Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200332881-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THẢO ĐIỀN
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200321614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 23:15:00 đến ngày 2020-03-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 744,597,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,168,958 VNĐ ((Mười một triệu một trăm sáu mươi tám nghìn chín trăm năm mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,385 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0445 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tàm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9216 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tuong2, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5183 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <= 45 cm, cao <= 4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,224 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính d =6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính d =10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
14 Sản xuất gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
15 Sản xuất gia công thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,52 m2
18 Mạ kẽm nhúng nóng đan lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 kg
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
22 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn cống dài 4m, đường kính 200 mm (theo ĐG 541/2018QĐ-UBND) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đoạn
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m3
24 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K= 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4566 100m3
25 Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,969 m3
26 làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000 m, ô tô 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9921 100m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt <=5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,6 m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2786 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000 m, ô tô 10T, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2786 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3022 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7333 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7333 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,46 100m2
9 Vậ chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5996 100 tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 16,6 km tiếp theo, ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,754 100 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->