Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị ( bao gồm cả chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị ( bao gồm cả chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200243770 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 10:04:00 đến ngày 2020-04-03 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,882,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ trần bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,541 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 3 | Lắp dựng trần nhôm TShaped khung xương thả KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,541 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,5 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn xốp cách nhiệt APU 6 sóng 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,295 | 100m2 |
| 6 | Nẹp chống bão (loại có mũ chụp bảo vệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.647,5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đai bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Tháo dỡ nền sàn thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,748 | m3 |
| 13 | Mài tạo nhám cho sàn trước khi tiến hành dán lớp thảm cao su đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 14 | Keo dán sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | thùng |
| 15 | Thảm sàn cao su đa năng cấu tạo 3 lớp (lớp đế cao su, lớp phủ PU, lớp mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 796,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m2 |
| 17 | Nhân công tháo và lắp đặt lại ghế khán đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 18 | Đục nhám vệ sinh bậc khán đài, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,078 | m2 |
| 19 | Láng granitô khán đài, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,078 | m2 |
| 20 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,736 | m |
| 21 | Mài lại granito khán đài, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,312 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,039 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,036 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,152 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,418 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,277 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 33 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | m3 |
| 34 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,619 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,032 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,948 | đ/m3 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,907 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,498 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,86 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,682 | m2 |
| 53 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao khung xương Hà Nội tấm chịu nước hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,418 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh khung nhôm kính Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cửa sổ mở hất kính đơn 5mm, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ mở hất, cựa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Vách ngăn bằng tấm Composite chịu nước, phụ kiện inox kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,16 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T1 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt, bệt VI88 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá CD15 hoặc tương đương (gồm cả bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Thép gia cường chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,28 | kg |
| 72 | Lắp đặt ống PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt van ren, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Máy bơm nước (SV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3 bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,756 | m3 |
| 97 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,418 | m2 |
| 98 | Cắt nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 100 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,277 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | m3 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 103 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 105 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | m3 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m3 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,619 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,032 | m2 |
| 109 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,426 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,939 | đ/m3 |
| 116 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 117 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,232 | m2 |
| 118 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,829 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,872 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,46 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,829 | m2 |
| 122 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Tấm thạch cao khung xương Hà Nội tấm chịu nước hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,477 | m2 |
| 123 | Vách ngăn bằng tấm Composite chịu nước, phụ kiện inox kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt, VI88 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá CD15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VSD 102 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 134 | Thép gia cường chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,11 | kg |
| 135 | Lắp đặt ống PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van ren, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Máy bơm nước (SV5 hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800 lít/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích 2,0m3 bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 157 | Đục nhám vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,941 | m2 |
| 158 | Phá lớp vữa trát tường thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,866 | m2 |
| 159 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,41 | m2 |
| 160 | Phá lớp vữa trát dầm không tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,618 | m2 |
| 161 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 729,498 | m2 |
| 162 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.883,524 | m2 |
| 163 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,812 | m2 |
| 164 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 165 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,363 | m2 |
| 166 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,557 | đ/m3 |
| 167 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 168 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 169 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 170 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | m3 |
| 171 | Láng sê nô dày 3,0cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,941 | m2 |
| 172 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,866 | m2 |
| 173 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,41 | m2 |
| 174 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,618 | m2 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,369 | m3 |
| 176 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,098 | m2 |
| 177 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.011,308 | m2 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,812 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,363 | m2 |
| 180 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.492,652 | m2 |
| 181 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257,964 | m2 |
| 182 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,306 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng dàn giáotrong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m2 |
| 184 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,46 | m2 |
| 185 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Hà Nội tấm bình thường hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,878 | m2 |
| 186 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 187 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 188 | Sơn lại cửa loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 190 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,12 | m2 |
| 191 | Tháo dỡ vách khung nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4 | m2 |
| 192 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 193 | Sản xuất cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 194 | Phụ kiện cửa đi, cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 195 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhựa lõi thép mở quay, mở hất kính đơn dày 5mm, chưa có phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 196 | Phụ kiện cửa sổ, cửa nhựa lõi thép mở quay, mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 197 | Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm kể cả sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m2 |
| 198 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,84 | m2 |
| 199 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | m3 |
| 200 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 201 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,585 | m3 |
| 202 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m3 |
| 203 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m3 |
| 204 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,331 | m2 |
| 205 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m |
| 206 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,724 | m2 |
| 207 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 208 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn Dulux hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 209 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 210 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,708 | m2 |
| 211 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 212 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 213 | Tấm nhựa thông minh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| C | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Đục tường gắn ổ cắm, đi lại đường dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 3 | Lắp đặt đèn tuyp Led tube Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 18W daylight máng mini led tube thân nhựa mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn thi đấu, đèn LED 150W, KT 522x318x132 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần Điện Quang hoặc tương đương 10W D255 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston AN 30 R 2.5 FE hoặc tương đương 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần điện cơ Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m (cánh sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 13 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 14 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 15 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 17 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1P, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1P, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1P, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điện 300x450x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ điện 170x250x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 24 | Đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 1P, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Bình bọt chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 30 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3-5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 31 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| D | Hạng mục: Phần thiết bị | |||
| 1 | Loa hộp treo tường TOA BS1030 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tăng âm đồng bộ TOA 2240u hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Mic không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Âm ly TOA TS-680 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi