Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200354356-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Phần xây lắp + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200251467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 16:01:00 đến ngày 2020-04-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,939,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2088 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4319 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,571 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,498 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,927 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4612 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9484 100m2
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,165 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,873 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6446 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,094 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5948 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2702 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3533 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2795 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3048 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,933 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0899 m3
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,6444 m2
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5638 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,042 m3
23 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7628 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8667 m3
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4874 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1871 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2181 100m2
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 cái
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,98 m2
C Hạng mục 3: Phần thân
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5738 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1694 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7232 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8316 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5082 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0446 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4113 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6193 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9629 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4723 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,691 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9536 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1612 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1161 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,257 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4385 100m2
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,561 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,909 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5223 m3
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,116 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,116 tấn
23 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 tấn
24 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 tấn
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,7632 m2
26 Bu lông ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8393 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,44 md
29 Thép làm thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 kg
30 Nắp cửa tôn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D Hạng mục 4: Phần hoàn thiện
1 Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,92 m2
2 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,92 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 322,7298 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 507,344 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5708 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7308 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,8112 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,08 m
9 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,08 m
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,1715 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 915,886 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,1291 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,356 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 275,4076 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7776 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,71 m2
17 Lan can thép bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 594,096 kg
18 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,738 m2
19 Vít thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 cái
20 Mặt chậu rửa bằng đá ( bao gồm cả giá đỡ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,566 m2
21 Vách ngăn nhẹ Compact khu WC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,608 m2
22 Cửa đi thép hộp + kính ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,72 m2
23 Cửa sổ thép hộp + kính ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m2
24 Khuôn cửa đi thép khuôn kép ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 md
25 Khuôn cửa đi thép khuôn đơn ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3 md
26 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
27 Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,6872 kg
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9888 m2
29 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5852 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1519 100m2
31 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
33 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
34 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
37 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
40 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Đế âm áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
42 Mặt áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
45 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
54 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
55 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Tiệu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
58 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 m3
59 Gạch chỉ bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,8182 viên
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
61 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m3
62 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
65 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 m
66 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
67 Ống hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Miếng đệm chì Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
69 Bu lông M12x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
70 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
73 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,2 m3
74 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
76 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
78 Cút nhựa ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
79 Cút nhựa ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
85 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Lắp đặt kép thép tráng kẽmđường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
88 Rắc co PPR - D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Rắc co PPR - D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
90 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
94 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
96 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
97 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
99 Van phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
100 Móc giữa ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
101 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
106 Lắp đặt tê nhựa thẳng đường kính d=75/75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
107 Lắp đặt tê nhựa thẳng đường kính d=75/42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
108 Lắp đặt tê nhựa thẳng đường kính d=110/110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
109 Lắp đặt cút nhựa vuông đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
110 Lắp đặt cút nhựa vuông đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa vuông đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
112 Lắp đặt cút nhựa chếch đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
113 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
114 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
115 Chóp thông hơi D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Móc giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
117 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
121 Ống lồng D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
122 Hộp giảm tốc D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Rọ chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
125 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3389 100m3
126 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,408 m3
127 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,112 m3
128 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1613 tấn
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0324 100m2
130 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8797 m3
131 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
132 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0828 tấn
133 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m2
134 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
135 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,778 m3
136 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1 m2
137 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1 m2
138 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2115 m2
139 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,1 m2
E Hạng mục 5: Kè đá hộc
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2758 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,675 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,821 m3
4 Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,72 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0951 100m
F Hạng mục 6: Lan can thép
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 m3
2 Thép làm lan can bao gồm cả sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,121 kg
3 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->