Gói thầu: Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200248963-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Phần xây lắp công trình và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200240850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 17:08:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,350,384,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào hữu cơ bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7048 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7048 100m³
3 Vận chuyển đất đổ đi cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7048 100m³
4 Đào đánh cấp đất nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7105 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7105 100m³
6 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7105 100m³
7 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9331 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9331 100m³
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9331 100m³
10 Đào khuôn đường bằng thủ công 5% khối lượng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6821
11 Đào nền đường bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, 95% khối lượng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4596 100m³
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5364 100m³
13 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5364 100m³
14 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,4054
15 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,177 100m³
16 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8316 100m³
17 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8316 100m³
18 Vận chuyển đất đắp tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8316 100m³
19 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6913 100m²
20 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,1416
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8054 100m²
22 Ni lon tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.469,125
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 22cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.643,2075
24 Đào móng tường chắn , bằng thủ công, 5% khối lượng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,427
25 Đào móng chân khay bằng máy95% khối lượng, đào ≤1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9311 100m³
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0854 100m³
27 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0854 100m³
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0174 100m³
29 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3 + máy ủi ≤110CV, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2797 100m³
30 Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2797 100m³
31 Vận chuyển đất đắp tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2797 100m³
32 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,65
33 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,86
34 Đào móng cống bằng thủ công, 5% khối lượng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6674
35 Đào móng cống, bằng máy đào ≤0,8m3 95% khối lượng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1168 100m³
36 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2446 100m³
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2446 100m³
38 Vận chuyển đất đắp tiếp theo, cự ly vận chuyển 3km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2446 100m³
39 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2185
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,514
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,84
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,66
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
45 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0972 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3906 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1069 tấn
48 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn (ĐG 2018 sửa đổi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cấu kiện
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9068 100m²
50 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5289 100m²
51 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6922 100m²
52 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,912 Kg
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,906
54 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn, đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
55 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
B PHẦN HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
2 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->