Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY ban nhân dân xã An Đạo |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 09:50:00 đến ngày 2020-04-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,304,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Thông tư số 06/TT-BXD | 1 | Khoản |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,498 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,687 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc, vận chuyển đất còn thiếu để đắp nền, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,155 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,623 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,526 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,768 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,018 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,525 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà,dầm,giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,342 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,138 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,602 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,032 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,472 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,31 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,243 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,681 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,063 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,851 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,817 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,856 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,664 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,221 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,815 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,239 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,829 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,531 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,466 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,262 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,994 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,908 | m3 |
| 23 | Xây không nung chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,154 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,907 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,02 | m3 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,992 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,121 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,296 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim kích thước 8*10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 34 | Gia công lắp đặt trụ cầu thang D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 363,574 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.161,19 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,613 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,5 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 746,6 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,493 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,48 | m |
| 42 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 43 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 44 | Đắp tán chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,28 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,56 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,345 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc lên xuống, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,333 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,395 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc,úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,68 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.428,411 | m2 |
| 55 | Mua, lắp đặt bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| D | SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỬA ĐI, CỬA SỔ, LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp kính an toàn 6,38ly cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 4 | Sản xuất vách kính nhôm hệ kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 5 | Chênh lệch giá kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,68 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,734 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,08 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,68 | m2 |
| 9 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,317 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,152 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,603 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Qủa cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt phễu thu nước D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 6 | Đai giữ ống + vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,802 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện kim loại KT 500x350x160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.850 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Hồ lô chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | lần |
| 10 | Lắp đặt dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| H | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 3 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| K | RÃNH TN + BÊ TÔNG CHÂN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,986 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, sỏi chọn, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,591 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành rãnh, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,36 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,9 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,126 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi