Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200240521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp; Chi Đầu tư phát triển, hiện đại hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 11:15:00 đến ngày 2020-04-03 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,114,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 1,306 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 260,495 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả KT theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 79,78 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả KT theo chương V | 103,574 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 57,001 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 24,379 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 18,684 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 686,37 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 883,707 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả KT theo chương V | 406,027 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | Mô tả KT theo chương V | 371,069 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt tường | Mô tả KT theo chương V | 35,764 | m2 |
| 16 | Phá lớp láng granito | Mô tả KT theo chương V | 60,163 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 5,953 | 100m2 |
| 18 | Tấm lưới chắn an toàn bao che xung quanh dàn giáo ngoài | Mô tả KT theo chương V | 595,309 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ đến bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 14,474 | m3 |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0 | Mô tả KT theo chương V | 1,306 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,306 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 25,65 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,605 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Mô tả KT theo chương V | 28,782 | m |
| 25 | Ke chống bão dọc theo xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1.140 | cái |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,684 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 371,069 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,764 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 72 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 646,715 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả KT theo chương V | 162,411 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 293,232 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 515,894 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 411,822 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 773,84 | m2 |
| 38 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 16x16 | Mô tả KT theo chương V | 51,861 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 57,001 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 24,379 | m2 |
| 41 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 51,861 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 103,574 | m2 |
| 43 | Đục xoi hèm xung quanh cửa gỗ | Mô tả KT theo chương V | 103,574 | m |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 27,919 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 40,008 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 8,289 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất<0,5m2 bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,564 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,368 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 24,795 | m2 |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 52 | Thép chân bật | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 53 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Phễu thu nước | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| B | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 31,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ bình đun nước nóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả KT theo chương V | 8,217 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả KT theo chương V | 1,323 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn | Mô tả KT theo chương V | 2,245 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic | Mô tả KT theo chương V | 199,308 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 1,271 | m3 |
| 10 | Đào đất nền cũ | Mô tả KT theo chương V | 0,635 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả KT theo chương V | 17,73 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 10,44 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả KT theo chương V | 12,57 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 173,903 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 175,806 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trần | Mô tả KT theo chương V | 78,247 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ đến bãi thải | Mô tả KT theo chương V | 29,983 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,726 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 | Mô tả KT theo chương V | 11,851 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,144 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) | Mô tả KT theo chương V | 0,902 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,281 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,572 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | tấn |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,127 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Quét dung dịch Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 24,302 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 24,302 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,454 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 13,061 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 186,951 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 29,305 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 27,34 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,44 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,629 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 57,108 | m2 |
| 41 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 139,883 | m2 |
| 42 | Bả bằng matít vào trần | Mô tả KT theo chương V | 31,299 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 69,561 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 101,621 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 133,647 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 212,841 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 16x16 | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 11,88 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 12,57 | m2 |
| 50 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 17,73 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,52 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất<0,5m2 bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả KT theo chương V | 27,45 | m2 |
| 55 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Phễu thu nước PVC | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,07 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Khóa D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X25 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20X20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32x25 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25x20 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc D60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D105 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Shiphong D42 | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Nắp lưới chống côn trùng D42 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| C | GA RA XE 2 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 5,856 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,517 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,719 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,778 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 0,501 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 6,346 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,744 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 6,888 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm | Mô tả KT theo chương V | 0,122 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 0,112 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,441 | 100m |
| 14 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 0,537 | tấn |
| 17 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 18 | Ke nhựa chống bão | Mô tả KT theo chương V | 88 | cái |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 33,184 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 15,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,045 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả KT theo chương V | 0,147 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) | Mô tả KT theo chương V | 2,64 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,84 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 5,146 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 | Mô tả KT theo chương V | 8,427 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 291,069 | m2 |
| 12 | Đắp chỉ nổi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 34,944 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 36,48 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 291,069 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả KT theo chương V | 704,846 | m2 |
| 16 | Tạo nhám mặt bê tông cột | Mô tả KT theo chương V | 25,8 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt | Mô tả KT theo chương V | 67,79 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 72,17 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 25,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 730,646 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 72,17 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sắt, hàng rào sắt | Mô tả KT theo chương V | 67,79 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt motor tự động cánh cổng chính | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm nước Q=45m3/H; H=45M, 11KW | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 45m3/h; H=40H-11,5Kw | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói quang | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Chuông báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đèn báo vị trí | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 | Mô tả KT theo chương V | 120 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cấp cho chiếu sáng sự cố, đèn EXIT) | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn báo Exit | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 19 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 20 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động XFZTB6 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Bộ phá dỡ | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Vòi chữa cháy dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cuộn |
| 27 | Lăng chữa cháy D65 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co ren, đường kính d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | 100m |
| 33 | Joang cao su các loại | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời, đường kính d=65mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rọ hút D100 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 37 | Y lọc rác | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Bu lông + ecu M16 | Mô tả KT theo chương V | 50 | bộ |
| 40 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 43,92 | m3 |
| 41 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả KT theo chương V | 14,64 | m3 |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 29,28 | m3 |
| 43 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=100mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Hộp chữa cháy vách tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 48 | Vòi chữa cháy dài 20m | Mô tả KT theo chương V | 2 | cuộn |
| 49 | Lăng chữa cháy D50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi