Gói thầu: Gói thầu 01: Trường Tiểu học Bình Thành 1 và Trường Mẫu giáo Bình Thành (điểm Bình Phú Quới); Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200354507-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu 01: Trường Tiểu học Bình Thành 1 và Trường Mẫu giáo Bình Thành (điểm Bình Phú Quới); Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200321330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020 (Kết dư ngân sách năm trước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:36:00 đến ngày 2020-04-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,561,393,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH THÀNH 1
1 Cung cấp cừ đá 100x100x1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,968 Mét
2 Đóng cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/m2 Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,999) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3997 100M
3 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4427 100M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2951 100M3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1686 100M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2512 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4907 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 100M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0316 M3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100M2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0635 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0881 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 Tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1144 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 Tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 Tấn
22 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0751 M3
23 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5068 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 Tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2489 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 Tấn
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0546 Tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7642 M3
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3312 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 Tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7388 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4999 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1455 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 Tấn
38 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3898 M3
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 Tấn
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8432 M3
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 100M2
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 Tấn
43 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5714 100M2
44 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8277 M3
45 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9035 M3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,408 M2
47 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,072 M3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,057 M2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,1982 M2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 M2
51 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4805 M2
52 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,12 M2
53 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,28 M2
54 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,763 M2
55 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,255 M2
56 Cung cấp lắp dựng trần nhựa khung xương kích thước 600x600 (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,46 M2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,1287 M2
58 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,177 M2
59 Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8ly mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 Tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2136 Tấn
61 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5434 100M2
62 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0944 M2
63 Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 (kể cả công lắp đặt và phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 M2
64 Lắp đèn âm trần Đk 150mm, 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
65 Lắp đèn âm trần Đk 170mm, 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
66 Lắp đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
67 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
68 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
69 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Mét
70 Lắp đặt nẹp nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 4x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Mét
71 Lắp đặt ống nhựa xoắn, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Mét
72 Lắp đặt MCB 2P-6A + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
73 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CVV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Mét
74 Lắp đặt khung Rack + sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Sứ
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100M
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100M
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100M
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100M
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
81 Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
82 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
83 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
84 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
85 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
86 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
87 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
88 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
92 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
93 Lắp đặt nối ren ngoài PVC đường kính 21/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
94 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
95 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
96 Lắp đặt vòi rửa Inox loại 1 vòi Đk 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
97 Lắp đặt phểu thu kích thước 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Cái
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 (loại bồn nằm + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
99 Lắp đặt van xả 02 chiều đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
100 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,76 M2
101 Tháo dỡ mái ngói, cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,5104 M2
102 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao < 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8068 M3
103 Bốc xếp và vận chuyển ngói các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1432 1000v
104 Bốc xếp xuống gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8068 M3
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5086 100M2
106 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,984 M2
107 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,984 M2
108 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,984 M2
109 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <= 11 cm, tiết diện lỗ <= 0,04 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Lỗ
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100M
111 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.407,952 M2
112 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,96 M2
113 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,09 M2
114 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M2
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 M2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100,528 M2
117 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.379,024 M2
118 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,96 M2
119 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,09 M2
120 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,56 M2
121 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 100M2
122 Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5477 100M2
123 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 100M3
124 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6656 M3
125 Di dời bàn ghế học sinh phục vụ công tác sửa chữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Phòng
126 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công rừng loại I, mật độ <= 3 cây/100 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 100m2
127 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4734 100M3
128 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 100M2
129 Bê tông sân đan đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,56 M3
130 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân đan Đường kính cốt thép 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7162 Tấn
131 Cắt khe đường lăn, sân đỗ khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,4 10m
132 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 M3
133 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4804 100M3
134 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 100M3
135 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2864 M3
136 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100M2
137 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1071 100M2
138 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9685 M3
139 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 100M2
140 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0903 Tấn
141 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 Tấn
142 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,534 M3
143 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,322 M3
144 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,19 M2
145 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 M2
146 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 Cái
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100M
148 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 M3
149 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100M2
150 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0682 M3
151 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan tam cấp Đường kính cốt thép 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 Tấn
152 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100M2
153 Xây tường bằng gạch thẻ KN 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1736 M3
154 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,192 M3
155 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 M3
156 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 M3
157 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,1886 M2
158 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5375 M2
159 Sơn sắt thép bằng sơn Expo 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5375 M2
160 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,1886 M2
161 Cung cấp cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 Mét
162 Đóng cừ đá TD 100x100x1200 mật độ 09 cây/móng Vào đất cấp I (nhân công nhân với hệ số điều chỉnh 1,99) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100M
163 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6182 100M3
164 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4119 100M3
165 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4824 M3
166 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,64 M3
167 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 M3
168 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,206 M3
169 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 Tấn
170 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1305 Tấn
171 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6911 Tấn
172 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1891 Tấn
173 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1691 Tấn
174 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,561 Tấn
175 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100M2
176 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100M2
177 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9663 100M2
178 Xây tường bằng gạch ống KN 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1288 M3
179 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4678 M2
180 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,42 M2
181 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,575 M2
182 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 Mét
183 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 Mét
184 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,3598 M2
185 Cung cấp hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,515 M2
186 Lắp dựng hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,515 M2
187 Sản xuất lắp dựng hàng rào lưói thép B40 khung thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,09 M2
188 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,605 M2
189 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 100M2
B  TRƯỜNG MẪU GIÁO BÌNH THÀNH (ĐIỂM BÌNH THÀNH)
1 Tháo dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 M2
2 Nilong lót chống mất nước xi măng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 100M2
3 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 M3
4 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 M2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
6 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 M2
8 Đục nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 M2
9 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
10 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 M2
11 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 M3
12 Tháo dỡ lưới B40 hiện trạng bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,5856 M2
13 Cung cấp lưới B40 Đk 03ly khổ 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1856 M2
14 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1856 M2
15 Sản xuất lắp dựng cửa lưới thép B40 ĐK 03ly khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 M2
16 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 M2
17 Cung cấp thép tròn ĐK 06mm buộc lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 Tấn
18 Cung cấp thép tròn ĐK 08mm luồn lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 Tấn
19 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100M2
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 Tấn
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,896 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->