Gói thầu: Trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc; Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc Công an - Quân sự, cải tạo sửa chữa nhà làm việc chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc; Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc Công an - Quân sự, cải tạo sửa chữa nhà làm việc chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 16:11:00 đến ngày 2020-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,014,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG:CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ - 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,55 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,92 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,257 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,415 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,375 | m2 |
| 6 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| B | 2-PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | 3-PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 3 | Làm trần tole lạnh sóng nhuyễn 0,42mm khung STK (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,26 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 ly, luôn ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5 ly, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 8 | Thay ron kính cho toàn bộ cửa đi, cửa sổ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 11 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 12 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,55 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,92 | m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.540,257 | m2 |
| 15 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,415 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669,47 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.816,672 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,091 | m2 |
| 19 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,158 | m2 |
| D | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả, phụ kiện chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Di dời bồn chứa nước lên trần (đã bỏ định mức vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| E | PHẦN LÀM MỚI MÁI CHE:1. PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| F | 2. PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,844 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 13 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 16 | Bu long fi 12, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 19 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 20 | Bu long nở fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=12mm, chiều sâu khoan <=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ khoan |
| 22 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 23 | Công dập cong đầu tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 24 | Máng xối tole phẳng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,587 | m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 3 | Lắp ống luồn điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 4 | Lắp máng ghen luồn điện có nắp 28x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 5 | Lắp đặt đế nổi đơn CK157RH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp mặt nạ 181/X - 183/X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngã fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Băng keo điện loại tốt…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| H | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,789 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,473 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,454 | m3 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,514 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,139 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,636 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,516 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,725 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,893 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 60 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 62 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | 100m2 |
| 63 | Làm trần Prima dày 4,5mm khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,15 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sắt (Bản lề, vít, tay nắm, khoen, chốt gài, ron,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 73 | Sản xuất lam thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm 25x25x1,0 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,695 | m2 |
| 77 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,72 | m2 |
| 78 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,03 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,707 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,811 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,792 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,504 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,55 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,904 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,85 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,7 | m |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,94 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,245 | m2 |
| 90 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,76 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,059 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,81 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,424 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,96 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,161 | m2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,695 | m2 |
| 100 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,296 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,257 | m2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | m2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,303 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,322 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 623,599 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,764 | 100m2 |
| I | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,412 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| J | Hệ thống cấp nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đầu ren fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | Hệ thống thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 49-34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60-49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| L | Hệ thống thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| M | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả, phụ kiện chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi, bộ xả (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| N | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Atomat 2 cực (50A), dũng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dũng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR0-3, 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đèn led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 6 | Lắp đèn Downligh nổi PSDA95E27+bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đèn Downligh âm PRDN115E27+bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp quạt trần 1,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 9 | Lắp điều tốc vặn S400V.X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 10 | Lắp quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A A96/1/2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 12 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A S18UE2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x8,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | md |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | md |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | md |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | md |
| 17 | Lắp ống luồn điện fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | md |
| 18 | Lắp ống luồn điện fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | md |
| 19 | Lắp ống luồn điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | md |
| 20 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 21 | Lắp mặt nạ S181/X - 185/X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngã fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 31 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Ø15, L=2,3m +ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 32 | Vis các loại… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Con |
| 33 | Tắc kờ các loại... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Con |
| 34 | Băng keo loại tốt…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cuộn |
| 35 | Giỏ treo + sứ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| O | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 + Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 + Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 3 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| P | NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m2 |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,363 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,538 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,17 | m3 |
| 12 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,057 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,068 | m3 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,253 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,379 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,222 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 60 | Xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 62 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | 100m2 |
| 63 | Làm trần Prima dày 4,5mm khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,41 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa sắt (Bản lề, vít, tay nắm, khoen, chốt gài, ron,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 73 | Sản xuất lam thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt lam nhôm 25x25x1,0 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,531 | m2 |
| 77 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,402 | m2 |
| 78 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,59 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,307 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,21 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,527 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,16 | m2 |
| 84 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,315 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,404 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | m |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,128 | m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,056 | m2 |
| 90 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,684 | m2 |
| 91 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,777 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,19 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 120x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,94 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,36 | m2 |
| 98 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,023 | m2 |
| 99 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,531 | m2 |
| 100 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,462 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,622 | m2 |
| 102 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | m2 |
| 103 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,538 | m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,933 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,339 | 100m2 |
| Q | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,687 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,412 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| R | Hệ thống cấp nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt đầu ren fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| S | Hệ thống thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 49-34mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60-49mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| T | Hệ thống thoát nước mái: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| U | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả, phụ kiện chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi, bộ xả (Inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| V | ĐIỆNCHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Atomat 2 cực (40A), dũng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dũng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR0-3, 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp đèn Downligh nổi PSDA95E27+bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn Downligh âm PRDN115E27+bóng led 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp quạt trần 1,4M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Lắp điều tốc vặn S400V.X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 10 | Lắp quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A A96/1/2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 12 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A S18UE2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x8,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | md |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | md |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | md |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | md |
| 17 | Lắp ống luồn điện fi 32 (SP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | md |
| 18 | Lắp ống luồn điện fi 25 (SP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 19 | Lắp ống luồn điện fi 20 (SP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | md |
| 20 | Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 21 | Lắp mặt nạ S181/X - 185/X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 22 | Lắp đặt hộp chia ngã fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 25 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 26 | Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | md |
| 30 | Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | md |
| 31 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m +ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cọc |
| 32 | Vis các loại… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Con |
| 33 | Tắc kờ các loại… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Con |
| 34 | Băng keo loại tốt…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 35 | Giỏ treo + sứ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| W | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 + Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 + Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 3 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| X | SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: A. PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=50m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 3 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,747 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 0,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,84 | m2 |
| 8 | Cắt Jion 1,500x1,500m, rộng 5 ly, sâu 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | 10m |
| Y | B. PHẦN BỒN HOA: | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,597 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 5 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,326 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,358 | m2 |
| Z | C. PHẦN HỐ GA, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,803 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,334 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,077 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 15 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,547 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 19 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | mối nối |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối nối |
| AA | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Nhà thầu phải chào chi phí dự phòng là 274.018.000 đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi