
| 121 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 0,0978 | tấn |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, ở độ cao <=16m | Như trên | 0,6177 | tấn |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 2,9445 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 210,6832 | m2 |
| 125 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 10,224 | m2 |
| 126 | Sản xuất xà gồ thép | Như trên | 1,9353 | tấn |
| 127 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Như trên | 140,36 | m2 |
| 128 | Bu lông D14 | Như trên | 100 | cái |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,935 | tấn |
| 130 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,1346 | 100m2 |
| 131 | Tôn úp nóc rộng 40 cm | Như trên | 48,14 | m |
| 132 | Sản xuất thang sắt | Như trên | 0,02 | tấn |
| 133 | Nắp cửa thang bằng tôn dày 0,8 mm + khóa | Như trên | 1 | Cái |
| 134 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Như trên | 163,5511 | m2 |
| 135 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 98,905 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0cm, vữa XM M100 | Như trên | 64,6461 | m2 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0071 | 100m2 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 0,1535 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 0,648 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Như trên | 0,6622 | 100m2 |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Như trên | 0,494 | tấn |
| 142 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Như trên | 0,4766 | tấn |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 6,5704 | m3 |
| 144 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Như trên | 1,6434 | m3 |
| 145 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 7,9277 | m3 |
| 146 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,0351 | 100m2 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 4,2196 | m3 |
| 148 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Như trên | 20,7329 | m3 |
| 149 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay | Như trên | 80,595 | m2 |
| 150 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 18 | bô. |
| 151 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 12 | bộ |
| 152 | Cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Như trên | 118,8 | m2 |
| 153 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất | Như trên | 72 | bộ |
| 154 | Vách kính cố định nhựa lõi thép | Như trên | 19,08 | m2 |
| 155 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Như trên | 16 | bộ |
| 156 | Vách ngăn kính cố định nhựa lõi thép | Như trên | 14,371 | m2 |
| 157 | Cửa đi nhựa lõi thép mở quay | Như trên | 2,16 | m2 |
| 158 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 1 | bộ |
| 159 | Vách ngăn Composite tiểu nam, tiểu nữ, WC (Compact HPL dầy 18mm phụ kiện INOX 304) | Như trên | 40,788 | m2 |
| 160 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng INOX vuông rỗng 15x15x1.5mm | Như trên | 1,0134 | tấn |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 126,4248 | m2 |
| 162 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Như trên | 0,2801 | tấn |
| 163 | Trụ trân thang gỗ lim | Như trên | 1 | cái |
| 164 | Tay vịn cầu thang gỗ trò | Như trên | 18,98 | m |
| 165 | Lắp dựng lan cầu thang | Như trên | 16,133 | m2 |
| 166 | Sản xuất lan can Inox | Như trên | 1,2641 | tấn |
| 167 | Lắp dựng lan can INOX | Như trên | 82,62 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như trên | 142,149 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 852,7459 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 1.120,1316 | m2 |
| 171 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 632,7406 | m2 |
| 172 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 561,7145 | m2 |
| 173 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 24,654 | m2 |
| 174 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Như trên | 176,99 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Như trên | 99,9 | m2 |
| 176 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 52,436 | m2 |
| 177 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 306,42 | m |
| 178 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Như trên | 668,1968 | m2 |
| 179 | Láng granitô tam cấp phòng hội trường | Như trên | 4,5006 | m2 |
| 180 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 8,79 | m |
| 181 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Như trên | 67,9056 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Như trên | 303,291 | m2 |
| 183 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm | Như trên | 70,4004 | m2 |
| 184 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Như trên | 110,9829 | m2 |
| 185 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 2,0064 | m2 |
| 186 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Như trên | 213,33 | m |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.747,768 | m2 |
| 188 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 563,771 | m2 |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m | Như trên | 10,6745 | 100m2 |
| 190 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 2,6248 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 0,875 | m3 |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 0,8467 | m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 1,2419 | m3 |
| 194 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 0,51 | m3 |
| 195 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 16,9344 | m2 |
| 196 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, gạch 60x240mm | Như trên | 10,8864 | m2 |
| 197 | Mua đất mầu đổ bồn hoa | Như trên | 3,1396 | m3 |
| 198 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 42,8255 | m3 |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 7,366 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Như trên | 16,7303 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi <=1000m, ô tô 5T, đất cấp II | Như trên | 0,3346 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | Như trên | 0,3346 | 100m3 |
| 203 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Như trên | 7,9869 | m3 |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Như trên | 0,3228 | m3 |
| 205 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 | Như trên | 1,687 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Như trên | 5,5605 | m3 |
| 207 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 63,51 | m2 |
| 208 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Như trên | 51,5514 | m2 |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,5928 | m3 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,3032 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Như trên | 0,2514 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | Như trên | 6 | cái |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg | Như trên | 225 | cái |
| 214 | Ni lông lót chống mất nước BT | Như trên | 89,5 | m2 |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 8,95 | m3 |
| 216 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai đoạn ống dài 1m ĐK ống d=400mm | Như trên | 0,2 | 100m |
| C | Hạng mục: Điện + chống sét nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 10W | Như trên | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Như trên | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Như trên | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đơn | Như trên | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Như trên | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Như trên | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Như trên | 19 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A | Như trên | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều loại <=100A | Như trên | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x60mm | Như trên | 85 | hộp |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XRPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 50 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 1.150 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Như trên | 188 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 226 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 155 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 22 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Như trên | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Như trên | 1.540 | m |
| 24 | Tủ điện âm tường 350x250x150 sơn tĩnh điện | Như trên | 3 | cái |
| 25 | Tủ điện âm tường 450x300x150 sơn tĩnh điện | Như trên | 1 | cái |
| 26 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Như trên | 1 | cọc |
| 27 | Tủ điện tầng 350x250x150 sơn tĩnh điện | Như trên | 2 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường 450x300x150 sơn tĩnh điện | Như trên | 1 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Như trên | 52 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 105 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45A | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Như trên | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Như trên | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Như trên | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như trên | 120 | m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Như trên | 27,84 | m3 |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 8 | cọc |
| 39 | Thép làm cọc tiếp địa L63x63x6 | Như trên | 118 | kg |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=18mm | Như trên | 43,5 | m |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Như trên | 0,2784 | 100m3 |
| 42 | Kéo rải dây thu sét loại d=12mm | Như trên | 89 | m |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Như trên | 6 | cái |
| D | Hạng mục: Cấp thoát nước nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Như trên | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK ống d=40mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm ren trong | Như trên | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Như trên | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40mm | Như trên | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 40/32mm | Như trên | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32/25mm | Như trên | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 25/20mm | Như trên | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt van PPR, ĐK32mm | Như trên | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van PPR, ĐK40mm | Như trên | 3 | cái |
| 14 | Lắp rắc co nhựa PPR, d=32mm | Như trên | 10 | cái |
| 15 | Lắp rắc co nhựa PPR, d=25mm | Như trên | 15 | cái |
| 16 | Lắp rắc co nhựa PPR, d=20mm | Như trên | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x25mm | Như trên | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 25x20mm | Như trên | 60 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40mm | Như trên | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Như trên | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, ĐK 25x20mm | Như trên | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Như trên | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 25mm | Như trên | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Như trên | 40 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Như trên | 1,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=75mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=60mm | Như trên | 0,28 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Như trên | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x42mm | Như trên | 36 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Như trên | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Như trên | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60x75mm | Như trên | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Như trên | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Như trên | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Như trên | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm | Như trên | 0,09 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mm | Như trên | 42 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x90mm | Như trên | 9 | cái |
| 44 | Lắp ga thu sàn INOX D60 | Như trên | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=90mm | Như trên | 1,5 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=42mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150/90mm | Như trên | 8 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác INOX | Như trên | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Như trên | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 9 | bộ |
| 56 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=2.7m3/h; H=36m | Như trên | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Như trên | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi