Gói thầu: Gói thầu số 50: Sửa chữa nhà xanh và hàng rào khu nhà máy chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 50: Sửa chữa nhà xanh và hàng rào khu nhà máy chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 14:42:00 đến ngày 2020-03-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 633,830,309 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHU NHÀ XANH | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả theo TKBVTC | 2.728,7 | m2 |
| 2 | Quét vôi ve tường ngoài nhà 1 nước vôi lót màu trắng, 2 lớp phủ theo màu nhà hiện trạng | Mô tả theo TKBVTC | 2.728,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào xây gạch đoạn sau TBA | Mô tả theo TKBVTC | 5,36 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi trữ tại khu QLVH, cự ly 2,5km | Mô tả theo TKBVTC | 5,36 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cốp pha bê tông lót móng hàng rào | Mô tả theo TKBVTC | 2,05 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót dầm móng hàng rào, bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả theo TKBVTC | 0,54 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cốp pha dầm móng hàng rào | Mô tả theo TKBVTC | 6,14 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm móng hàng rào, đường kính D≤10 | Mô tả theo TKBVTC | 23,42 | kg |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm móng hàng rào, đường kính D≤18 | Mô tả theo TKBVTC | 125,49 | kg |
| 10 | Đổ bê tông dầm móng hàng rào, bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 1,01 | m3 |
| 11 | Xây trụ hàng rào tiết diện 330x330mm bằng gạch đặc, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 0,93 | m3 |
| 12 | Xây chân hàng rào dày 220mm bằng gạch đặc, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 0,91 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cốp pha giằng tường rào | Mô tả theo TKBVTC | 3,48 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng tường rào, đường kính D≤10 | Mô tả theo TKBVTC | 33,4 | kg |
| 15 | Đổ bê tông giằng hàng rào, bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,57 | m3 |
| 16 | Xây thân hàng rào dày 110mm bằng gạch đặc, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 1,39 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột hàng rào dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 10,71 | m2 |
| 18 | Trát hàng rào dày 1,5cm VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 14,61 | m2 |
| 19 | Quét vôi ve hàng rào 2 lớp lót 1 lớp phủ màu vàng | Mô tả theo TKBVTC | 25,32 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, đánh rỉ lại phần hàng rào bằng thép hộp | Mô tả theo TKBVTC | 132,47 | m2 |
| 21 | Sơn lại hàng rào thép hộp, sơn 2 lớp chống rỉ màu ghi sáng 1 lớp phủ màu xanh lá cây | Mô tả theo TKBVTC | 132,47 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cốp pha tấm đan đậy rãnh | Mô tả theo TKBVTC | 7,44 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy rãnh, đường kính D≤10 | Mô tả theo TKBVTC | 9,27 | kg |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đậy rãnh, đường kính 10<D≤18 | Mô tả theo TKBVTC | 339,5 | kg |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan đậy rãnh, bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 1,11 | m3 |
| 26 | Đào đất móng hàng rào, đất cấp 3 | Mô tả theo TKBVTC | 24,21 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng hàng rào, bê tông M100 đá 4x6 | Mô tả theo TKBVTC | 2,97 | m3 |
| 28 | Xây móng hàng rào bằng gạch chỉ đặc, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 7,86 | m3 |
| 29 | Cốp pha bê tông giằng móng hàng rào | Mô tả theo TKBVTC | 0,14 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng móng hàng rào, đường kính D≤10 | Mô tả theo TKBVTC | 158,06 | kg |
| 31 | Bê tông giằng móng hàng rào, bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả theo TKBVTC | 2,24 | m3 |
| 32 | Xây trụ hàng rào bằng gạch chỉ, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 2,18 | m3 |
| 33 | Xây tường 110 hàng rào bằng gạch chỉ, VXM M75 | Mô tả theo TKBVTC | 10,15 | m3 |
| 34 | Trát trụ, tường rào VXM M75 dày 2cm | Mô tả theo TKBVTC | 219,81 | m2 |
| 35 | Sơn ngoài trời, sơn tường rào 1 lớp lót 2 lớp phủ màu vàng | Mô tả theo TKBVTC | 219,81 | m2 |
| 36 | Lấp đất hố móng hàng rào | Mô tả theo TKBVTC | 11,6 | m3 |
| 37 | Tháo dỡ ống cấp nước cũ trên mái các nhà | Mô tả theo TKBVTC | 4 | công |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước PVC D76 C2 | Mô tả theo TKBVTC | 0,87 | 100m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước PVC D60 C2 | Mô tả theo TKBVTC | 1,24 | 100m |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt van PVC D76 | Mô tả theo TKBVTC | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt van PVC D60 | Mô tả theo TKBVTC | 8 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt T cân PVC D76 | Mô tả theo TKBVTC | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt T thu PVC D76/60 | Mô tả theo TKBVTC | 7 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ PVC D76 | Mô tả theo TKBVTC | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt chếch 125 độ PVC D76 | Mô tả theo TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Mô tả theo TKBVTC | 2 | cái |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt T cân PVC D60 | Mô tả theo TKBVTC | 20 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC D60/21 | Mô tả theo TKBVTC | 20 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt van PVC D60 | Mô tả theo TKBVTC | 7 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước PVC D21 C2 | Mô tả theo TKBVTC | 10,32 | 100m |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt cút 90 độ PVC D21 | Mô tả theo TKBVTC | 477 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tê cân PVC D21 | Mô tả theo TKBVTC | 208 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ren trong PVC D21 | Mô tả theo TKBVTC | 205 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt kép inox ren ngoài D21 | Mô tả theo TKBVTC | 205 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống cấp nước PPR hàn nhiệt D20 PN10 | Mô tả theo TKBVTC | 1,936 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt kép inox ren ngoài D21 | Mô tả theo TKBVTC | 50 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống, vít lở bằng inox | Mô tả theo TKBVTC | 14,37 | 100cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt dây mềm nối ống và thiết bị vệ sinh | Mô tả theo TKBVTC | 250 | cái |
| 59 | Tạo lỗ đặt ống xuyên tường, sàn bằng khoan rút lõi; trám vá lại bằng vữa chống co ngót và sơn theo màu tường cũ | Mô tả theo TKBVTC | 30 | vị trí |
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO THÉP GAI XUNG QUANH NHÀ MÀY VÀ TƯỜNG MÁI GARA | |||
| 1 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt tường bị nứt hỏng lớp vữa trát, độ cao từ 3,6 ÷ 5,0m | Mô tả theo TKBVTC | 8,61 | m2 |
| 2 | Trát lại tường mái VXM M75 dày 2cm, độ cao từ 3,6 ÷ 5,0m | Mô tả theo TKBVTC | 8,61 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, sơn tường mái 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu vàng theo màu sơn hiện trạng | Mô tả theo TKBVTC | 8,61 | m2 |
| 4 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt tường bị nứt hỏng lớp vữa trát, độ cao từ 4,6 ÷ 5,5m | Mô tả theo TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 5 | Trát lại tường mái VXM M75 dày 2cm, độ cao từ 4,6 ÷ 5,5m | Mô tả theo TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà, sơn tường mái 1 lớp lót, 2 lớp phủ màu vàng theo màu sơn hiện trạng | Mô tả theo TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ loại bỏ phần dây thép gai bị đứt hỏng, tập kết vào kho chứa theo chỉ dẫn của Chủ đầu tư | Mô tả theo TKBVTC | 382,8 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lại dây thép gai mạ kẽm nhúng nóng d=2,5ly trên đỉnh hàng rào, độ cao từ 2,7 ÷ 3,3m | Mô tả theo TKBVTC | 4.937,2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi