Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351350-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp và lắp đặt thiết bị PCCC công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190884290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 11:29:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,982,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG - CÔNG TRÌNH XÂY MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x30x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | M |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đế nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.550 | M |
| 13 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn exit, sự cố 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | M |
| 14 | Lắp đặt ống gen chống cháy đi chìm SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.200 | M |
| 15 | Đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 5 đèn |
| 16 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 5 đèn |
| 17 | Ổ cắm điện đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | Cái |
| 18 | Aptomat 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp φ32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | M |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê thép D80x65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê thép D80/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D65x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép D100/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn thép D65x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 33 | Lắp đặt van cổng mặt bích, d=80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van cổng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bích |
| 38 | Lắp đăt cút HDPE d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đăt tê HDPE d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đăt măng sông ren trong hàn nhiệt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng họng nước, vòi chữa cháy KT:600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 43 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 44 | Lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy D50 (van gang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 45 | Lắp đặt đầu nối nhanh D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 46 | Lắp đặt đầu nối theo vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 47 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Hộp |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Bình |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | M2 |
| 53 | Giá đỡ ống thép D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 54 | Ty tốp + quang treo giữ ống D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 55 | Ty tốp + quang treo giữ ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | Bộ |
| 56 | BT lót đầy hố van đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | M3 |
| 57 | Xây hố van gạch chỉ M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | M3 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | M2 |
| 59 | Láng đáy hố van vữa Xm M75 D30 ĐM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | M2 |
| 60 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1 x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | M3 |
| 61 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm P<250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <= 1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,46 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 71 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 72 | Lắp đặt tê thép D100x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt côn thép D25/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 74 | Lắp đặt đầu phun hở tạo màng ngăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 75 | Lắp đặt van cổng mặt bích, d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bích |
| 77 | Lắp đặt tủ điều khiển cụm motor van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 78 | Lắp đặt Motor van D80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 79 | Cửa đi chống cháy 2 cánh đều thời gian chống cháy 90 phút bằng thép mạ kẽm+ tấm 2 mặt dày 0.7mm, cánh 45mm+ thép làm khung 1,2mm,KT khung 50x110(mm),xẻ khe liền cài gioăng; bản lề INOX chịu lực 6 cái/bộ, vật liệu trong cánh: Giấy hombycom, gioăng cao su dạng ống ngăn khói 4 chiều phụ kiện đi kèm tay co thủy lực 1 bộ chốt âm cánh 2 bộ, thanh panic đơn 1 bộ, thanh ponic đôi 1 bộ ngưỡng cửa ngăn khói dài 1.4m, ô kính chống cháy dài 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | M2 |
| 80 | Cửa đi chống cháy 1 cánh đều thời gian chống cháy 90 phút bằng thép mạ kẽm+ tấm 2 mặt dày 0.7mm, cánh 45mm+ thép làm khung 1,2mm,KT khung 50x110(mm),xẻ khe liền cài gioăng; bản lề INOX chịu lực 3 cái/bộ, vật liệu trong cánh: Giấy hombycom, gioăng cao su dạng ống ngăn khói 4 chiều phụ kiện đi kèm tay co thủy lực 1 bộ, thanh panic đơn 1 bộ, ngưỡng cửa ngăn khói dài 0.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | M2 |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 82 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 83 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 84 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 86 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 87 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 88 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC 35kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 89 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 92 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 93 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 95 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 96 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bình |
| 97 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| B | CÔNG TRÌNH CẢI TẠO, SỬA CHỮA - HỆ THỐNG PCCC CẢI TẠO NHÀ B HỆ THỐNG PCCC - CẢI TẠO NHÀ D | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x30x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | M |
| 9 | Lắp đặt hộp dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đế nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | M |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn exit, sự cố 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | M |
| 15 | Lắp đặt ống gen chống cháy đi nổi SP 24x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | M |
| 16 | Lắp đặt ống gen chống cháy đi chìm SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | M |
| 17 | Đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 19 | Ổ cắm điện đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 20 | Aptomat 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp φ32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | M |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê thép D65x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép D65x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van cổng mặt bích, d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van cổng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cặp bích |
| 34 | Lắp đăt cút HDPE d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đăt tê HDPE d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đăt măng sông ren trong hàn nhiệt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng họng nước, vòi chữa cháy KT:600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 39 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 40 | Lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy D50 (van gang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 41 | Lắp đặt đầu nối nhanh D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đầu nối theo vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 43 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 45 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 47 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | M2 |
| 49 | Giá đỡ ống thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 50 | Ty tốp + quang treo giữ ống D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 51 | Ty tốp + quang treo giữ ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 52 | BT lót đầy hố van đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | M3 |
| 53 | Xây hố van gạch chỉ M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | M3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | M2 |
| 55 | Láng đáy hố van vữa Xm M75 D30 ĐM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | M2 |
| 56 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1 x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | M3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm P<250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 61 | Đào đất đặt đường ống, đường cá có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | M3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k=0.85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | M3 |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 64 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 10 đầu |
| 65 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 67 | Lắp đặt đế đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 đầu |
| 68 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 chuông |
| 70 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 nút |
| 71 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x30x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | M |
| 72 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 74 | Lắp đặt đế nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 75 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | M |
| 76 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn exit, sự cố 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | M |
| 77 | Lắp đặt ống gen chống cháy đi chìm SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | M |
| 78 | Lắp đặt ống gen chống cháy đi nổi SP 24x14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | M |
| 79 | Đèn chỉ lối thoát nạn Exit | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 80 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 81 | Ổ cắm điện đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Aptomat 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt hộp dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp φ32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | M |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê thép D65x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 90 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt côn thép D65x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt van cổng mặt bích, d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 93 | Lắp đặt van cổng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 95 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 96 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bích |
| 97 | Lắp đăt cút HDPE d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 98 | Lắp đặt tê HDPE d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đăt măng sông ren trong hàn nhiệt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng họng nước, vòi chữa cháy KT:600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 102 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su (20m/cuộn) D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 103 | Lắp đặt van chuyên dụng chữa cháy D50 (van gang) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt đầu nối nhanh D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 105 | Lắp đặt đầu nối theo vòi D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 106 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT:600x650x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Hộp |
| 108 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 4kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| 109 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 110 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | M2 |
| 112 | Giá đỡ ống thép D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 113 | BT lót đầy hố van đá 4x6 M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | M3 |
| 114 | Xây hố van gạch chỉ M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | M3 |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | M2 |
| 116 | Láng đáy hố van vữa Xm M75 D30 ĐM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | M2 |
| 117 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1 x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | M3 |
| 118 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 119 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 120 | Lắp đặt tấm P<250kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 122 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | M3 |
| 123 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| C | CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH HTKT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt ăc quy dự phòng cho trung tâm báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x50x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | M |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp tín hiệu d65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | M |
| 5 | Lắp đặt aptomat 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê thép 125x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép D100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê tráng kẽm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút tráng kẽm D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn thép D125/80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép D50/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng mặt bích, d=125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng mặt bích, d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng mặt bích, d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 26 | Lắp đặt van cổng D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van báo động D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van an toàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 34 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bích |
| 35 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Bích |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bích |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bích |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bích |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bích |
| 40 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 700x700x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 41 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65mm, L=30m/cuộn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 42 | Lắp đặt đầu nối theo vòi D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Cái |
| 43 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D65/19 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 44 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà D100/2*65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 47 | Lắp đặt Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 48 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 49 | Lắp đặt Tủ điều khiển cho cụm 04 máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 50 | Lắp đặt van hút D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 51 | Lắp đặt van hút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Y lọc D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt khớp chống rung D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt khớp chống rung D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 56 | Lắp đặt khớp chống rung D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cáp điện (3x50+ 1x 25m2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | M |
| 58 | Lắp đặt cáp điện (3x6+ 1x4mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | M |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn bảo vệ cáp tín hiệu D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | M |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Cái |
| 61 | Lắp đặt bình điều áp 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | M2 |
| 63 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | M3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | M3 |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,18 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| D | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Máy |
| 2 | Máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ Diesel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động gồm 02 máy bơm chữa cháy động cơ điện , 01 máy bơm Dieselvà 01 máy bơm bù áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điều khiển cụm motor van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Trung tâm báo cháy 24 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| E | CHI PHÍ CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại (1%(A+B+C)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế công trình dân dụng (2,5%(A+B)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật (2,0%(C) ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
| F | DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng (2%(A+B+C+D+E)) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi