Gói thầu: Phần xây lắp + Hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200251467 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 16:01:00 đến ngày 2020-04-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,035,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4319 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,571 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,498 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,927 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4612 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9484 | 100m2 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,165 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,873 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6446 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5948 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2702 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3533 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2795 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3048 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,933 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0899 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6444 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5638 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,042 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7628 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8667 | m3 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4874 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1871 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2181 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,98 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5738 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7232 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5082 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0446 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4113 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6193 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9629 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4723 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,691 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9536 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1612 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1161 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4385 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,561 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,909 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5223 | m3 |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,116 | tấn |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,7632 | m2 |
| 26 | Bu lông ĐK 14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8393 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,44 | md |
| 29 | Thép làm thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | kg |
| 30 | Nắp cửa tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Hạng mục 4: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái 5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,92 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,92 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,7298 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,344 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,5708 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7308 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,8112 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,08 | m |
| 9 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,08 | m |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,1715 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 915,886 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,1291 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,356 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275,4076 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7776 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,71 | m2 |
| 17 | Lan can thép bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594,096 | kg |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,738 | m2 |
| 19 | Vít thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| 20 | Mặt chậu rửa bằng đá ( bao gồm cả giá đỡ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,566 | m2 |
| 21 | Vách ngăn nhẹ Compact khu WC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,608 | m2 |
| 22 | Cửa đi thép hộp + kính ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 23 | Cửa sổ thép hộp + kính ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa đi thép khuôn kép ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | md |
| 25 | Khuôn cửa đi thép khuôn đơn ( đã bao gồm cả sơn + lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | md |
| 26 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 27 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,6872 | kg |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9888 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5852 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1519 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Đế âm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Mặt áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 54 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 55 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tiệu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 58 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 59 | Gạch chỉ bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,8182 | viên |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 62 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 65 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 66 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 67 | Ống hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Miếng đệm chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 69 | Bu lông M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 78 | Cút nhựa ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 79 | Cút nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt kép thép tráng kẽmđường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 88 | Rắc co PPR - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Rắc co PPR - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 99 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 100 | Móc giữa ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa thẳng đường kính d=75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa thẳng đường kính d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa thẳng đường kính d=110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa vuông đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa vuông đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa vuông đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa chếch đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 115 | Chóp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Móc giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 117 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 121 | Ống lồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 122 | Hộp giảm tốc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 123 | Rọ chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 124 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 125 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3389 | 100m3 |
| 126 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,408 | m3 |
| 127 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | tấn |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 130 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8797 | m3 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0828 | tấn |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 135 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,778 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | m2 |
| 138 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2115 | m2 |
| 139 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Kè đá hộc | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2758 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,821 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,72 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0951 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Lan can thép | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 2 | Thép làm lan can bao gồm cả sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,121 | kg |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi