Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200351899-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY ban nhân dân xã An Đạo
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200351806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 09:50:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,304,388,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD 1 Khoản
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 221,498 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,687 100m3
3 Đào xúc, vận chuyển đất còn thiếu để đắp nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,155 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,623 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,5 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,273 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,526 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,768 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,018 100m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,525 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà,dầm,giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,555 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,342 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,138 100m2
15 Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,602 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,032 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,472 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,31 m2
19 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,243 m3
C PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,681 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,063 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,851 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,817 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,467 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,047 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,856 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,775 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,664 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,221 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,815 100m2
13 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,239 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,964 100m2
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,829 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,531 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,466 100m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,262 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,994 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,908 m3
23 Xây không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,154 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,907 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,02 m3
26 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,992 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,367 100m2
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,59 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,121 m2
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,296 m2
33 Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim kích thước 8*10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m
34 Gia công lắp đặt trụ cầu thang D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 363,574 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.161,19 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,613 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 481,5 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 746,6 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,493 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,48 m
42 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
43 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
44 Đắp tán chân cột, đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,28 m2
46 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216,56 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 739,345 m2
48 Lát đá bậc lên xuống, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,333 m2
49 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,395 tấn
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,91 100m2
52 Tôn úp nóc,úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,68 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.428,411 m2
55 Mua, lắp đặt bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
D SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỬA ĐI, CỬA SỔ, LAN CAN
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
3 Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,08 m2
4 Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m2
5 Chênh lệch giá kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,68 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,734 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,08 m2
8 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,68 m2
9 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,317 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,152 m2
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,603 m2
E THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Qủa cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m
3 Lắp đặt phễu thu nước D110-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
6 Đai giữ ống + vít + nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
7 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,802 100m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 650 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.850 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m3
2 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m3
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Hồ lô chân kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 lần
10 Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
H CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
5 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
I THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
3 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
K RÃNH TN + BÊ TÔNG CHÂN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,986 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m3
3 Bê tông móng, sỏi chọn, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,591 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,36 m3
5 Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,9 m2
6 Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,126 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,314 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->