Gói thầu: Xây dựng 08 phòng học lầu trường tiểu học Long Hà B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200338101-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 08 phòng học lầu trường tiểu học Long Hà B
Số hiệu KHLCNT 20200307410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn phân cấp năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 11:51:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,810,863,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 08 PHÒNG HỌC LẦU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,29 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 25,5366 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 18,442 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 2,0834 100m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 64,6346 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 19,62 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 6,0034 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà Mô tả theo chương V 530,8854 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,3088 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 5,3088 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 35,43 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 36,4001 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,5428 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 6,9536 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,9387 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,3059 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 2,0275 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,6008 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 9,3564 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,2603 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 9,866 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,5442 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,6199 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,9783 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,2666 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 20,14 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,1268 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,4034 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 2,6611 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 21,57 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,7324 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,5277 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 2,8322 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,1376 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 17,258 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,1844 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,39 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 2,017 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,6343 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 50,964 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 5,1156 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 4,6872 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 9,918 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả theo chương V 1,0244 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,0282 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,61 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 10,1545 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 1,4926 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,4484 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,468 tấn
51 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 19,798 m3
52 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,293 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 63,414 m3
54 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,504 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,4896 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 127,911 m3
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 4,4616 m3
58 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 107,25 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 985,222 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1.184,24 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 175,585 m2
62 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 640,94 m2
63 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 511,56 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 663,2 m2
65 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (len chân tường, thành bục giảng...) Mô tả theo chương V 51,156 m2
66 Láng granitô cầu thang Mô tả theo chương V 96,322 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 47,21 m2
68 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 258,08 m
69 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 159,6 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (chỉ giọt nước, trét gờ chỉ cột) Mô tả theo chương V 327,62 m
71 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 1.619,916 m2
72 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 1.328,085 m2
73 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 2.020,109 m2
74 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 927,892 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 80x180mm Mô tả theo chương V 57,33 m2
76 Công tác ốp đá rối tự nhiên vào chân tường, viền tường Mô tả theo chương V 88,25 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 12 m2
78 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả theo chương V 12 m2
79 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả theo chương V 5,3065 100m2
80 Mái ngói 13v/m2 đóng li tô (trừ KL và nhân công làm li tô trong định mức) Mô tả theo chương V 168,5371 m2
81 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 7,4572 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 7,4572 tấn
83 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 Mô tả theo chương V 212,8 m2
84 SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa, tai khóa) Mô tả theo chương V 60,32 m2
85 SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm cửa) Mô tả theo chương V 96 m2
86 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 156,32 m2
87 SX vách kính khung nhôm hệ 1000 + kính dày 5ly Mô tả theo chương V 28,71 m2
88 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả theo chương V 137,6 m2
89 Lắp gioăng cao su giữ kính Mô tả theo chương V 915,2 m
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 185,03 m2
91 Khóa cửa móc treo solex, Việt Tiệp Mô tả theo chương V 16 bộ
92 SXLD tay vịn lan can hành lang sắt hộp 40x80x1.4 và 30x30x1.2 (tính gia công lắp đặt và sơn hoàn thiện...) Mô tả theo chương V 55,4 m
93 SXLD Lan can cầu thang Inox Mô tả theo chương V 24,306 m2
94 Lắp dựng lan can Inox Mô tả theo chương V 24,306 m2
95 Tay vịn gỗ tự nhiên Mô tả theo chương V 10,7 m
96 SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính < 200mm Mô tả theo chương V 1 cái
97 Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 30x60 Mô tả theo chương V 4 m
98 SXLD hoa sắt ô thoáng hành lang (tính lắp dựng hoàn thiện, sơn sắt thép 3 lớp) Mô tả theo chương V 40 cái
99 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 14,3208 100m2
100 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 31,6818 100m2
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng phản xạ) Mô tả theo chương V 16 bộ
102 Cần treo máng đèn bảng bằng Inox Mô tả theo chương V 16 bộ
103 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (có máng treo) Mô tả theo chương V 88 bộ
104 Ty treo và ống PVC treo máng đèn trần nhà Mô tả theo chương V 88 bộ
105 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp (Đèn LED) Mô tả theo chương V 21 bộ
106 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 32 cái
107 Lắp đặt Dimmer quạt 2 hạt + đế PVC Mô tả theo chương V 16 cái
108 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo chương V 9 cái
109 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo chương V 9 cái
110 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 24 cái
111 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả theo chương V 1 cái
114 Tủ điện âm tường 200x265x58 và 200x125*58 Mô tả theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả theo chương V 10 hộp
116 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 1.880 m
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 800 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả theo chương V 260 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả theo chương V 150 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả theo chương V 650 m
121 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả theo chương V 280 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Mô tả theo chương V 60 m
123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn xoắn TFPE D40/30 Mô tả theo chương V 150 m
124 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả theo chương V 10 cọc
125 Kéo dải Cáp thoát sét đồng trần 14mm2 Mô tả theo chương V 40 m
126 Băng vải cảnh báo cáp ngầm Mô tả theo chương V 150 m
127 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả theo chương V 12,9 m3
128 Cát lót đệm đường ống cảnh báo cáp ngầm Mô tả theo chương V 3 m3
129 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 0,129 100m3
130 Phụ kiện: Băng keo cách điện, tacke PVC, Vít... Mô tả theo chương V 1 hệ
131 Hóa chất giảm điện trở Mô tả theo chương V 3 bao
132 Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động (h=5m, Rbv=57m, bảo vệ cấp III) Mô tả theo chương V 1 kim
133 Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m Mô tả theo chương V 1 trụ
134 Giá đỡ trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
135 Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D18 Mô tả theo chương V 1 cọc
136 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả theo chương V 70 m
137 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 20 m
138 Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại Mô tả theo chương V 1 cái
139 Co, ốc, vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
140 Cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 24 m
141 Khoan giếng tiếp địa chiều sâu 30m Mô tả theo chương V 1 giếng
142 Kệ để bình PCCC Mô tả theo chương V 6 Cái
143 Bình chữa cháy xách tay CO2, loại 3kg Mô tả theo chương V 6 bình
144 Bình chữa cháy xách tay bột BC, loại 8kg Mô tả theo chương V 6 bình
145 Bộ tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 6 bộ
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V 0,2 100m
147 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co d=90mm Mô tả theo chương V 2 cái
148 Quả cầu chắn rác Inox Mô tả theo chương V 2 cái
149 San phẳng, lu lèn lại mặt sân đất hiện hữu Mô tả theo chương V 1,5 100m2
150 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 15 m3
151 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 9 m3
152 Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày đường cắt 5cm Mô tả theo chương V 2 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->