Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học lầu trường tiểu học Long Hà B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200338101-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng 08 phòng học lầu trường tiểu học Long Hà B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn phân cấp năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 11:51:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,810,863,159 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,29 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 25,5366 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 18,442 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 2,0834 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 64,6346 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 19,62 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 6,0034 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 530,8854 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,3088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 5,3088 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 35,43 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 36,4001 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,5428 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,9536 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,9387 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,3059 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 2,0275 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,6008 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,3564 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,2603 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,866 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,5442 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,6199 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,9783 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,2666 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 20,14 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,1268 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,4034 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 2,6611 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 21,57 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,7324 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,5277 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 2,8322 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,1376 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 17,258 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,1844 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,39 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 2,017 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,6343 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 50,964 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 5,1156 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 4,6872 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,918 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 1,0244 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,0282 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,61 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 10,1545 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 1,4926 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,4484 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,468 | tấn |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,798 | m3 |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,293 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 63,414 | m3 |
| 54 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,504 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,4896 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 127,911 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,4616 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 107,25 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 985,222 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1.184,24 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 175,585 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 640,94 | m2 |
| 63 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 511,56 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 663,2 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (len chân tường, thành bục giảng...) | Mô tả theo chương V | 51,156 | m2 |
| 66 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo chương V | 96,322 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 47,21 | m2 |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 258,08 | m |
| 69 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 159,6 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước, trét gờ chỉ cột) | Mô tả theo chương V | 327,62 | m |
| 71 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 1.619,916 | m2 |
| 72 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 1.328,085 | m2 |
| 73 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 2.020,109 | m2 |
| 74 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 927,892 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 80x180mm | Mô tả theo chương V | 57,33 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá rối tự nhiên vào chân tường, viền tường | Mô tả theo chương V | 88,25 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 78 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V | 12 | m2 |
| 79 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 5,3065 | 100m2 |
| 80 | Mái ngói 13v/m2 đóng li tô (trừ KL và nhân công làm li tô trong định mức) | Mô tả theo chương V | 168,5371 | m2 |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 7,4572 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 7,4572 | tấn |
| 83 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Mô tả theo chương V | 212,8 | m2 |
| 84 | SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 60,32 | m2 |
| 85 | SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm cửa) | Mô tả theo chương V | 96 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 156,32 | m2 |
| 87 | SX vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính dày 5ly | Mô tả theo chương V | 28,71 | m2 |
| 88 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 137,6 | m2 |
| 89 | Lắp gioăng cao su giữ kính | Mô tả theo chương V | 915,2 | m |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 185,03 | m2 |
| 91 | Khóa cửa móc treo solex, Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 92 | SXLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80x1.4 và 30x30x1.2 (tính gia công lắp đặt và sơn hoàn thiện...) | Mô tả theo chương V | 55,4 | m |
| 93 | SXLD Lan can cầu thang Inox | Mô tả theo chương V | 24,306 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo chương V | 24,306 | m2 |
| 95 | Tay vịn gỗ tự nhiên | Mô tả theo chương V | 10,7 | m |
| 96 | SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính < 200mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 30x60 | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 98 | SXLD hoa sắt ô thoáng hành lang (tính lắp dựng hoàn thiện, sơn sắt thép 3 lớp) | Mô tả theo chương V | 40 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 14,3208 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 31,6818 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng phản xạ) | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 102 | Cần treo máng đèn bảng bằng Inox | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng treo) | Mô tả theo chương V | 88 | bộ |
| 104 | Ty treo và ống PVC treo máng đèn trần nhà | Mô tả theo chương V | 88 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn LED) | Mô tả theo chương V | 21 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 107 | Lắp đặt Dimmer quạt 2 hạt + đế PVC | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Tủ điện âm tường 200x265x58 và 200x125*58 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả theo chương V | 10 | hộp |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 1.880 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 260 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả theo chương V | 650 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả theo chương V | 280 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn xoắn TFPE D40/30 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 124 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 125 | Kéo dải Cáp thoát sét đồng trần 14mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 126 | Băng vải cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 127 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 12,9 | m3 |
| 128 | Cát lót đệm đường ống cảnh báo cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 3 | m3 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 130 | Phụ kiện: Băng keo cách điện, tacke PVC, Vít... | Mô tả theo chương V | 1 | hệ |
| 131 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V | 3 | bao |
| 132 | Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=57m, bảo vệ cấp III) | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 133 | Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m | Mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 134 | Giá đỡ trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D18 | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 136 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 140 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 141 | Khoan giếng tiếp địa chiều sâu 30m | Mô tả theo chương V | 1 | giếng |
| 142 | Kệ để bình PCCC | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 143 | Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 144 | Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg | Mô tả theo chương V | 6 | bình |
| 145 | Bộ tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Quả cầu chắn rác Inox | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 149 | San phẳng, lu lèn lại mặt sân đất hiện hữu | Mô tả theo chương V | 1,5 | 100m2 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 15 | m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9 | m3 |
| 152 | Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày đường cắt 5cm | Mô tả theo chương V | 2 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi