Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 16:07:00 đến ngày 2020-04-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 373,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu vực huyện Bạch Thông | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tại chương V trong <br/>E HSMT | 0,782 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,782 | tấn |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi | Tại chương V trong E HSMT | 6,8 | 1km cáp |
| 4 | Hàn nối cáp vào ODF, splitter có sẵn | Tại chương V trong E HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF <=24FO | Tại chương V trong E HSMT | 2 | 1 bộ ODF |
| 6 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:4 | Tại chương V trong E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:16 | Tại chương V trong E HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Splitter vào cột có tiếp đất | Tại chương V trong E HSMT | 10 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt ống PVC F63 bảo về cáp vào/ra tủ hộp ODF out, Splitter out. (số lượng ống PVC F63 bằng số (ODF out+splitter out)*1,5m/1 điểm | Tại chương V trong E HSMT | 11 | điểm |
| 12 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (kẹp cáp) | Tại chương V trong E HSMT | 59 | 1 cột |
| 13 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (đai chữ U là bộ gắn kẹp cáp vào cột điện lực) | Tại chương V trong E HSMT | 44 | 1 cột |
| B | Khu vực huyện Ngân Sơn | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tại chương V trong <br/>E HSMT | 1,15 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 1,15 | tấn |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi | Tại chương V trong E HSMT | 10 | 1km cáp |
| 4 | Hàn nối cáp vào splitter có sẵn | Tại chương V trong E HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:4 | Tại chương V trong E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:16 | Tại chương V trong E HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông ( cột bê tông 7m nặng 480kg/1cột) | Tại chương V trong E HSMT | 0,48 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,48 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (đào lỗ trồng cột bê tông: (0,6*0,5*1,2)/1 cột đơn 7m) | Tại chương V trong E HSMT | 0,36 | công/1m3 |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Tại chương V trong E HSMT | 1 | 1cột |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150, Đổ bê tông ụ quầy cột: ụ quầy cột đơn 7m: (D0,5m*R0,5m*S0,6m)-thể tích cột chiếm chỗ phần ụ quầy đơn: 0,02625m3/1cột; | Tại chương V trong E HSMT | 0,1237 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tại chương V trong E HSMT | 0,0357 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,0357 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tại chương V trong E HSMT | 0,0626 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tại chương V trong E HSMT | 0,0626 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tại chương V trong E HSMT | 0,1131 | m3 |
| 19 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tại chương V trong E HSMT | 0,1131 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công nước | Tại chương V trong E HSMT | 0,0235 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,0235 | m3 |
| 22 | Lắp đặt Splitter vào cột có tiếp đất | Tại chương V trong E HSMT | 3 | thiết bị |
| 23 | Lắp đặt ống PVC F63 bảo về cáp vào/ra tủ hộp ODF out, Splitter out. (số lượng ống PVC F63 bằng số (ODF out+splitter out)*1,5m/1 điểm | Tại chương V trong E HSMT | 3 | điểm |
| 24 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (kẹp cáp) | Tại chương V trong E HSMT | 159 | 1 cột |
| 25 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (đai chữ U là bộ gắn kẹp cáp vào cột điện lực) | Tại chương V trong E HSMT | 85 | 1 cột |
| C | Khu vực huyện Ba Bể | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tại chương V trong <br/>E HSMT | 0,805 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,805 | tấn |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi | Tại chương V trong E HSMT | 7 | 1km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang có sẵn, loại cáp quang MS <=12FO | Tại chương V trong E HSMT | 3 | bộ măng sông |
| 5 | Hàn nối cáp vào ODF, splitter có sẵn | Tại chương V trong E HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:4 | Tại chương V trong E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:16 | Tại chương V trong E HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Splitter vào cột có tiếp đất | Tại chương V trong E HSMT | 11 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt ống PVC F63 bảo về cáp vào/ra tủ hộp ODF out, Splitter out. (số lượng ống PVC F63 bằng số (ODF out+splitter out)*1,5m/1 điểm | Tại chương V trong E HSMT | 11 | điểm |
| 12 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (kẹp cáp) | Tại chương V trong E HSMT | 46 | 1 cột |
| 13 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (đai chữ U là bộ gắn kẹp cáp vào cột điện lực) | Tại chương V trong E HSMT | 131 | 1 cột |
| D | Khu vực huyện Pác nặm | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tại chương V trong <br/>E HSMT | 0,897 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,897 | tấn |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi | Tại chương V trong E HSMT | 7,8 | 1km cáp |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang có sẵn, loại cáp quang MS <=12FO | Tại chương V trong E HSMT | 2 | bộ măng sông |
| 5 | Hàn nối cáp vào ODF, splitter có sẵn | Tại chương V trong E HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:4 | Tại chương V trong E HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:16 | Tại chương V trong E HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cột thép ( cột thép D76x2,9_6000mm nặng 34,28kg/1cột) | Tại chương V trong E HSMT | 0,0343 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công cột thép có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,0343 | tấn |
| 10 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (đào lỗ trồng cột bê tông: (0,6*0,5*1,2)/1 cột đơn 7m) (đào lỗ trồng cột thép: (0,4*0,4*1)/1 cột thép) | Tại chương V trong E HSMT | 0,16 | công/1m3 |
| 13 | Lắp dựng cột thép D76x2,9_6000mm | Tại chương V trong E HSMT | 1 | 1 cột |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150, Đổ bê tông ụ quầy cột bê tông: ụ quầy cột đơn 7m: (D0,5m*R0,5m*S0,6m)-thể tích cột chiếm chỗ phần ụ quầy đơn: 0,02625m3/1cột; Đổ bê tông ụ quầy cột thép: 0,4*0,4*1,1*cột | Tại chương V trong E HSMT | 0,176 | m3 |
| 15 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tại chương V trong E HSMT | 0,0507 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,0507 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tại chương V trong E HSMT | 0,0889 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tại chương V trong E HSMT | 0,0889 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tại chương V trong E HSMT | 0,1607 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200 m | Tại chương V trong E HSMT | 0,1607 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công nước | Tại chương V trong E HSMT | 0,0334 | m3 |
| 22 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,0334 | m3 |
| 23 | Lắp đặt Splitter vào cột có tiếp đất | Tại chương V trong E HSMT | 10 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt ống PVC F63 bảo về cáp vào/ra tủ hộp ODF out, Splitter out. (số lượng ống PVC F63 bằng số (ODF out+splitter out)*1,5m/1 điểm | Tại chương V trong E HSMT | 10 | điểm |
| 25 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (kẹp cáp) | Tại chương V trong E HSMT | 123 | 1 cột |
| 26 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn vào cột điện lực (đai chữ U là bộ gắn kẹp cáp vào cột điện lực) | Tại chương V trong E HSMT | 65 | 1 cột |
| E | Khu vực huyện Na Rì | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Tại chương V trong <br/>E HSMT | 0,23 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m | Tại chương V trong E HSMT | 0,23 | tấn |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp <=12 sợi | Tại chương V trong E HSMT | 2 | 1km cáp |
| 4 | Hàn nối cáp vào ODF, splitter có sẵn | Tại chương V trong E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:4 | Tại chương V trong E HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Hàn nối cáp vào Splitter 1:16 | Tại chương V trong E HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 300m | Tại chương V trong E HSMT | 0,6 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Splitter vào cột có tiếp đất | Tại chương V trong E HSMT | 4 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt ống PVC F63 bảo về cáp vào/ra tủ hộp ODF out, Splitter out. (số lượng ống PVC F63 bằng số (ODF out+splitter out)*1,5m/1 điểm | Tại chương V trong E HSMT | 4 | điểm |
| 11 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (kẹp cáp) | Tại chương V trong E HSMT | 70 | 1 cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi