Gói thầu: Hệ thống PCCC+Thông gió+Điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Địa ốc Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | Hệ thống PCCC+Thông gió+Điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp, vốn liên doanh, vốn huy động của khách hàng, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 11:19:00 đến ngày 2020-04-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 24 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông và đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Cáp tín hiệu chống cháy, loại dây CV/FR 4Cx1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.140 | Mét |
| 8 | Cáp tín hiệu chống cháy, loại dây CV/FR 2Cx2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | Mét |
| 9 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.931 | Mét |
| 10 | Bộ nguồn ac quy 12 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Vật liêu phụ hệ thống báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY - HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100M |
| 4 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống STK, đường kính DN 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100M |
| 9 | Lắp đặt co 90 STK - DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 STK - DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 STK - DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 STK - DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co 90 STK - DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 STK - DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Tê STK - DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Tê STK - DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê STK - DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Tê STK - DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tê STK - DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Cái |
| 20 | Lắp đặt T giảm STK -DN 125/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt T giảm STK -DN 125/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm STK -DN 125/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm STK -DN 100/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Lắp đặt T giảm STK -DN 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt T giảm STK -DN 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt T giảm STK -DN 50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 27 | Lắp đặt T giảm STK -DN 40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt T giảm STK -DN 40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 29 | Lắp đặt T giảm STK -DN 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu STK-DN100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu STK-DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu STK-DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu STK-DN80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu STK-DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu STK-DN50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu STK-DN50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu STK-DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu STK-DN40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt côn thu STK-DN40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu STK-DN32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu STK-DN25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | Cái |
| 42 | Lắp đặt racco DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren ngoài DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Kẹp nối ống DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Kẹp nối ống DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 46 | Lắp đặt vật tư phụ (giá đỡ, ty treo, rắc co...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| C | THIẾT BỊ TRONG PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Thi công lắp đặt bình giãn nở 200L (Bình tăng áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điều kiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc STK-DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Y lọc STK-DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng DN 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van cổng DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt luppe DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm DN 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt khớp nối mềm DN 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt khớp nối mềm DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt khớp nối mềm DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Lắp bích thép mù, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Kéo rải dây tín hiệu Cu/FR 2Cx1.5 mm2 - loại chậm cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| 31 | Lắp đặt vật tư phụ (keo, que hàn, mặt bích, joint...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| D | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Thi công tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50 - 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cuộn |
| 3 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa DN50 cho tủ chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối họng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 6 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 ngã DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt vật tư phụ (keo, que hàn, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu phun Spinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt cụm van điều khiển kèm van báo động 1 chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc dòng chảy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt kính quan sát dòng chảy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp bích thép mù, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Vật tư phụ (cà rá, bầu giảm, que hàn, keo..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TẠI CHỔ - TIÊU LỆNH | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bính |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC- 8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh và nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 4 | Lắp đặt hộp gổ sơn đỏ (đựng bình chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Hộp |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét ESE, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=37m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng STK cao 5m + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Mét |
| 4 | Lắp đặt ống PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Mét |
| 5 | Phụ kiện hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| H | BÃI TIẾP ĐỊA AN TOÀN ĐIỆN | |||
| 1 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
| 2 | Lắp đặt kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Mét |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Mối |
| 4 | Hộp đo, kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Mét |
| I | BÃI TIẾP ĐỊA THOÁT SÉT | |||
| 1 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 2 | Lắp đặt kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Mét |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mối |
| 4 | Hộp đo, kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | BÃI TIẾP ĐỊA HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cọc |
| 2 | Lắp đặt kéo rải dây cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | Mét |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mối |
| 4 | Hộp đo, kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Phụ kiệnï hệ thống bãi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hệ |
| 6 | Khoan giếng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Mét |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm động cơ diesel Q=122m3/giờ; H=101mH2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm động cơ điện Q=122m3/giờ, H=101mH2O | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm bù áp động cơ điện Q=6m3/h, H=110mH2Om | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| L | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt FCU, TCL: 18000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Máy |
| 2 | Lắp đặt FCU, TCL: 22.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt ODU, TCL: 20000 Btu/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 4 | Lắp đặt ODU, TCL: 76400 Btu/h (22.4kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Máy |
| 5 | Lắp đặt ODU, 49.4kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| M | HỆ THỐNG ỐNG | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt Ống gió tole bọc cách nhiệt 900x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | Mét |
| 2 | Gia công và lắp đặt ống gió tole bọc cách nhiệt 650x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | Mét |
| 3 | Gia công và lắp đặt ống gió tole bọc cách nhiệt 325x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | Mét |
| 4 | Gia công và lắp đặt Ống gió tole bọc cách nhiệt D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 5 | Ống gió tole giảm 1250x 300 -900x300mm có bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Ống gió tole giảm 900x 300 -650x300mm có bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Ống gió tole giảm 650x 300 -325x300mm có bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Ống gió tole rẻ nhánh 500x 300 -D300mm có bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Ống gió tole Tê 650x 300 -D300mm có bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Ống gió tole nối ống 325x 300 -D300mm có bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100M |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1728 | 100M |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6874 | 100M |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100M |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | 100M |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100M |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1224 | 100M |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100M |
| 19 | Lắp đặt bộ chia ga các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D20 bọc cách nhiệt thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Mét |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 bọc cách nhiệt thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Mét |
| 22 | Lắp đặt louver 300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt SAG, kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ke sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Phụ kiện hệ thống thông gió, điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi