Gói thầu: Xây dựng 04 Phòng học lầu Trường Tiểu học Phú Riềng B

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200337890-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Xây dựng 04 Phòng học lầu Trường Tiểu học Phú Riềng B
Số hiệu KHLCNT 20200307684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sử dụng đất năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 10:25:00 đến ngày 2020-03-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,832,786 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,0014 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 25,0376 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 10,9446 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 1,0222 100m3
5 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Mô tả theo chương V 33,9022 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 10,479 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 1,0084 100m3
8 Mua đất để đắp nền nhà Mô tả theo chương V 66,9378 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,6694 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,6694 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 3,959 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 23,655 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 20,0734 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,3104 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 2,552 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,3592 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,06 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 1,1499 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả theo chương V 0,1983 tấn
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 4,934 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,8256 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 5,655 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,9608 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,12 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,6734 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,2782 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,2805 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,6742 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,2516 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 7,18 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,2392 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1576 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,9269 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 9,348 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,0464 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,2247 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,316 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,3171 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 11,14 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,2278 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,2723 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,468 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,3174 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 30,19 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 3,1026 100m2
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 2,8361 tấn
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,672 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả theo chương V 0,3536 100m2
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1993 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,422 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 4,006 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,5072 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1216 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,0706 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,1301 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,0706 tấn
57 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 9,8413 m3
58 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,9025 m3
59 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 32,964 m3
60 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,0077 m3
61 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 29,8436 m3
62 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 3,6112 m3
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,84 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 539,28 m2
65 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 368,222 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 124,68 m2
67 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 217,12 m2
68 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 310,26 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 354,38 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (thành bục giảng, len chân tường, hành lang, cầu thang) Mô tả theo chương V 31,818 m2
71 Láng granitô cầu thang Mô tả theo chương V 49,3105 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 23,51 m2
73 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 93,4 m
74 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 89,8 m
75 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 43 m
76 Đắp trang trí đầu cột, thân hộp gen Mô tả theo chương V 52 cái
77 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 768,082 m2
78 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 652,06 m2
79 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 849,044 m2
80 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Mô tả theo chương V 539,28 m2
81 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả theo chương V 3,1561 100m2
82 Trừ khối lượng vật tư, nhân công sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ, cầu phong, li tô Mô tả theo chương V 0,9531 m3
83 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm 600x600 Mô tả theo chương V 106,4 m2
84 Sản xuất xà gồ thép (sắt tráng kẽm) Mô tả theo chương V 3,7256 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 3,7256 tấn
86 SX cửa đi khung sắt (có chốt cánh cửa, tai khóa) Mô tả theo chương V 33,04 m2
87 SX cửa sổ lật khung sắt (có chốt cửa, tay nắm gài cửa) Mô tả theo chương V 52,5824 m2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 171,2448 m2
89 SX vách kính khung nhôm + kính trắng dày 5ly Mô tả theo chương V 9,3 m2
90 SXLD kính trắng dày 5ly Mô tả theo chương V 69,84 0.0
91 Lắp gioăng cao su giữ kính Mô tả theo chương V 449,6 m
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 94,9224 m2
93 Khóa cửa móc treo solex, Việt Tiệp Mô tả theo chương V 8 bộ
94 SXLD tay vịn lan can hành lang Inox tròn D60x1.4 và chân 30x30x1.2 (tính hoàn thiện) Mô tả theo chương V 25,6 m
95 SXLD Lan can hành lang sắt Mô tả theo chương V 16,56 m2
96 SXLD Lan can cầu thang Inox Mô tả theo chương V 12,648 m2
97 Lắp dựng lan can Inox, sắt Mô tả theo chương V 29,208 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 16,56 m2
99 Tay vịn gỗ tự nhiên nhóm III Mô tả theo chương V 11,84 m
100 SXLD trụ đề pa cầu thang đường kính < 200mm Mô tả theo chương V 1 cái
101 Lam nhôm trang trí 40x80 kết hợp 30x60 Mô tả theo chương V 43,2 m
102 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x180mm Mô tả theo chương V 21,76 m2
103 Công tác ốp đá rối tự nhiên vào chân tường, viền tường Mô tả theo chương V 23,04 m2
104 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 11,4582 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả theo chương V 4,3968 100m2
106 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 8 bộ
107 Cần treo máng đèn bảng bằng Inox Mô tả theo chương V 8 bộ
108 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương V 24 bộ
109 Ty treo và ống PVC trắng D16 treo máng đèn trần nhà Mô tả theo chương V 24 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả theo chương V 8 bộ
111 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả theo chương V 16 cái
112 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo chương V 12 cái
118 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả theo chương V 1 cái
120 Tủ điện âm tường 350x250x125 Mô tả theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Mô tả theo chương V 12 hộp
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 860 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 120 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo chương V 60 m
125 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả theo chương V 80 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả theo chương V 70 m
127 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả theo chương V 480 m
128 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả theo chương V 90 m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V 1 100m
130 Hóa chất giảm điện trở Mô tả theo chương V 3 bao
131 Sản xuất lắp đặt kim thu sét chủ động - thu sét sớm (h=5m, Rbv=59m, bảo vệ cấp III) Mô tả theo chương V 1 kim
132 Trụ đỡ kim STK D42, dày 2,0ly, L=5m Mô tả theo chương V 1 trụ
133 Giá đỡ trụ Mô tả theo chương V 1 bộ
134 Cọc tiếp địa bằng đồng dài 2,4m, đường kính D16 Mô tả theo chương V 1 cọc
135 Cáp thoát sét đồng trần 50mm2 Mô tả theo chương V 50 m
136 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 20 m
137 Lắp đặt hộp kiểm tra bằng kim loại Mô tả theo chương V 1 cái
138 Co, ốc, vít và phụ kiện khác Mô tả theo chương V 1
139 Cáp neo 8mm2 Mô tả theo chương V 24 m
140 Khoan giếng tiếp địa chiều sâu từ 25-30m Mô tả theo chương V 1 giếng
141 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả theo chương V 2,644 100m2
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 26,44 m3
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 15,864 m3
144 Cắt khe dọc sân bê tông đầm lăn (RCC). Chiều dày đường cắt 5cm Mô tả theo chương V 3,5253 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->