Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200354881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thanh Vân, huyện Tam Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200354712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 15:48:00 đến ngày 2020-03-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,857,729,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường + Vận chuyển, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 404,36 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, vét hữu cơ + Vận chuyển, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.441,74 | m3 |
| 3 | Đào nền đường + Vận chuyển, đất cấp I | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.157 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua đất và vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4.351,81 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 560,61 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bạt da dứa | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3.114,514 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 679,85 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 340,89 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 505,63 | m2 |
| 5 | Khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 619,9868 | m |
| 6 | Sơn cột, tường 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 619,9868 | m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua đất và vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 322,44 | m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp 3 | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 168 | m3 |
| 9 | Cây chống | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 504 | m |
| 10 | Trồng cây sấu chiều cao 3-5m, đường kính 6-8cm | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 168 | cây |
| 11 | Chăm sóc cây | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,88 | 1lần/100cây |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp 2 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,65 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 33,104 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,7777 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,58 | m3 |
| 5 | Ống cống fi75 | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông khe nối, mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,02 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0576 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,74 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mũ tường | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,72 | m2 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14,39 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2374 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | cái |
| 13 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất) | Theo yêu cầu của E-HSYC và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,39 | m3 |
| D | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng phải lớn hơn hoặc bằng 3% chi phí xây lắp (D >= 3% x (A+B+C) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi