Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hợp Thịnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200325265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 09:44:00 đến ngày 2020-03-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,575,654,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc khác thuộc hạng mục chung | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG LẤY NƯỚC VÀ NẠO VÉT LÒNG HỒ: | |||
| 1 | Phá dỡ cống lấy nước cũ | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0089 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0566 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3161 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,87 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M150, đá 1x2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,42 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK <=600mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,97 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3493 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5099 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5099 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5099 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất cửa van phẳng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cửa van phẳng, chiều cao đóng mở <=5m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp (sửa đổi Quyết định 2249/QĐ-UBND) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 16 | Bulon các loại | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Máy đóng mở V2+trục ty van = 2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi <=20km | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,374 | 10m3/km |
| 19 | Tát, nước hồ phục vụ nạo vét bằng máy bơm 20CV ( tương ứng Q=200m3/h) | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,0919 | ca |
| 20 | Mua đất C3 đắp đường thi công | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 677,9933 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6033 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=7km, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6033 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 7T, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6033 | 100m3 |
| 24 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9586 | 100m3 |
| 25 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,644 | 100m2 |
| 26 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,31 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,31 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C1 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,31 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C1 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,31 | 100m3 |
| 30 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,77 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,77 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,77 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển 5km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C2 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,77 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 203,08 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: LÁT HÈ, LAN CAN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.390 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,502 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3516 | m3 |
| 6 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,705 | 100m3 |
| 7 | Dải bạt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.410 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 141 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,41 | 100m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.410 | m2 |
| 11 | Mua gạch lát đá tự nhiên 40x40x2,5 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.410 | m2 |
| 12 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7472 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5823 | m3 |
| 14 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,7472 | m3 |
| 16 | Bó vỉa bằng đá KT (1000*150*100) mm, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 172 | m |
| 17 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,504 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,504 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,352 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5176 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4341 | tấn |
| 22 | Sản xuất lan can sắt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,7531 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15.752 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 417,34 | m2 |
| 25 | Bu lông M18 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.304 | cái |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 321,679 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 321,679 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 321,679 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn, phạm vi <=15km | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,1508 | 10m3/km |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn cầu | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 3 | Tay chùm CH12-4 (nhôm) lắp trên cột Nouvo | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 4 | Khung móng đèn sân vườn Nouvo: M16x240x240x500 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 5 | Bảng điện cửa cột+cầu đấu cột đèn sân Nouvo | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 6 | Rải cáp ngầm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | 100 m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 9 | Dây đồng trần M10 nối liên hoàn tiếp địa | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 495 | m |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | đầu cáp |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 17 | Khung móng tủ điện: M20x500 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 20 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 138,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,42 | m3 |
| 25 | Cát đen lót rãnh cáp | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m3 |
| 26 | Hòm đếm điện năng cấp nguồn 3 pha | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 415 | m |
| 28 | Băng dính cách điện | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép, tủ điện | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | 1 vị trí |
| 30 | Ca xe thí nghiệm | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 31 | Phá dỡ kết cấu tường đá, thủ công | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn, phạm vi <=20km | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,406 | 10m3/km |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | % |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | Dẫn chiếu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi