Gói thầu: Trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc; Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc Công an - Quân sự, cải tạo sửa chữa nhà làm việc chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200358722-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS
Tên gói thầu Trụ sở UBND xã Bình Hòa Bắc; Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc Công an - Quân sự, cải tạo sửa chữa nhà làm việc chính
Số hiệu KHLCNT 20200322442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 16:11:00 đến ngày 2020-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,014,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG:CẢI TẠO SỬA CHỮA TRỤ SỞ UBND XÃ - 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN)
1 Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,55 m2
2 Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,92 m2
3 Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.540,257 m2
4 Chà nhám lớp vôi cũ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,415 m2
5 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,375 m2
6 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
B 2-PHẦN THÁO DỠ:
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,26 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 m3
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,96 m2
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C 3-PHẦN LÀM MỚI
1 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
3 Làm trần tole lạnh sóng nhuyễn 0,42mm khung STK (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,26 m2
4 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ dày 5 ly, luôn ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
5 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính mờ dày 5 ly, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
8 Thay ron kính cho toàn bộ cửa đi, cửa sổ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
10 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
11 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
12 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 539,55 m2
13 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,92 m2
14 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.540,257 m2
15 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,415 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 669,47 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.816,672 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,091 m2
19 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 m2
D Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả, phụ kiện chân sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
5 Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
12 Di dời bồn chứa nước lên trần (đã bỏ định mức vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
E PHẦN LÀM MỚI MÁI CHE:1. PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
F 2. PHẦN LÀM MỚI:
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,844 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
13 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
16 Bu long fi 12, L=600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
18 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
19 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 tấn
20 Bu long nở fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Ф <=12mm, chiều sâu khoan <=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ khoan
22 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m2
23 Công dập cong đầu tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
24 Máng xối tole phẳng dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,587 m2
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn Led 1,2m 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
2 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 md
3 Lắp ống luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
4 Lắp máng ghen luồn điện có nắp 28x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 md
5 Lắp đặt đế nổi đơn CK157RH Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp mặt nạ 181/X - 183/X Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt hộp chia ngã fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Băng keo điện loại tốt…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cuộn
H NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN: XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m3
5 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 100m2
6 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,789 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,249 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 m3
10 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,454 m3
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m3
12 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,514 m3
13 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,139 m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,636 m3
17 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,516 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,725 m3
19 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 m3
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,893 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,317 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,614 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
60 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
62 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 100m2
63 Làm trần Prima dày 4,5mm khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,15 m2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,64 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m2
67 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
68 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
69 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Phụ kiện cửa sắt (Bản lề, vít, tay nắm, khoen, chốt gài, ron,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,919 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
73 Sản xuất lam thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
75 Cung cấp, lắp đặt lam nhôm 25x25x1,0 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,695 m2
77 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 488,72 m2
78 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,03 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,707 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,811 m2
81 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,792 m2
82 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,504 m2
83 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,55 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,904 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,85 m
87 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,7 m
88 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,94 m2
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,245 m2
90 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,76 m2
91 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
92 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,059 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,81 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,81 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,424 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,96 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,161 m2
99 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,695 m2
100 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,296 m2
101 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,257 m2
102 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,37 m2
103 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,303 m2
104 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,322 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,599 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,764 100m2
I Hầm tự hoại
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 m3
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
8 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,412 m2
20 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
J Hệ thống cấp nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
4 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt đầu ren fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
K Hệ thống thoát nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 49-34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60-49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
L Hệ thống thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
M Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả, phụ kiện chân sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi, bộ xả (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
N ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Atomat 2 cực (50A), dũng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dũng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR0-3, 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Lắp đèn led đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
6 Lắp đèn Downligh nổi PSDA95E27+bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đèn Downligh âm PRDN115E27+bóng led 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp quạt trần 1,4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
9 Lắp điều tốc vặn S400V.X Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 Lắp quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
11 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A A96/1/2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
12 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A S18UE2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
13 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x8,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 md
14 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 md
15 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432 md
16 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 md
17 Lắp ống luồn điện fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 md
18 Lắp ống luồn điện fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 md
19 Lắp ống luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 md
20 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
21 Lắp mặt nạ S181/X - 185/X Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
22 Lắp đặt hộp chia ngã fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Cái
23 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
24 Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
25 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
26 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
27 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
28 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
29 Lắp đặt dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
30 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
31 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Ø15, L=2,3m +ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
32 Vis các loại… Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Con
33 Tắc kờ các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Con
34 Băng keo loại tốt…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cuộn
35 Giỏ treo + sứ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
O PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 + Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
2 Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 + Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
3 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
P NHÀ LÀM VIỆC QUÂN SỰ: XÂY DỰNG
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 100m3
5 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100m2
6 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,363 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,005 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,074 m3
9 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,538 m3
10 Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
11 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,17 m3
12 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,057 m3
13 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,068 m3
14 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
15 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,253 m3
16 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,379 m3
18 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 m3
20 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,938 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
55 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
56 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
57 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
59 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 tấn
60 Xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
62 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m2
63 Làm trần Prima dày 4,5mm khung nhôm nổi 600x600 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,41 m2
64 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, ổ khóa tay gạt, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt hộp 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,84 m2
67 Sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
68 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m2
69 Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Phụ kiện cửa sắt (Bản lề, vít, tay nắm, khoen, chốt gài, ron,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
73 Sản xuất lam thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m2
75 Cung cấp, lắp đặt lam nhôm 25x25x1,0 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
76 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,531 m2
77 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,402 m2
78 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,59 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,307 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát cột trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,168 m2
81 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,21 m2
82 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,527 m2
83 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,16 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,315 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,404 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
87 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,8 m
88 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,128 m2
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,056 m2
90 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,684 m2
91 Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
92 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,777 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch Thạch Anh 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,19 m2
95 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch Anh 120x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,94 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,36 m2
98 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,023 m2
99 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,531 m2
100 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,462 m2
101 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,622 m2
102 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,78 m2
103 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,538 m2
104 Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,933 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,339 100m2
Q Hầm tự hoại
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 m3
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
8 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
10 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,412 m2
20 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 m2
R Hệ thống cấp nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
4 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27-21mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt đầu ren fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
S Hệ thống thoát nước nhà vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
5 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Lắp đặt co lơi nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 49-34mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 60-49mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
T Hệ thống thoát nước mái:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
3 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
U Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
3 Lắp đặt vòi xả Inox fi 21 + vòi sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt phễu thu nước Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Lắp đặt Lavabo + vòi, bộ xả, phụ kiện chân sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi, bộ xả (Inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
V ĐIỆNCHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Atomat 2 cực (40A), dũng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt Atomat 2 cực (20A), dũng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat CKR0-3, 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Lắp đặt tủ điện chứa Atomat EMC2PL, 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
5 Lắp đặt đèn đơn 1,2m 220V-1x20W PCFMM120L20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
6 Lắp đèn Downligh nổi PSDA95E27+bóng led 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Lắp đèn Downligh âm PRDN115E27+bóng led 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
8 Lắp quạt trần 1,4M Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
9 Lắp điều tốc vặn S400V.X Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
10 Lắp quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Lắp công tắc 1 chiều 250V-10A A96/1/2M Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
12 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A S18UE2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
13 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x8,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 md
14 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x4,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 md
15 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 md
16 Lắp đặt dây điện đồng CV-1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 md
17 Lắp ống luồn điện fi 32 (SP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 md
18 Lắp ống luồn điện fi 25 (SP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 md
19 Lắp ống luồn điện fi 20 (SP) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 md
20 Lắp đặt hộp điện âm tường S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
21 Lắp mặt nạ S181/X - 185/X Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
22 Lắp đặt hộp chia ngã fi20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Cái
23 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Lắp đặt nối trơn PVC fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
25 Lắp đặt nối trơn PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
26 Lắp đặt nối trơn PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
27 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
28 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
29 Lắp đặt dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 md
30 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 md
31 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m +ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cọc
32 Vis các loại… Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Con
33 Tắc kờ các loại… Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Con
34 Băng keo loại tốt…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
35 Giỏ treo + sứ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
W PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy khí CO2 -MT5 + Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
2 Bình chữa cháy bột khô ABC -MFZL8 + Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
3 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bảng
X SÂN ĐƯỜNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: A. PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi <=110cv, phạm vi <=50m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 100m3
2 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
3 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 100m2
4 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,747 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu dày 0,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,84 m2
8 Cắt Jion 1,500x1,500m, rộng 5 ly, sâu 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,728 10m
Y B. PHẦN BỒN HOA:
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,597 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
5 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,326 m2
6 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,358 m2
Z C. PHẦN HỐ GA, THOÁT NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m3
2 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,803 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 m3
5 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,658 m3
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,334 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,153 m3
8 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,077 m3
9 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
15 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,547 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,68 m2
17 Lắp đặt ống bê tông đường kính 300mm bằng thủ công, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 mối nối
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mối nối
AA CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Nhà thầu phải chào chi phí dự phòng là 274.018.000 đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->