Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357274-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200240521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu sự nghiệp; Chi Đầu tư phát triển, hiện đại hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 11:15:00 đến ngày 2020-04-03 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,634,114,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 1,306 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 260,495 m2
3 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
4 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Mô tả KT theo chương V 1 toàn bộ
5 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 72 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 79,78 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả KT theo chương V 103,574 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 57,001 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả KT theo chương V 24,379 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả KT theo chương V 18,684 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 686,37 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 883,707 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả KT theo chương V 406,027 m2
14 Phá dỡ nền gạch Ceramic Mô tả KT theo chương V 371,069 m2
15 Đục nhám mặt tường Mô tả KT theo chương V 35,764 m2
16 Phá lớp láng granito Mô tả KT theo chương V 60,163 m2
17 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 5,953 100m2
18 Tấm lưới chắn an toàn bao che xung quanh dàn giáo ngoài Mô tả KT theo chương V 595,309 m2
19 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ đến bãi thải Mô tả KT theo chương V 14,474 m3
20 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0 Mô tả KT theo chương V 1,306 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,306 tấn
22 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 25,65 m2
23 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,605 100m2
24 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Mô tả KT theo chương V 28,782 m
25 Ke chống bão dọc theo xà gồ Mô tả KT theo chương V 1.140 cái
26 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,684 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 371,069 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 35,764 m2
29 Quét dung dịch Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 72 m2
30 Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 72 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 72 m2
32 Bả bằng matít vào tường Mô tả KT theo chương V 646,715 m2
33 Bả bằng matít vào trần Mô tả KT theo chương V 162,411 m2
34 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 293,232 m2
35 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 515,894 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 411,822 m2
37 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 773,84 m2
38 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 16x16 Mô tả KT theo chương V 51,861 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 57,001 m2
40 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 24,379 m2
41 Sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 51,861 m2
42 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 103,574 m2
43 Đục xoi hèm xung quanh cửa gỗ Mô tả KT theo chương V 103,574 m
44 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 27,919 m2
45 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 40,008 m2
46 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 8,289 m2
47 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất<0,5m2 bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 3,564 m2
48 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 35,368 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 24,795 m2
50 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả KT theo chương V 3 cái
51 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả KT theo chương V 70 m
52 Thép chân bật Mô tả KT theo chương V 90 cái
53 Cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 4 cái
54 Phễu thu nước Mô tả KT theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,4 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
57 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 120 cái
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 31,77 m2
2 Tháo dỡ bệ xí Mô tả KT theo chương V 2 cái
3 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả KT theo chương V 2 cái
4 Tháo dỡ bình đun nước nóng Mô tả KT theo chương V 2 cái
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả KT theo chương V 8,217 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm Mô tả KT theo chương V 1,323 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông sàn Mô tả KT theo chương V 2,245 m3
8 Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic Mô tả KT theo chương V 199,308 m2
9 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Mô tả KT theo chương V 1,271 m3
10 Đào đất nền cũ Mô tả KT theo chương V 0,635 m3
11 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Mô tả KT theo chương V 17,73 m2
12 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 10,44 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Mô tả KT theo chương V 12,57 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 173,903 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 175,806 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trần Mô tả KT theo chương V 78,247 m2
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ đến bãi thải Mô tả KT theo chương V 29,983 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,726 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M50 Mô tả KT theo chương V 11,851 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,094 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,029 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,144 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) Mô tả KT theo chương V 0,902 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,272 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,281 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,572 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,013 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,01 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,127 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 4 cái
31 Quét dung dịch Bestseal AC400 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 24,302 m2
32 Quét dung dịch Latex R114 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 24,302 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 21,454 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 13,061 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 186,951 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 29,305 m2
37 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 27,34 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,44 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 28,629 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 57,108 m2
41 Bả bằng matít vào tường Mô tả KT theo chương V 139,883 m2
42 Bả bằng matít vào trần Mô tả KT theo chương V 31,299 m2
43 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 69,561 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 101,621 m2
45 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 133,647 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 212,841 m2
47 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp 16x16 Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 11,88 m2
49 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,57 m2
50 Sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
51 Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 17,73 m2
52 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 3,52 m2
53 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất<0,5m2 bằng khung nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
54 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả KT theo chương V 27,45 m2
55 Quả cầu chắn rác Mô tả KT theo chương V 2 cái
56 Phễu thu nước PVC Mô tả KT theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả KT theo chương V 0,07 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
59 Đai giữ ống Mô tả KT theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt chậu rửa + vòi Mô tả KT theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
63 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả KT theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả KT theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả KT theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mô tả KT theo chương V 2 bộ
68 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
70 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả KT theo chương V 0,07 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả KT theo chương V 0,3 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả KT theo chương V 0,06 100m
73 Khóa D32 Mô tả KT theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
75 Khâu nối ren ngoài D25 Mô tả KT theo chương V 6 cái
76 Lắp đặt tê nhựa PPR D32X32 Mô tả KT theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt tê nhựa PPR D32X25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt tê nhựa PPR D25X25 Mô tả KT theo chương V 6 cái
79 Lắp đặt tê nhựa PPR D25X20 Mô tả KT theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt tê nhựa PPR D20X20 Mô tả KT theo chương V 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 Mô tả KT theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32x25 Mô tả KT theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 Mô tả KT theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 Mô tả KT theo chương V 20 cái
85 Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25x20 Mô tả KT theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả KT theo chương V 0,12 100m
88 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả KT theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D60 Mô tả KT theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D110 Mô tả KT theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt tê nhựa thông tắc D60 Mô tả KT theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa chếch 45 độ D110 Mô tả KT theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D105 Mô tả KT theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D110 Mô tả KT theo chương V 6 cái
95 Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ D60 Mô tả KT theo chương V 6 cái
96 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
97 Shiphong D42 Mô tả KT theo chương V 16 cái
98 Nắp lưới chống côn trùng D42 Mô tả KT theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả KT theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả KT theo chương V 4 cái
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 60 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 60 m
104 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x80mm Mô tả KT theo chương V 1 hộp
C GA RA XE 2 BÁNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5,856 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,517 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,719 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,141 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,778 m3
6 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 0,501 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 6,346 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 3,744 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 6,888 m2
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=100mm Mô tả KT theo chương V 0,14 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=80mm Mô tả KT theo chương V 0,122 100m
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=65mm Mô tả KT theo chương V 0,112 100m
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=50mm Mô tả KT theo chương V 0,441 100m
14 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả KT theo chương V 0,017 tấn
15 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả KT theo chương V 0,017 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 0,537 tấn
17 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,369 100m2
18 Ke nhựa chống bão Mô tả KT theo chương V 88 cái
D CẢI TẠO, SỬA CHỮA HÀNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 33,184 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 3,4 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 15,4 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,284 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,045 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả KT theo chương V 0,147 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 ( chiều cao <=4m ) Mô tả KT theo chương V 2,64 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,84 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 5,146 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 4m, vữa XM M75 Mô tả KT theo chương V 8,427 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 291,069 m2
12 Đắp chỉ nổi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 34,944 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 36,48 m
14 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 291,069 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả KT theo chương V 704,846 m2
16 Tạo nhám mặt bê tông cột Mô tả KT theo chương V 25,8 m2
17 Tháo dỡ cổng, hàng rào sắt Mô tả KT theo chương V 67,79 m2
18 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả KT theo chương V 72,17 m2
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả KT theo chương V 25,8 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 730,646 m2
21 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 72,17 m2
22 Lắp dựng cửa sắt, hàng rào sắt Mô tả KT theo chương V 67,79 m2
23 Sản xuất, lắp đặt motor tự động cánh cổng chính Mô tả KT theo chương V 1 bộ
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Máy bơm nước Q=45m3/H; H=45M, 11KW Mô tả KT theo chương V 1 cái
2 Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 45m3/h; H=40H-11,5Kw Mô tả KT theo chương V 1 cái
3 Trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả KT theo chương V 1 bộ
4 Đầu báo khói quang Mô tả KT theo chương V 11 bộ
5 Đầu báo nhiệt Mô tả KT theo chương V 9 bộ
6 Nút báo cháy khẩn cấp Mô tả KT theo chương V 2 cái
7 Chuông báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 cái
8 Đèn báo vị trí Mô tả KT theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả KT theo chương V 2 hộp
10 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x0.75 Mô tả KT theo chương V 120 m
11 Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D16 Mô tả KT theo chương V 120 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Cấp cho chiếu sáng sự cố, đèn EXIT) Mô tả KT theo chương V 40 m
13 Lắp đặt cáp tín hiệu 5x2x0.5 Mô tả KT theo chương V 20 m
14 Lắp đặt ống gen nối nhựa chống cháy D32 Mô tả KT theo chương V 40 m
15 Lắp đặt đèn báo Exit Mô tả KT theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả KT theo chương V 2 bộ
17 Bình chữa cháy CO2 MT3 Mô tả KT theo chương V 4 bộ
18 Bình chữa cháy MFZL4 Mô tả KT theo chương V 8 bộ
19 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 4 hộp
20 Bảng tiêu lệnh và nội quy Mô tả KT theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả KT theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt bình cầu chữa cháy tự động XFZTB6 Mô tả KT theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt hộp kỹ thuật báo cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
24 Bộ phá dỡ Mô tả KT theo chương V 1 cái
25 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Mô tả KT theo chương V 2 hộp
26 Vòi chữa cháy dài 20m Mô tả KT theo chương V 4 cuộn
27 Lăng chữa cháy D65 Mô tả KT theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van d=100mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả KT theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt rắc co ren, đường kính d=100mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả KT theo chương V 1,5 100m
33 Joang cao su các loại Mô tả KT theo chương V 15 bộ
34 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời, đường kính d=65mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
35 Rọ hút D100 Mô tả KT theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
37 Y lọc rác Mô tả KT theo chương V 2 cái
38 Gia công và lắp đặt bích tròn, đường kính bích d=100mm Mô tả KT theo chương V 16 cái
39 Bu lông + ecu M16 Mô tả KT theo chương V 50 bộ
40 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 43,92 m3
41 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả KT theo chương V 14,64 m3
42 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 29,28 m3
43 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=100mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
44 Tủ điều khiển máy bơm Mô tả KT theo chương V 1 hộp
45 Hộp chữa cháy vách tường Mô tả KT theo chương V 2 hộp
46 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
48 Vòi chữa cháy dài 20m Mô tả KT theo chương V 2 cuộn
49 Lăng chữa cháy D50 Mô tả KT theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->