Gói thầu: Xây dựng 04 Phòng học lầu Trường Tiểu học Phú Riềng B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200337890-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng 04 Phòng học lầu Trường Tiểu học Phú Riềng B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200307684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sử dụng đất năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:25:00 đến ngày 2020-03-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,832,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,0014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 25,0376 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 10,9446 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,0222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 33,9022 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 10,479 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,0084 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 66,9378 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,6694 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,6694 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 3,959 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 23,655 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 20,0734 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,552 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,3592 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 1,1499 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1983 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,934 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,8256 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,655 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,9608 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,12 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,6734 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,2782 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,2805 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,6742 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,2516 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 7,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,2392 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,9269 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,348 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,0464 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,2247 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,316 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,3171 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 11,14 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,2278 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,468 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,3174 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 30,19 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 3,1026 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 2,8361 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,672 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả theo chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1993 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,422 | tấn |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,006 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,5072 | 100m2 |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,1301 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 57 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,8413 | m3 |
| 58 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,9025 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,964 | m3 |
| 60 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,0077 | m3 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,8436 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,6112 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,84 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 539,28 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 368,222 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 124,68 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 217,12 | m2 |
| 68 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 310,26 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 354,38 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (thành bục giảng, len chân tường, hành lang, cầu thang) | Mô tả theo chương V | 31,818 | m2 |
| 71 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo chương V | 49,3105 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,51 | m2 |
| 73 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 93,4 | m |
| 74 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 89,8 | m |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 43 | m |
| 76 | Đắp trang trí đầu cột, thân hộp gen | Mô tả theo chương V | 52 | cái |
| 77 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 768,082 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 652,06 | m2 |
| 79 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 849,044 | m2 |
| 80 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 539,28 | m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 3,1561 | 100m2 |
| 82 | Trừ khối lượng vật tư, nhân công sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô | Mô tả theo chương V | 0,9531 | m3 |
| 83 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 | Mô tả theo chương V | 106,4 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép (sắt tráng kẽm) | Mô tả theo chương V | 3,7256 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 3,7256 | tấn |
| 86 | SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa, tai khóa) | Mô tả theo chương V | 33,04 | m2 |
| 87 | SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm gài cửa) | Mô tả theo chương V | 52,5824 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 171,2448 | m2 |
| 89 | SX vách kính khung nhôm + kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 9,3 | m2 |
| 90 | SXLD kính trắng dày 5ly | Mô tả theo chương V | 69,84 | 0.0 |
| 91 | Lắp gioăng cao su giữ kính | Mô tả theo chương V | 449,6 | m |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 94,9224 | m2 |
| 93 | Khóa cửa móc treo solex, Việt Tiệp | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 94 | SXLD tay vịn lan can hành lang Inox tròn D60x1.4 và chân 30x30x1.2 (tính hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 25,6 | m |
| 95 | SXLD Lan can hành lang sắt | Mô tả theo chương V | 16,56 | m2 |
| 96 | SXLD Lan can cầu thang Inox | Mô tả theo chương V | 12,648 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox, sắt | Mô tả theo chương V | 29,208 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 16,56 | m2 |
| 99 | Tay vịn gỗ tự nhiên nhóm III | Mô tả theo chương V | 11,84 | m |
| 100 | SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính < 200mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 30x60 | Mô tả theo chương V | 43,2 | m |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x180mm | Mô tả theo chương V | 21,76 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá rối tự nhiên vào chân tường, viền tường | Mô tả theo chương V | 23,04 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 11,4582 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo chương V | 4,3968 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Cần treo máng đèn bảng bằng Inox | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 109 | Ty treo và ống PVC trắng D16 treo máng đèn trần nhà | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Tủ điện âm tường 350x250x125 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Mô tả theo chương V | 12 | hộp |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 860 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả theo chương V | 480 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 1 | 100m |
| 130 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả theo chương V | 3 | bao |
| 131 | Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động - thu sét sớm (h=5m, Rbv=59m, bảo vệ cấp III) | Mô tả theo chương V | 1 | kim |
| 132 | Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m | Mô tả theo chương V | 1 | trụ |
| 133 | Giá đỡ trụ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D16 | Mô tả theo chương V | 1 | cọc |
| 135 | Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Co, ốc, vít và phụ kiện khác | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 139 | Cáp neo 8mm2 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 140 | Khoan giếng tiếp địa chiều sâu từ 25-30m | Mô tả theo chương V | 1 | giếng |
| 141 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo chương V | 2,644 | 100m2 |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 26,44 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 15,864 | m3 |
| 144 | Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày đường cắt 5cm | Mô tả theo chương V | 3,5253 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi