Gói thầu: Thi công xây dựng+ hạng mục chung (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200312876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ hạng mục chung (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200254996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 15:37:00 đến ngày 2020-04-06 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,233,057,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công . | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng thiết kế | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | NHÀ CHẾ BIẾN CÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1033 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4849 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4761 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1869 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7358 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,482 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1077 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,186 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,228 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,314 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,416 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2228 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6628 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2976 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5462 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5931 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5137 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3817 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4873 | tấn |
| 34 | CCLD bu lông fi 20, L = 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 35 | CCLD bu lông fi 20, L = 80. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4873 | tấn |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1687 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1687 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,3472 | m2 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,246 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,886 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,133 | m3 |
| 44 | Xây gạch chịu lửa kích thước 230x113x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5851 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,15 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,692 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,956 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,92 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1272 | m2 |
| 53 | Vét rãnh lòng mo 100x50 ( bỏ hao phí vật tư ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,68 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,96 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | m2 |
| 60 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,15 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,0352 | m2 |
| 62 | Trần tôn lạnh sóng vuông 0.45mm, thép fi6 neo dầm, fi14 khuyên sắt, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,49 | m2 |
| 63 | Sản xuất khung trần bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | tấn |
| 64 | CCLD tăng đơ treo xà gồ + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp dựng khung trần mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | tấn |
| 66 | Mái lợp tôn mạ màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 67 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 68 | Ống thoát nước mái PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | CCLD đai giữ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Sản xuất khung thép máng nước mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | tấn |
| 73 | Tôn máng nước 2mm (1m2=19,16kg, HPNC nhân thêm 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5108 | 100m2 |
| 74 | CCLD cửa đi,cửa sổ bằng khung sắt bịt tole dày 1.5ly, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 75 | CCLD cửa đi bằng song sắt D18, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,48 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,844 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5748 | 100m2 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2627 | 100m3 |
| 80 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5994 | m3 |
| 84 | Lớp ny lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5142 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,16 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,07 | m2 |
| 88 | CCLD tấm đan bằng gang đúc xẻ rãnh 30x100x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m3 |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 94 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,362 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 97 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0927 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 102 | Ống PVC D60x2.1x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Ống PVC D27x1.8x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Ống PVC D21x1.6x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Tê PVC D60x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Cút PVC 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Côn PVC D60x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Côn PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Khâu nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Khâu nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Khâu nối PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Vòi nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 114 | Van 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | Ống PVC D220x8.7x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 118 | Ống PVC D114x4.9x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 119 | Ống PVC D60x2.8x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Khâu nối PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Khâu nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Khâu nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | CCLD bể tách dầu mỡ 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Bình chữa cháy loại MZF4 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 125 | Bình Co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 126 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 131 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | m3 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 135 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 136 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m2 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 142 | Đèn Led tube 20w, dài 1.2m lắp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 143 | Hộp 1 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Hộp 2 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Hộp 3 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Quạt trần đảo hướng 40W + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 148 | Tủ điện tổng 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 149 | Ổ cắm đôi 2P 16A, lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 150 | Cáp điện 1 lõi Cv 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 151 | Cáp điện 1 lõi Cv 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 152 | Cáp điện 1 lõi Cvv 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 153 | Ống đi dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 154 | RCBO 2P - 30mA/20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | MCB - 2P/25A-6.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | MCB - 1P/25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | MCB - 1P/10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | MCB - 2P/32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ CHẾ BIẾN TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7371 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4259 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7344 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6787 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2121 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8792 | m3 |
| 9 | Ny lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,728 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8119 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,284 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,252 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0284 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2692 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3569 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6595 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1817 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9578 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1981 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3044 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 37 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1996 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 40 | Bu lông D16, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 41 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7576 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8928 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8928 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,6152 | m2 |
| 47 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2297 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2297 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,02 | m2 |
| 50 | Bu lông D20, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 51 | Bu lông D20, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 52 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | m3 |
| 53 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,348 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,96 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8888 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,179 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,79 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,39 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,08 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,44 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,966 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,63 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300X600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,95 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300X600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,55 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | m2 |
| 73 | Lát gạch terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,77 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa sắt bằng thép hộp 60x30x1,8mm, bịt tôn dày 1.5mm, ô lưới chống ruồi mạ kẽm, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ KT-07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa sắt bằng thép hộp 60x30x1,8mm, bịt tôn dày 1.5mm, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ KT-07 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,78 | m2 |
| 77 | Cung cấp lưới thép mạ kẽm sợi 1.2mm, khuôn bao bằng sắt V50x5, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 78 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 79 | Trần tôn lạnh sóng vuông 0.45mm, thép fi6 neo dầm, fi14 khuyên sắt, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,26 | m2 |
| 80 | Sản xuất khung trần bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | tấn |
| 81 | Lắp dựng khung trần mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | tấn |
| 82 | Tăng đơ, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 83 | Tôn sóng vuông 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4165 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m2 |
| 85 | ống thoát nước PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 86 | Co PVC 90 độ D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 87 | Đai giữu ống thép dẹp 20x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 88 | CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, vật tư phụ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Sản xuất khung thép máng nước mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 90 | Lắp dựng kết cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 91 | Tôn máng nước 2mm (1m2=19,16kg, HPNC nhân thêm 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2871 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9032 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100m2 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5458 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | 100m3 |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2592 | m3 |
| 99 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,9915 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,835 | m2 |
| 102 | Tấm đan gang đúc KT:1000x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 107 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 108 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 112 | Ống PVC D60x2.8x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Ống PVC D27x1.8x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Ống PVC D21x1.6x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Tê PVC D60x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Tê PVC D60x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Cút PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 119 | Cút PVC 90 D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 120 | Côn PVC D60x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Khâu nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 122 | Khâu nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Khâu nối PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Vòi nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 125 | Van 2 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Van 1 chiều D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 128 | Ống PVC D220x8.7x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 129 | Khâu nối PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Bình chữa cháy loại MZF4 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 131 | Bình Co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 132 | Đèn Led tube 20w, dài 1.2m lắp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 133 | Đèn Led tube đôi 2x20w, dài 1.2m lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Hộp 1 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Hộp 2 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 136 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 138 | Tủ điện tổng 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Ổ cắm đôi 2P 16A, lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 140 | Cáp điện 1 lõi Cv 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 141 | Cáp điện 1 lõi Cv 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 142 | Cáp điện 1 lõi Cvv 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 143 | Cáp điện 1 lõi Cvv 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 144 | Ống đi dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 145 | RCBO 2P - 30mA/20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | MCB - 2P/25A-6.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | MCB - 1P/25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | MCB - 1P/10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | MCB - 2P/40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀỞ SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,377 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2387 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5275 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2638 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,308 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,533 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9162 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7206 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,613 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,882 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,492 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4249 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,074 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3132 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9144 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8848 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8648 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7884 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7747 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4984 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2199 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6893 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3624 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6587 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2164 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4032 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9909 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9909 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8016 | m2 |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2743 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2743 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m2 |
| 44 | Bu lông D20, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 45 | Bu lông D20, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 46 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3228 | m3 |
| 47 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5895 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4987 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3718 | m3 |
| 50 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,84 | m3 |
| 51 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,176 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | m3 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7672 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,6504 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,62 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,95 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,766 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,46 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,82 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,4 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,156 | m2 |
| 65 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,8 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6 | m |
| 67 | Phào bê tông đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 68 | Khoét lõm hộp gen ( bỏ HPVT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m |
| 69 | Vét rãnh lòng mo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,066 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,34 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300X600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,08 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6 | m2 |
| 76 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m2 |
| 77 | Quét lớp tạo dính gốc Polymarime SB* (đinh mức thực tế là 0.5/1m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m2 |
| 78 | Dán màng bi tum khò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,86 | m2 |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sắt bằng thép hộp 60x30x1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ KT-18/18. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa bằng inox 304, kính trắng mờ 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ KT-18/18, dán Decan mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m2 |
| 84 | Cung cấp hoa inox hộp 14x14x1,5mm, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 86 | Cung cấp vách ngăn Compact 12mm bao gồm cửa, phụ kiện inox 304 hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 87 | lắp đặt vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 88 | Trần tôn lạnh sóng vuông 0.45mm, thép fi6 neo dầm, fi14 khuyên sắt, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,86 | m2 |
| 89 | Sản xuất khung trần bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9011 | tấn |
| 90 | Lắp dựng khung trần mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9011 | tấn |
| 91 | Tăng đơ, khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 92 | Tôn sóng vuông 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2344 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 94 | ống thoát tràn PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 95 | ống thoát nước PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 96 | Ống thông dầm D=60, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m |
| 97 | CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8768 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0056 | 100m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 101 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6752 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2559 | 100m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1328 | m3 |
| 105 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,072 | m3 |
| 106 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,486 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m2 |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 113 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 117 | Ống PVC D42x2.1x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Ống PVC D34x2.0x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | Ống PVC D27x1.8x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Ống PVC D21x1.6x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 121 | Tê PVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Tê PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Tê PVC D42x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 125 | Tê PVC D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Cút PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Cút PVC 90 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Cút PVC 90 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Côn PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Côn PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Khâu nối PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Khâu nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Khâu nối PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 134 | Khâu nối PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Vòi tắm hương sen D21 nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Vòi lavabo nước lạnh D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Bộ xịt vệ sinh D21 ( nhựa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Van 1 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Van 2 chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp Lavabo,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp thúng xí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 143 | Hộp chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 144 | Bình chữa cháy loại MZF4 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 145 | Bình Co2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 146 | Ống PVC D220x8.7x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 147 | Ống PVC D114x4.9x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Ống PVC D90x3.8x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Ống PVC D60x2.8x4.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Cút PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Cút PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 153 | Tê PVC 45 độ D114x60 ( tê chữ y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Tê PVC 45 độ D90x90 ( tê chữ y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê PVC 45 độ D90x60 ( tê chữ y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê PVC 45 độ D60x60 ( tê chữ y) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 157 | Khâu nối PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Khâu nối PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Khâu nối PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Khâu nối PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Nút PVC D114 bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Nút PVC D90 bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 163 | Nút PVC D60 bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Phễu thu sàn bằng inox 150x150 + si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 165 | Lavabo sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Bệ xí bệt tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 167 | Âu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | 100m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | m3 |
| 170 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m3 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 174 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | m3 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 176 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 177 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 178 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,492 | m3 |
| 182 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m2 |
| 183 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5547 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 188 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 189 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | m3 |
| 190 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 191 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0086 | tấn |
| 192 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 193 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 194 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 195 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Đèn Led tube đôi 2x20w, dài 1.2m lắp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 197 | Đèn Led vuông 185x185 áp trần 8W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 198 | Đèn áp trần D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 199 | Hộp 1 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 200 | Hộp 2 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 203 | Tủ điện tổng 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 204 | Ổ cắm đôi 2P 16A, lắp âm + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 205 | Cáp điện 1 lõi Cv 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 206 | Cáp điện 1 lõi Cv 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 207 | Cáp điện 1 lõi Cvv 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 208 | Cáp điện 1 lõi Cvv 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 209 | Ống đi dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 210 | RCBO 2P - 30mA/20A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | MCB - 2P/25A-6.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | MCB - 1P/25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | MCB - 1P/10A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 214 | MCB - 1P/16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | MCB - 2P/40A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt kim thu lôi D18, dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Cọc nối đất L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 218 | Cọc tiếp địa mạ đồng D=20, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 219 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 221 | Ống PVC d27 bọc dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 222 | Kẹp giữ ống D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 223 | Cáp đồng trần 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 224 | Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 225 | Thuê đo kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | điểm |
| 226 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 227 | Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 228 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 229 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m3 |
| 230 | Vật tư phụ 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| F | NHÀ NHỐT HEO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6002 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1623 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0705 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4024 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9817 | m3 |
| 11 | Lớp ny long chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | 100m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m2 |
| 13 | Khẻ rãnh chống trơn Dtb = 20 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9876 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3928 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1327 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 35 | CCLD bu lông fi 20, L = 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 36 | CCLD bu lông fi 20, L = 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,46 | m2 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,856 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,77 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,08 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,982 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m2 |
| 50 | Vét rãnh lòng mo 100x50 ( bỏ hao phí vật tư ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 51 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,336 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,382 | m2 |
| 53 | Mái lợp tôn mạ màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1799 | 100m2 |
| 55 | Ống thoát nước mái PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | CCLD đai giữ ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9296 | m2 |
| 61 | Tôn phẳng dày 2mm màu xanh lắp máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | 100m2 |
| 62 | CCLD cửa đi bằng song sắt D18,khung thép hộp 50x50x2 phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | 100m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 71 | Lớp ny lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 72 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 84 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0683 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1896 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | m3 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | CCLD tấm đan khung thép V50x5 mạ kẽm, thép LA50x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5536 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 14 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9064 | m2 |
| 17 | CCLD Bulong fi 20, L=700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2421 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2421 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2421 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2427 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,809 | 100m3 |
| I | ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 8 | CCLD Hố ga bê tông cốt thép 500x500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện tổng 500x1000x400, phụ kiện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cáp điện CXV 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 11 | Cáp điện CXV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 12 | Cáp điện CXV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 13 | MCCB 3P 100A/18Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | MCCB 3P 40A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 15 | MCB 2P 40A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 16 | MCB 2P 25A/10Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1000v |
| 18 | Ống xoắn HDPE D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 19 | Ống xoắn HDPE D90x5.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 20 | Vật tư phụ 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,593 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m3 |
| 6 | Ống HDPE D=63x4.6 (PN-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 7 | Ống HDPE D=50x3.7 (PN-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Ống HDPE D=40x3.0 (PN-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 9 | Ống HDPE D=32x2.4 (PN-10bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 10 | Cút HDPE 90 độ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút HDPE 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút HDPE 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê HDPE 63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Tê HDPE 63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê HDPE 50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn giảm HDPE D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D63 + hộp van, phụ kiện hoàn thiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Bơm ghiếng khoan ( bơm hỏa tiễn) Q=5m3; H=70m. Hp=5.5hp, phụ kiện hoàn thiện. ( italy hoặc tương đương ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi