Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200346399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 09:22:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,138,470,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN BẢN CẢNG | |||
| D | Phần phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | 80,31 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | 2 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 8,36 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 21,0601 | m3 | |
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,5752 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 6,3916 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 8,7482 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,3804 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,4831 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 1,1396 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,938 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,5341 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,8753 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,1962 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,7752 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 15,5804 | m3 | |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,7603 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,1205 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,6333 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB30 | 4,1818 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 1,551 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,5868 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,609 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 12,4272 | m3 | |
| G | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 19,124 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 2,6699 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,2438 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4995 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0373 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,1811 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can cao <=16m | 0,1006 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,512 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0403 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,6192 | m3 | |
| H | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 228,3899 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 177,792 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 171,3178 | m2 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0485 | 100m3 | |
| 5 | Láng seno đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 18 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 45,672 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 62,68 | m | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 0,276 | m3 | |
| 9 | Trát phào đầu và chân cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 30,144 | m2 | |
| 10 | Láng granitô bậc tam cấp | 23,8393 | m2 | |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 45 | m | |
| 12 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 1,2232 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 204,006 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 420,3417 | m2 | |
| 15 | Lan can inox 304 | 49,2347 | kg | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 166,602 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | 35,64 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | 14,58 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 50,22 | m2 | |
| 20 | Khóa cửa đi( khóa an toàn) | 5 | bộ | |
| 21 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,4537 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,9372 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 19,2657 | m2 | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép đóng trần tôn | 0,4428 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tôn | 0,4428 | tấn | |
| 26 | Đóng trần tôn | 166,9111 | m2 | |
| 27 | Phào trần tôn | 101 | m | |
| 28 | Bảng tên Nhà văn hóa | 1 | bộ | |
| I | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | 0,5539 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5539 | tấn | |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 1,978 | tấn | |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 1,978 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 98,1392 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,974 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 21 | md | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,1564 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 10 | Rọ chắn nước mái D90 | 4 | cái | |
| J | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 2,2698 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | 1,701 | 100m2 | |
| K | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 17 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 2x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 14 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 1x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn compact 15w-220v + đui E27 400x400 bóng ánh sáng vàng 1 x45w(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sắt 1mm cánh electric: 300x250 sâu 170 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | hộp | |
| 15 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 35 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 150 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 220 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 30 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 310 | m | |
| 21 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp L63x63x5 dài 1m | 1 | bộ | |
| L | PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | 2 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL3 | 2 | bình | |
| 4 | Hộp đặt bình chữa cháy | 2 | cái | |
| M | NHÀ VĂN HÓA THÔN TẰM CHẢ | |||
| N | Phần phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | 84,624 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | 0,2523 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 10,67 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 22,8922 | m3 | |
| O | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,4544 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 5,0487 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 6,44 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,4424 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,4329 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 1,0611 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,6394 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,4841 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,8519 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,3249 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,0736 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,0956 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,6444 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đắp nền | 113,95 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C3 | 1,1395 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 1,1395 | 100m3 | |
| P | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,6653 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,1054 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,5542 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB30 | 3,659 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 1,4564 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,5385 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,5992 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 11,035 | m3 | |
| Q | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 17,6226 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 2,4339 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,2132 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2918 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0325 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,1593 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can cao <=16m | 0,0607 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,512 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0403 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,4169 | m3 | |
| R | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 209,1209 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 162,171 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 169,0698 | m2 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0485 | 100m3 | |
| 5 | Láng seno đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 16,23 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 39,38 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 56,88 | m | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 0,23 | m3 | |
| 9 | Trát phào đầu và chân cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 25,12 | m2 | |
| 10 | Láng granitô bậc tam cấp | 20,4291 | m2 | |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 36,33 | m | |
| 12 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 1,2232 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 185,931 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 393,8107 | m2 | |
| 15 | Lan can inox 304 | 49,2347 | kg | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 142,17 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | 32,4 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | 11,34 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,74 | m2 | |
| 20 | Khóa cửa đi( khóa an toàn) | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 25,8 | m | |
| 22 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,408 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,8866 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 10,8234 | m2 | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép đóng trần tôn | 0,3539 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tôn | 0,3539 | tấn | |
| 27 | Đóng trần tôn | 142,9411 | m2 | |
| 28 | Phào trần tôn | 89 | m | |
| 29 | Bảng tên Nhà văn hóa | 1 | bộ | |
| S | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | 0,4748 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4748 | tấn | |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 1,6528 | tấn | |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 1,6528 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 82,016 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,6614 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 18 | md | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,1564 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 10 | Rọ chắn nước mái D90 | 4 | cái | |
| T | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 2,0358 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | 1,458 | 100m2 | |
| U | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 2x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 1x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn compact 15w-220v + đui E27 400x400 bóng ánh sáng vàng 1 x45w(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sắt 1mm cánh electric: 300x250 sâu 170 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | hộp | |
| 15 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn cáp lõi đồng 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 35 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 120 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 260 | m | |
| 22 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp L63x63x5 dài 1m | 1 | bộ | |
| V | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cột điện bê tông hình chữ H, loại cột 7,5m | 1 | cột | |
| 2 | Khóa đai | 2 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 2 | cái | |
| 4 | Móc giữ phi 16mm | 2 | cái | |
| 5 | Cáp treo | 1 | cái | |
| 6 | Kẹp siết cáp | 2 | cái | |
| 7 | Cáp điện lõi đồng 2x4 | 40 | m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,441 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,441 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vật liệu đến công trình | 1 | ca | |
| 11 | Dựng cột | 1 | cột | |
| 12 | Kéo dải cáp điện | 0,04 | km | |
| W | PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | 2 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL3 | 2 | bình | |
| 4 | Hộp đặt bình chữa cháy | 2 | cái | |
| X | NHÀ VĂN HÓA THÔN KHÙN MU | |||
| Y | Phần phá dỡ nhà cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | 74,052 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=4m | 1 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 6,05 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 14,9646 | m3 | |
| Z | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,4994 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 5,5493 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 6,9942 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,4224 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,4272 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 1,025 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 10,4458 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,4841 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 5,3249 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,6396 | m3 | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6757 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 13,2824 | m3 | |
| AA | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,6653 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,1054 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,5542 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB30 | 3,659 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 1,5832 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,5385 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,5992 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 10,9691 | m3 | |
| AB | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 17,6226 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 2,4339 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,2132 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2918 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0325 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,1593 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can cao <=16m | 0,0607 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,512 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0403 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,4169 | m3 | |
| AC | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 203,4599 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 160,158 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 169,0698 | m2 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0485 | 100m3 | |
| 5 | Láng seno đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 16,23 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 39,38 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 56,88 | m | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 0,23 | m3 | |
| 9 | Trát phào đầu và chân cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 25,12 | m2 | |
| 10 | Láng granitô bậc tam cấp | 20,4291 | m2 | |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 36,33 | m | |
| 12 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 0,6116 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 149,178 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 348,5497 | m2 | |
| 15 | Lan can inox 304 | 49,2347 | kg | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 142,17 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | 32,4 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | 11,34 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 43,74 | m2 | |
| 20 | Khóa cửa đi( khóa an toàn) | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 20,4 | m | |
| 22 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,2953 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 27,8866 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 18,74 | m2 | |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép đóng trần tôn | 0,3539 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tôn | 0,3539 | tấn | |
| 27 | Đóng trần tôn | 142,9411 | m2 | |
| 28 | Phào trần tôn | 89 | m | |
| 29 | Bảng tên Nhà văn hóa | 1 | bộ | |
| AD | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3561 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3561 | tấn | |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 1,6528 | tấn | |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 1,6528 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 146,816 | m2 | |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,6614 | 100m2 | |
| 7 | Tôn úp nóc | 18 | md | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,1564 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 10 | Rọ chắn nước mái D90 | 4 | cái | |
| AE | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 2,0358 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | 1,458 | 100m2 | |
| AF | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x40A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 15 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 1x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn compact 15w-220v + đui E27 400x400 bóng ánh sáng vàng 1 x45w(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tủ điện sắt 1mm cánh electric: 300x250 sâu 170 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | hộp | |
| 15 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn cáp lõi đồng 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 40 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 35 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 120 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 150 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 30 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 260 | m | |
| 22 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp L63x63x5 dài 1m | 1 | bộ | |
| AG | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cột điện bê tông hình chữ H, loại cột 7,5m | 3 | cột | |
| 2 | Khóa đai | 6 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 6 | cái | |
| 4 | Móc giữ phi 16mm | 6 | cái | |
| 5 | Cáp treo | 3 | cái | |
| 6 | Kẹp siết cáp | 6 | cái | |
| 7 | Cáp điện lõi đồng 2x4 | 110 | m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 1,764 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,764 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vật liệu đến công trình | 1 | ca | |
| 11 | Dựng cột | 3 | 0.0 | |
| 12 | Kéo dải cáp điện | 0,11 | km | |
| AH | PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | 2 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL3 | 2 | bình | |
| 4 | Hộp đặt bình chữa cháy | 2 | cái | |
| AI | NHÀ VĂN HÓA THÔN PẮN PÉ | |||
| AJ | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,4396 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | 4,8846 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 7,1298 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,3645 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | 0,3449 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | 0,8569 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 9,1278 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,3827 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2095 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,4855 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75, PCB30 | 8,8909 | m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5195 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30 | 10,7459 | m3 | |
| AK | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 0,5702 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,095 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,475 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M150, đá 1x2, PCB30 | 3,1363 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng tường | 1,205 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,4771 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | 0,5123 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 9,9937 | m3 | |
| AL | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 15,7178 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 1,8991 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô | 0,1755 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0534 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0267 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | 0,1308 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn giằng thu hồi, giằng lan can cao <=16m | 0,0474 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4439 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0364 | tấn | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,4049 | m3 | |
| AM | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 183,7728 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 143,418 | m2 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 136,2812 | m2 | |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0485 | 100m3 | |
| 5 | Láng seno đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 14,22 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,92 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 50,08 | m | |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M75, PCB30 | 0,184 | m3 | |
| 9 | Trát phào đầu và chân cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | 20,096 | m2 | |
| 10 | Láng granitô bậc tam cấp | 20,1831 | m2 | |
| 11 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 35,73 | m | |
| 12 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 0,6116 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 158,412 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | 333,9514 | m2 | |
| 15 | Lan can inox 304 | 49,2347 | kg | |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 113,526 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | 25,92 | m2 | |
| 18 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | 11,34 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 37,26 | m2 | |
| 20 | Khóa cửa đi( khóa an toàn) | 4 | bộ | |
| 21 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 0,3293 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 22,5846 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 13,9826 | m2 | |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép đóng trần tôn | 0,2946 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép đóng trần tôn | 0,2946 | tấn | |
| 26 | Đóng trần tôn | 114,5041 | m2 | |
| 27 | Phào trần tôn | 76,4 | m | |
| 28 | Bảng tên Nhà văn hóa | 1 | bộ | |
| AN | Phần mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3956 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3956 | tấn | |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | 1,3452 | tấn | |
| 4 | Bu lông M14 | 16 | cái | |
| 5 | Bu lông M16 | 32 | cái | |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | 1,3452 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 65,7536 | m2 | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,368 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc | 15 | md | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái D90 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 0,1564 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90 | 4 | cái | |
| 12 | Rọ chắn nước mái D90 | 4 | cái | |
| AO | Dàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | 1,7784 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | 1,17 | 100m2 | |
| AP | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình, thủ công | 2,75 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | 5,5 | m3 | |
| AQ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực 2x25A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 20A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 16A(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực 6A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 13 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn chấn lưu tắc te 1x40w - 1.2M (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 11 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn compact 15w-220v + đui E27 400x400 bóng ánh sáng vàng 1 x45w(Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt trần (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sắt 1mm cánh electric: 300x250 sâu 170 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt vỏ hộp điện âm tường trong phòng chứa 2-4 MCB (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 2 | hộp | |
| 14 | Hộp đấu dây nhựa Việt Nam | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 18 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 100 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 135 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D21 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 43 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | 210 | m | |
| 20 | Con sơn 1 sứ đỡ cáp L63x63x5 dài 1m | 1 | bộ | |
| AR | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cột điện bê tông hình chữ H, loại cột 7,5m | 2 | cột | |
| 2 | Khóa đai | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép không gỉ | 4 | cái | |
| 4 | Móc giữ phi 16mm | 4 | cái | |
| 5 | Cáp treo | 2 | cái | |
| 6 | Kẹp siết cáp | 4 | cái | |
| 7 | Cáp điện lõi đồng 2x4 | 40 | m | |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,882 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,882 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển vật liệu đến công trình | 1 | ca | |
| 11 | Dựng cột | 2 | cột | |
| 12 | Kéo dải cáp điện | 0,04 | km | |
| AS | PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | 1 | bộ | |
| 2 | Bình chữa cháy ABC MFZ4 TQ | 1 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZ3 | 1 | bình | |
| 4 | Hộp đặt bình chữa cháy | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi