Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị ( bao gồm cả chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356022-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị ( bao gồm cả chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200243770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 10:04:00 đến ngày 2020-04-03 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,882,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục: Phần xây dựng
1 Tháo dỡ trần bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,541 m2
2 Vệ sinh trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
3 Lắp dựng trần nhôm TShaped khung xương thả KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,541 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.729,5 m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp cách nhiệt APU 6 sóng 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,295 100m2
6 Nẹp chống bão (loại có mũ chụp bảo vệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.647,5 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Đai bắt ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
10 Tháo dỡ nền sàn thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,4 m2
11 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m2
12 Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,748 m3
13 Mài tạo nhám cho sàn trước khi tiến hành dán lớp thảm cao su đa năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
14 Keo dán sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 thùng
15 Thảm sàn cao su đa năng cấu tạo 3 lớp (lớp đế cao su, lớp phủ PU, lớp mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 796,4 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m2
17 Nhân công tháo và lắp đặt lại ghế khán đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
18 Đục nhám vệ sinh bậc khán đài, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,078 m2
19 Láng granitô khán đài, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,078 m2
20 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,736 m
21 Mài lại granito khán đài, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,312 m2
22 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,83 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,039 m3
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,036 m2
25 Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,152 m2
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,418 m2
27 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 m3
28 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,277 m3
29 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
30 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
33 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 m3
34 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,619 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,032 m2
37 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,426 m3
42 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,948 đ/m3
44 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,474 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,907 m3
46 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,498 m2
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,86 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,682 m2
53 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao khung xương Hà Nội tấm chịu nước hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,418 m2
54 Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
55 Phụ kiện cửa đi 2 cánh khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Cửa sổ mở hất kính đơn 5mm, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
57 Phụ kiện cửa sổ mở hất, cựa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Vách ngăn bằng tấm Composite chịu nước, phụ kiện inox kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,16 m2
59 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T1 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
62 Lắp đặt chậu xí bệt, bệt VI88 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
65 Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá CD15 hoặc tương đương (gồm cả bàn đá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Thép gia cường chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,28 kg
72 Lắp đặt ống PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
73 Lắp đặt ống PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
74 Lắp đặt ống PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
75 Lắp đặt van ren, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
78 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
79 Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp đặt cút nhựa ren đồng D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Máy bơm nước (SV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3 bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
86 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
95 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
96 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,756 m3
97 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,418 m2
98 Cắt nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
99 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
100 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,277 m3
101 Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 m3
102 Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
103 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
104 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
105 Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 m3
106 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 m3
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,619 m2
108 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,032 m2
109 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
110 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
111 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 m3
112 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,426 m3
114 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100m3
115 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,939 đ/m3
116 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
117 Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,232 m2
118 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,829 m2
119 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,872 m2
120 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,46 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,829 m2
122 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao khung xương Hà Nội tấm chịu nước hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,477 m2
123 Vách ngăn bằng tấm Composite chịu nước, phụ kiện inox kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,84 m2
124 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt, VI88 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
126 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá CD15 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
130 Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
131 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
132 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
133 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
134 Thép gia cường chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,11 kg
135 Lắp đặt ống PPR, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
136 Lắp đặt ống PPR, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
137 Lắp đặt ống PPR, D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
138 Lắp đặt van ren, D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
140 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
141 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
143 Lắp đặt cút nhựa ren đồng D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Máy bơm nước (SV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3 bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
149 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
152 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát, D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt phễu thu D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
157 Đục nhám vệ sinh sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,941 m2
158 Phá lớp vữa trát tường thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,866 m2
159 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,41 m2
160 Phá lớp vữa trát dầm không tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,618 m2
161 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,498 m2
162 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.883,524 m2
163 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,812 m2
164 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,48 m3
165 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,363 m2
166 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,557 đ/m3
167 Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
168 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
169 Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
170 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 m3
171 Láng sê nô dày 3,0cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,941 m2
172 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410,866 m2
173 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,41 m2
174 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,618 m2
175 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,369 m3
176 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 847,098 m2
177 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.011,308 m2
178 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,812 m2
179 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 517,363 m2
180 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.492,652 m2
181 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.257,964 m2
182 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,306 100m2
183 Lắp dựng dàn giáotrong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 100m2
184 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,46 m2
185 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Hà Nội tấm bình thường hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,878 m2
186 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
187 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
188 Sơn lại cửa loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
189 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
190 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
191 Tháo dỡ vách khung nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4 m2
192 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
193 Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
194 Phụ kiện cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
195 Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
196 Phụ kiện cửa sổ, cửa nhựa lõi thép mở quay, mở hất Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
197 Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2 m2
198 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,84 m2
199 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,797 m3
200 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,35 m2
201 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,585 m3
202 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,384 m3
203 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,538 m3
204 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,331 m2
205 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m
206 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,724 m2
207 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
208 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m2
209 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
210 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,708 m2
211 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
212 Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m2
213 Tấm nhựa thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
C Hạng mục: Phần điện
1 Đục tường gắn ổ cắm, đi lại đường dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
3 Lắp đặt đèn tuyp Led tube Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
4 Lắp đặt đèn thi đấu, đèn LED 150W, KT 522x318x132 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần Điện Quang hoặc tương đương 10W D255 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
6 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
7 Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston AN 30 R 2.5 FE hoặc tương đương 30 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt quạt trần điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m (cánh sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
13 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
14 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
15 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
16 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
17 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt aptomat loại 1P, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1P, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1P, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Tủ điện 300x450x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Tủ điện 170x250x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
24 Đèn Exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
25 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
28 Lắp đặt aptomat loại 1P, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Bình bọt chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
30 Bình khí chữa cháy CO2 MT3-5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
31 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
D Hạng mục: Phần thiết bị
1 Loa hộp treo tường TOA BS1030 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tăng âm đồng bộ TOA 2240u hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Mic không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Âm ly TOA TS-680 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->