Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356877-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Thiện
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200356805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 11:12:00 đến ngày 2020-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công Theo HSMT 2,831 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy Theo HSMT 0,2548 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 , đắp 10% khối lượng bằng nhân công Theo HSMT 14,218 m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 90% khối lượng bằng máy Theo HSMT 1,2796 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công Theo HSMT 11,764 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy Theo HSMT 1,0588 100m3
3 Lu khuôn mặt đường Theo HSMT 6,0803 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo HSMT 6,0803 100m2
5 Lớp ni lông chống mất nước Theo HSMT 713,03 m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông Theo HSMT 1,1294 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo HSMT 235,12 m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III , đào 10% khối lượng bằng nhân công Theo HSMT 84,388 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , đào 90% khối lượng bằng máy Theo HSMT 7,5949 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSMT 48,38 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Theo HSMT 1,6125 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mương, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 72,56 m3
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSMT 24,77 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo HSMT 11,785 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành rãnh, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo HSMT 88,39 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mương Theo HSMT 4,34 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mương, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSMT 1,8735 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mương, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo HSMT 24,89 m3
12 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 418,65 m3
13 Vận chuyển đất thừa đi đổ cách công trình 3Km bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III, 1Km đầu tiên Theo HSMT 4,2523 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III, 2Km cuối Theo HSMT 4,2523 100m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSMT 1,7778 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Theo HSMT 3,3962 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 33,37 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Theo HSMT 537 cái
D HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, đào 10% khối lượng bằng nhân công Theo HSMT 6,845 m3
2 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, đào 90% khối lượng bằng máy Theo HSMT 0,6161 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSMT 3,04 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng hố ga Theo HSMT 0,1872 100m2
5 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 6,08 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga, chiều dày <=45 cm Theo HSMT 0,9468 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành hố ga, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 Theo HSMT 10,26 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSMT 0,288 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSMT 0,146 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo HSMT 2,23 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản Theo HSMT 0,0864 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Theo HSMT 0,1935 tấn
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 1,44 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Theo HSMT 36 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 32,79 m3
16 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSMT 0,8902 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Theo HSMT 0,8902 tấn
E CỐNG BẢN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ kết cấu cũ Theo HSMT 6,64 m3
2 Đào móng cống, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III , đào 10% khối lượng bằng nhân công Theo HSMT 6,199 m3
3 Đào móng cống rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III , đào 90% khối lượng bằng máy Theo HSMT 0,5579 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Theo HSMT 6,65 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống Theo HSMT 0,2178 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, sân cống, lòng cống đá 1x2, mác 150 Theo HSMT 9,1 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thanh chống Theo HSMT 0,0475 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSMT 0,0791 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSMT 0,2557 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 Theo HSMT 0,43 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, chiều dày <=45 cm Theo HSMT 0,522 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo HSMT 12,1 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Theo HSMT 0,1404 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSMT 0,0369 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo HSMT 1,71 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo HSMT 0,1311 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Theo HSMT 0,0713 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính > 10 mm Theo HSMT 0,3587 tấn
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 3,74 m3
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Theo HSMT 7 cái
21 Thép f16 chốt neo Theo HSMT 7,95 Kg
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đổ vuốt nối ngõ xóm, đá 1x2, mác 250 Theo HSMT 1,59 m3
23 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSMT 22,95 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->