Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356715-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200346399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 09:22:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,138,470,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C NHÀ VĂN HÓA THÔN BẢN CẢNG
D Phần phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m 80,31 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m 2 m3
3 Tháo dỡ cửa, thủ công 8,36 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 21,0601 m3
E Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,5752 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 6,3916 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 8,7482 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,3804 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,4831 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 1,1396 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 11,938 m3
8 Ván khuôn giằng móng (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,5341 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 5,8753 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 6,1962 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,7752 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 15,5804 m3
F Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,7603 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,1205 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,6333 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB30 4,1818 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng tường 1,551 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,5868 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,609 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 12,4272 m3
G Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 19,124 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 2,6699 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,2438 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,4995 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0373 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1811 tấn
7 Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can cao <=16m 0,1006 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,512 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0403 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 1,6192 m3
H Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 228,3899 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 177,792 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 171,3178 m2
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0485 100m3
5 Láng seno đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 18 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 45,672 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 62,68 m
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 0,276 m3
9 Trát phào đầu và chân cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 30,144 m2
10 Láng granitô bậc tam cấp 23,8393 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 45 m
12 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 1,2232 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 204,006 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 420,3417 m2
15 Lan can inox 304 49,2347 kg
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 166,602 m2
17 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện 35,64 m2
18 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện 14,58 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 50,22 m2
20 Khóa cửa đi( khóa an toàn) 5 bộ
21 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm 0,4537 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,9372 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 19,2657 m2
24 Sản xuất xà gồ thép đóng trần tôn 0,4428 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tôn 0,4428 tấn
26 Đóng trần tôn 166,9111 m2
27 Phào trần tôn 101 m
28 Bảng tên Nhà văn hóa 1 bộ
I Phần mái
1 Sản xuất xà gồ thép 0,5539 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,5539 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 1,978 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,978 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 98,1392 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,974 100m2
7 Tôn úp nóc 21 md
8 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,1564 100m
9 Lắp đặt côn nhựa PVC D90 4 cái
10 Rọ chắn nước mái D90 4 cái
J Dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 2,2698 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m 1,701 100m2
K Phần điện
1 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
2 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
3 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
4 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
5 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 17 cái
9 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 2x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 14 bộ
10 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 1x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 bộ
11 Lắp đặt đèn compact 15w-220v + đui E27 400x400 bóng ánh sáng vàng 1 x45w(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 4 bộ
12 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 6 cái
13 Lắp đặt tủ điện sắt 1mm cánh electric: 300x250 sâu 170 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 hộp
14 Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 hộp
15 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 35 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 150 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 220 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 310 m
21 Con sơn 1 sứ đỡ cáp L63x63x5 dài 1m 1 bộ
L PCCC
1 Tiêu lệch + nối quy PCCC 1 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ 2 bình
3 Bình cứu hỏa MFZL3 2 bình
4 Hộp đặt bình chữa cháy 2 cái
M NHÀ VĂN HÓA THÔN TẰM CHẢ
N Phần phá dỡ nhà cũ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m 84,624 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m 0,2523 tấn
3 Tháo dỡ cửa, thủ công 10,67 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 22,8922 m3
O Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,4544 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 5,0487 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 6,44 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,4424 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,4329 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 1,0611 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 10,6394 m3
8 Ván khuôn giằng móng (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,4841 100m2
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 0,8519 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 5,3249 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 6,0736 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 15,0956 m3
13 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 1,6444 100m3
14 Mua đất đắp nền 113,95 m3
15 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 1,1395 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 1,1395 100m3
P Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,6653 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,1054 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,5542 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB30 3,659 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng tường 1,4564 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,5385 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,5992 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 11,035 m3
Q Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 17,6226 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 2,4339 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,2132 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,2918 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0325 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1593 tấn
7 Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can cao <=16m 0,0607 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,512 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0403 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 1,4169 m3
R Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 209,1209 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 162,171 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 169,0698 m2
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0485 100m3
5 Láng seno đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 16,23 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 39,38 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 56,88 m
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 0,23 m3
9 Trát phào đầu và chân cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 25,12 m2
10 Láng granitô bậc tam cấp 20,4291 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 36,33 m
12 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 1,2232 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 185,931 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 393,8107 m2
15 Lan can inox 304 49,2347 kg
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 142,17 m2
17 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện 32,4 m2
18 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện 11,34 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 43,74 m2
20 Khóa cửa đi( khóa an toàn) 4 bộ
21 Lắp dựng khuôn cửa đơn 25,8 m
22 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm 0,408 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa 27,8866 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 10,8234 m2
25 Sản xuất xà gồ thép đóng trần tôn 0,3539 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tôn 0,3539 tấn
27 Đóng trần tôn 142,9411 m2
28 Phào trần tôn 89 m
29 Bảng tên Nhà văn hóa 1 bộ
S Phần mái
1 Sản xuất xà gồ thép 0,4748 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,4748 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 1,6528 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,6528 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 82,016 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,6614 100m2
7 Tôn úp nóc 18 md
8 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,1564 100m
9 Lắp đặt côn nhựa PVC D90 4 cái
10 Rọ chắn nước mái D90 4 cái
T Dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 2,0358 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m 1,458 100m2
U Phần điện
1 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
2 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
3 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
4 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
5 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 15 cái
9 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 2x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 12 bộ
10 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 1x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 bộ
11 Lắp đặt đèn compact 15w-220v + đui E27 400x400 bóng ánh sáng vàng 1 x45w(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 4 bộ
12 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 5 cái
13 Lắp đặt tủ điện sắt 1mm cánh electric: 300x250 sâu 170 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 hộp
14 Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 hộp
15 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn cáp lõi đồng 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 35 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 260 m
22 Con sơn 1 sứ đỡ cáp L63x63x5 dài 1m 1 bộ
V Điện ngoài nhà
1 Cột điện bê tông hình chữ H, loại cột 7,5m 1 cột
2 Khóa đai 2 cái
3 Đai thép không gỉ 2 cái
4 Móc giữ phi 16mm 2 cái
5 Cáp treo 1 cái
6 Kẹp siết cáp 2 cái
7 Cáp điện lõi đồng 2x4 40 m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,441 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,441 m3
10 Vận chuyển vật liệu đến công trình 1 ca
11 Dựng cột 1 cột
12 Kéo dải cáp điện 0,04 km
W PCCC
1 Tiêu lệch + nối quy PCCC 1 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ 2 bình
3 Bình cứu hỏa MFZL3 2 bình
4 Hộp đặt bình chữa cháy 2 cái
X NHÀ VĂN HÓA THÔN KHÙN MU
Y Phần phá dỡ nhà cũ:
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m 74,052 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m 1 m3
3 Tháo dỡ cửa, thủ công 6,05 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn 14,9646 m3
Z Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,4994 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 5,5493 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 6,9942 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,4224 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,4272 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 1,025 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 10,4458 m3
8 Ván khuôn giằng móng (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,4841 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 5,3249 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 5,6396 m3
11 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,6757 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 13,2824 m3
AA Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,6653 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,1054 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,5542 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB30 3,659 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng tường 1,5832 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,5385 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,5992 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 10,9691 m3
AB Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 17,6226 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 2,4339 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,2132 100m2
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,2918 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0325 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1593 tấn
7 Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can cao <=16m 0,0607 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,512 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0403 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 1,4169 m3
AC Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 203,4599 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 160,158 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 169,0698 m2
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0485 100m3
5 Láng seno đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 16,23 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 39,38 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 56,88 m
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 0,23 m3
9 Trát phào đầu và chân cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 25,12 m2
10 Láng granitô bậc tam cấp 20,4291 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 36,33 m
12 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 0,6116 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 149,178 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 348,5497 m2
15 Lan can inox 304 49,2347 kg
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 142,17 m2
17 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện 32,4 m2
18 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện 11,34 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 43,74 m2
20 Khóa cửa đi( khóa an toàn) 4 bộ
21 Lắp dựng khuôn cửa đơn 20,4 m
22 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm 0,2953 tấn
23 Lắp dựng hoa sắt cửa 27,8866 m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 18,74 m2
25 Sản xuất xà gồ thép đóng trần tôn 0,3539 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tôn 0,3539 tấn
27 Đóng trần tôn 142,9411 m2
28 Phào trần tôn 89 m
29 Bảng tên Nhà văn hóa 1 bộ
AD Phần mái
1 Sản xuất xà gồ thép 0,3561 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,3561 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 1,6528 tấn
4 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,6528 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 146,816 m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,6614 100m2
7 Tôn úp nóc 18 md
8 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,1564 100m
9 Lắp đặt côn nhựa PVC D90 4 cái
10 Rọ chắn nước mái D90 4 cái
AE Dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 2,0358 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m 1,458 100m2
AF Phần điện
1 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
2 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
3 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
4 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
5 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 15 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 12 bộ
10 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 1x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 bộ
11 Lắp đặt đèn compact 15w-220v + đui E27 400x400 bóng ánh sáng vàng 1 x45w(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 4 bộ
12 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 5 cái
13 Lắp đặt tủ điện sắt 1mm cánh electric: 300x250 sâu 170 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 hộp
14 Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 hộp
15 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn cáp lõi đồng 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 40 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 35 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 120 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 150 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 30 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 260 m
22 Con sơn 1 sứ đỡ cáp L63x63x5 dài 1m 1 bộ
AG Điện ngoài nhà
1 Cột điện bê tông hình chữ H, loại cột 7,5m 3 cột
2 Khóa đai 6 cái
3 Đai thép không gỉ 6 cái
4 Móc giữ phi 16mm 6 cái
5 Cáp treo 3 cái
6 Kẹp siết cáp 6 cái
7 Cáp điện lõi đồng 2x4 110 m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,764 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 1,764 m3
10 Vận chuyển vật liệu đến công trình 1 ca
11 Dựng cột 3 0.0
12 Kéo dải cáp điện 0,11 km
AH PCCC
1 Tiêu lệch + nối quy PCCC 1 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ 2 bình
3 Bình cứu hỏa MFZL3 2 bình
4 Hộp đặt bình chữa cháy 2 cái
AI NHÀ VĂN HÓA THÔN PẮN PÉ
AJ Phần móng
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 0,4396 100m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 4,8846 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 7,1298 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật 0,3645 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm 0,3449 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm 0,8569 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 9,1278 m3
8 Ván khuôn giằng móng (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,3827 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 4,2095 m3
10 Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 1,4855 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 8,8909 m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5195 100m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 10,7459 m3
AK Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật 0,5702 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,095 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,475 tấn
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB30 3,1363 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng tường 1,205 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,4771 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m 0,5123 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 9,9937 m3
AL Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 15,7178 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 1,8991 m3
3 Ván khuôn gỗ lanh tô 0,1755 100m2
4 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,0534 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0267 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m 0,1308 tấn
7 Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can cao <=16m 0,0474 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,4439 m3
9 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m 0,0364 tấn
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 1,4049 m3
AM Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 183,7728 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 143,418 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 136,2812 m2
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0485 100m3
5 Láng seno đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 14,22 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 29,92 m2
7 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 50,08 m
8 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 0,184 m3
9 Trát phào đầu và chân cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 20,096 m2
10 Láng granitô bậc tam cấp 20,1831 m2
11 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 35,73 m
12 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 0,6116 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 158,412 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) 333,9514 m2
15 Lan can inox 304 49,2347 kg
16 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 113,526 m2
17 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện 25,92 m2
18 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện 11,34 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 37,26 m2
20 Khóa cửa đi( khóa an toàn) 4 bộ
21 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm 0,3293 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa 22,5846 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 13,9826 m2
24 Sản xuất xà gồ thép đóng trần tôn 0,2946 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tôn 0,2946 tấn
26 Đóng trần tôn 114,5041 m2
27 Phào trần tôn 76,4 m
28 Bảng tên Nhà văn hóa 1 bộ
AN Phần mái
1 Sản xuất xà gồ thép 0,3956 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,3956 tấn
3 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m 1,3452 tấn
4 Bu lông M14 16 cái
5 Bu lông M16 32 cái
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m 1,3452 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 65,7536 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,368 100m2
9 Tôn úp nóc 15 md
10 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 0,1564 100m
11 Lắp đặt côn nhựa PVC D90 4 cái
12 Rọ chắn nước mái D90 4 cái
AO Dàn giáo thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m 1,7784 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m 1,17 100m2
AP Sân bê tông
1 Đắp nền móng công trình, thủ công 2,75 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 5,5 m3
AQ Phần điện
1 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
2 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
3 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
4 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
5 Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 13 cái
9 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 1x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 11 bộ
10 Lắp đặt đèn compact 15w-220v + đui E27 400x400 bóng ánh sáng vàng 1 x45w(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 3 bộ
11 Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 3 cái
12 Lắp đặt tủ điện sắt 1mm cánh electric: 300x250 sâu 170 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 1 hộp
13 Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 2 hộp
14 Hộp đấu dây nhựa Việt Nam 2 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 18 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 100 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 135 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 43 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) 210 m
20 Con sơn 1 sứ đỡ cáp L63x63x5 dài 1m 1 bộ
AR Điện ngoài nhà
1 Cột điện bê tông hình chữ H, loại cột 7,5m 2 cột
2 Khóa đai 4 cái
3 Đai thép không gỉ 4 cái
4 Móc giữ phi 16mm 4 cái
5 Cáp treo 2 cái
6 Kẹp siết cáp 4 cái
7 Cáp điện lõi đồng 2x4 40 m
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,882 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 0,882 m3
10 Vận chuyển vật liệu đến công trình 1 ca
11 Dựng cột 2 cột
12 Kéo dải cáp điện 0,04 km
AS PCCC
1 Tiêu lệch + nối quy PCCC 1 bộ
2 Bình chữa cháy ABC MFZ4 TQ 1 bình
3 Bình cứu hỏa MFZ3 1 bình
4 Hộp đặt bình chữa cháy 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->