Gói thầu: Gói thầu 01: Trường Tiểu học Bình Thành 1 và Trường Mẫu giáo Bình Thành (điểm Bình Phú Quới); Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Trường Tiểu học Bình Thành 1 và Trường Mẫu giáo Bình Thành (điểm Bình Phú Quới); Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 (Kết dư ngân sách năm trước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:36:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,561,393,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THÀNH 1 | |||
| 1 | Cung cấp cừ đá 100x100x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,968 | Mét |
| 2 | Đóng cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/m2 Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,999) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3997 | 100M |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4427 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100M3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | 100M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2512 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4907 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1372 | 100M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0316 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | Tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | Tấn |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0751 | M3 |
| 23 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5068 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2489 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | Tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7642 | M3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | Tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7388 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4999 | 100M2 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | Tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1734 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | Tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | Tấn |
| 38 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3898 | M3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | Tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8432 | M3 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100M2 |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | Tấn |
| 43 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | 100M2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8277 | M3 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9035 | M3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,408 | M2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,072 | M3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,057 | M2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1982 | M2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | M2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4805 | M2 |
| 52 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | M2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | M2 |
| 54 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,763 | M2 |
| 55 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,255 | M2 |
| 56 | Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương kích thước 600x600 (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,46 | M2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,1287 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,177 | M2 |
| 59 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8ly mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2136 | Tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | 100M2 |
| 62 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0944 | M2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | M2 |
| 64 | Lắp đèn âm trần Đk 150mm, 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 65 | Lắp đèn âm trần Đk 170mm, 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 66 | Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 67 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 68 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Mét |
| 70 | Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Mét |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 73 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| 74 | Lắp đặt khung Rack + sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sứ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100M |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100M |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100M |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100M |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 81 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 86 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 92 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 93 | Lắp đặt nối ren ngoài PVC đường kính 21/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa Inox loại 1 vòi Đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt phểu thu kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại bồn nằm + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt van xả 02 chiều đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 100 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,76 | M2 |
| 101 | Tháo dỡ mái ngói, cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,5104 | M2 |
| 102 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao < 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8068 | M3 |
| 103 | Bốc xếp và vận chuyển ngói các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1432 | 1000v |
| 104 | Bốc xếp xuống gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8068 | M3 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5086 | 100M2 |
| 106 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,984 | M2 |
| 107 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,984 | M2 |
| 108 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,984 | M2 |
| 109 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Lỗ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100M |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.407,952 | M2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,96 | M2 |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,09 | M2 |
| 114 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | M2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100,528 | M2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.379,024 | M2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,96 | M2 |
| 119 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,09 | M2 |
| 120 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,56 | M2 |
| 121 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100M2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5477 | 100M2 |
| 123 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | 100M3 |
| 124 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6656 | M3 |
| 125 | Di dời bàn ghế học sinh phục vụ công tác sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Phòng |
| 126 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ <= 3 cây/100 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | 100m2 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4734 | 100M3 |
| 128 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | 100M2 |
| 129 | Bê tông sân đan đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,56 | M3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7162 | Tấn |
| 131 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4 | 10m |
| 132 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | M3 |
| 133 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4804 | 100M3 |
| 134 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | 100M3 |
| 135 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2864 | M3 |
| 136 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100M2 |
| 137 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1071 | 100M2 |
| 138 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9685 | M3 |
| 139 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | 100M2 |
| 140 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | Tấn |
| 141 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | Tấn |
| 142 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,534 | M3 |
| 143 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | M3 |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,19 | M2 |
| 145 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | M2 |
| 146 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | Cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 148 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | M3 |
| 149 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100M2 |
| 150 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | M3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 152 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100M2 |
| 153 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | M3 |
| 154 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,192 | M3 |
| 155 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | M3 |
| 156 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | M3 |
| 157 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,1886 | M2 |
| 158 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5375 | M2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5375 | M2 |
| 160 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,1886 | M2 |
| 161 | Cung cấp cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | Mét |
| 162 | Đóng cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/móng Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,99) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 100M |
| 163 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | 100M3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100M3 |
| 165 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4824 | M3 |
| 166 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | M3 |
| 167 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | M3 |
| 168 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,206 | M3 |
| 169 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 170 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | Tấn |
| 171 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6911 | Tấn |
| 172 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | Tấn |
| 173 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1691 | Tấn |
| 174 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | Tấn |
| 175 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100M2 |
| 176 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100M2 |
| 177 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9663 | 100M2 |
| 178 | Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1288 | M3 |
| 179 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4678 | M2 |
| 180 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,42 | M2 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,575 | M2 |
| 182 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | Mét |
| 183 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | Mét |
| 184 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,3598 | M2 |
| 185 | Cung cấp hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,515 | M2 |
| 186 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,515 | M2 |
| 187 | Sản xuất lắp dựng hàng rào lưói thép B40 khung thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,09 | M2 |
| 188 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,605 | M2 |
| 189 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | 100M2 |
| B | TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH THÀNH (ĐIỂM BÌNH THÀNH) | |||
| 1 | Tháo dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | M2 |
| 2 | Nilong lót chống mất nước xi măng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | 100M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | M3 |
| 4 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| 6 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | M2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | M2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | M2 |
| 10 | Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | M2 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | M3 |
| 12 | Tháo dỡ lưới B40 hiện trạng bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5856 | M2 |
| 13 | Cung cấp lưới B40 Đk 03ly khổ 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1856 | M2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1856 | M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa lưới thép B40 ĐK 03ly khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | M2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | M2 |
| 17 | Cung cấp thép tròn ĐK 06mm buộc lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | Tấn |
| 18 | Cung cấp thép tròn ĐK 08mm luồn lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | Tấn |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | Tấn |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi