Gói thầu: Thi công xây dựng+ hạng mục chung (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200312876-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ hạng mục chung (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20200254996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 15:37:00 đến ngày 2020-04-06 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,233,057,199 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công . 1 khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng thiết kế 1 khoản
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C NHÀ CHẾ BIẾN CÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5125 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1033 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4849 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4761 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1929 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1869 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7358 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,482 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1077 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,186 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,228 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,314 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,416 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2228 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6628 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2976 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5462 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5931 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5137 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2979 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3817 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1248 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4873 tấn
34 CCLD bu lông fi 20, L = 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
35 CCLD bu lông fi 20, L = 80. Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Bộ
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4873 tấn
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1687 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1687 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,3472 m2
40 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,246 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,886 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,133 m3
44 Xây gạch chịu lửa kích thước 230x113x20, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5851 m3
45 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,184 m3
46 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,15 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,692 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,956 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,92 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1272 m2
53 Vét rãnh lòng mo 100x50 ( bỏ hao phí vật tư ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m
54 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,68 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,96 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 100x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
60 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,15 m2
61 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,0352 m2
62 Trần tôn lạnh sóng vuông 0.45mm, thép fi6 neo dầm, fi14 khuyên sắt, phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,49 m2
63 Sản xuất khung trần bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3255 tấn
64 CCLD tăng đơ treo xà gồ + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Lắp dựng khung trần mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3255 tấn
66 Mái lợp tôn mạ màu xanh dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,48 100m2
67 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2252 100m2
68 Ống thoát nước mái PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
69 CCLD đai giữ ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Sản xuất khung thép máng nước mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 tấn
72 Lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 30x30x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 tấn
73 Tôn máng nước 2mm (1m2=19,16kg, HPNC nhân thêm 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5108 100m2
74 CCLD cửa đi,cửa sổ bằng khung sắt bịt tole dày 1.5ly, phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
75 CCLD cửa đi bằng song sắt D18, phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,48 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,844 100m2
78 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5748 100m2
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2627 100m3
80 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 100m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5994 m3
84 Lớp ny lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5142 100m2
85 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,82 m3
86 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,16 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,07 m2
88 CCLD tấm đan bằng gang đúc xẻ rãnh 30x100x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0298 100m3
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
94 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,362 m3
95 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
96 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m2
97 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0927 m3
98 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 100m2
99 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0962 tấn
102 Ống PVC D60x2.1x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
103 Ống PVC D27x1.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
104 Ống PVC D21x1.6x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
105 Tê PVC D60x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Cút PVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Côn PVC D60x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Côn PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Khâu nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Khâu nối PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Khâu nối PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Vòi nước D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
114 Van 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Van 1 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
117 Ống PVC D220x8.7x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
118 Ống PVC D114x4.9x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
119 Ống PVC D60x2.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
120 Khâu nối PVC D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Khâu nối PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Khâu nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 CCLD bể tách dầu mỡ 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Bình chữa cháy loại MZF4 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
125 Bình Co2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
126 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 100m3
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 m3
128 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
129 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 100m3
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
131 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7166 m3
133 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
135 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
136 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
137 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
140 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,42 m2
141 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
142 Đèn Led tube 20w, dài 1.2m lắp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
143 Hộp 1 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
144 Hộp 2 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Hộp 3 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Quạt trần đảo hướng 40W + dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
147 Tủ điện 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
148 Tủ điện tổng 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
149 Ổ cắm đôi 2P 16A, lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
150 Cáp điện 1 lõi Cv 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
151 Cáp điện 1 lõi Cv 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
152 Cáp điện 1 lõi Cvv 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
153 Ống đi dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
154 RCBO 2P - 30mA/20A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 MCB - 2P/25A-6.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 MCB - 1P/25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 MCB - 1P/10A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 MCB - 2P/32A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D NHÀ CHẾ BIẾN TỔNG HỢP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7371 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4259 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7344 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6787 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2121 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8792 m3
9 Ny lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,728 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8119 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,284 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,972 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,252 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1907 m3
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9828 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0284 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9648 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2692 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1972 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6732 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3569 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6595 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1817 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7499 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4386 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9578 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1981 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3044 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0632 tấn
37 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 tấn
38 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
40 Bu lông D16, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
41 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2348 tấn
42 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2348 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7576 m2
44 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8928 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8928 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,6152 m2
47 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2297 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2297 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,02 m2
50 Bu lông D20, L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
51 Bu lông D20, L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
52 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,113 m3
53 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,348 m3
55 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 m3
56 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8888 m3
57 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,179 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,79 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,39 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7 m2
62 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,08 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,44 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,966 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,63 m2
67 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,98 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300X600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,95 m2
71 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300X600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,55 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,56 m2
73 Lát gạch terazo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,77 m2
74 Cung cấp cửa sắt bằng thép hộp 60x30x1,8mm, bịt tôn dày 1.5mm, ô lưới chống ruồi mạ kẽm, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ KT-07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
75 Cung cấp cửa sắt bằng thép hộp 60x30x1,8mm, bịt tôn dày 1.5mm, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ KT-07 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,22 m2
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,78 m2
77 Cung cấp lưới thép mạ kẽm sợi 1.2mm, khuôn bao bằng sắt V50x5, phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
78 Lắp dựng lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
79 Trần tôn lạnh sóng vuông 0.45mm, thép fi6 neo dầm, fi14 khuyên sắt, phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,26 m2
80 Sản xuất khung trần bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6303 tấn
81 Lắp dựng khung trần mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6303 tấn
82 Tăng đơ, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
83 Tôn sóng vuông 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4165 100m2
84 Tôn úp nóc 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m2
85 ống thoát nước PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m
86 Co PVC 90 độ D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
87 Đai giữu ống thép dẹp 20x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
88 CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, vật tư phụ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Sản xuất khung thép máng nước mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 tấn
90 Lắp dựng kết cầu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 tấn
91 Tôn máng nước 2mm (1m2=19,16kg, HPNC nhân thêm 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2871 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9032 100m2
93 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 100m2
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 100m3
95 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5458 m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0923 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 100m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2592 m3
99 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m3
100 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9915 m2
101 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,835 m2
102 Tấm đan gang đúc KT:1000x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m3
107 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
108 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m3
109 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
110 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 tấn
112 Ống PVC D60x2.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
113 Ống PVC D27x1.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
114 Ống PVC D21x1.6x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
115 Tê PVC D60x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Tê PVC D60x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
118 Cút PVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
119 Cút PVC 90 D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
120 Côn PVC D60x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Khâu nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
122 Khâu nối PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
123 Khâu nối PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Vòi nước D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
125 Van 2 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Van 1 chiều D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
128 Ống PVC D220x8.7x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
129 Khâu nối PVC D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
130 Bình chữa cháy loại MZF4 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
131 Bình Co2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
132 Đèn Led tube 20w, dài 1.2m lắp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
133 Đèn Led tube đôi 2x20w, dài 1.2m lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 Hộp 1 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Hộp 2 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
136 Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Tủ điện 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
138 Tủ điện tổng 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
139 Ổ cắm đôi 2P 16A, lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
140 Cáp điện 1 lõi Cv 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
141 Cáp điện 1 lõi Cv 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
142 Cáp điện 1 lõi Cvv 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
143 Cáp điện 1 lõi Cvv 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
144 Ống đi dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
145 RCBO 2P - 30mA/20A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 MCB - 2P/25A-6.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 MCB - 1P/25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 MCB - 1P/10A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 MCB - 2P/40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E NHÀỞ SINH HOẠT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5351 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,377 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2387 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5275 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2638 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7408 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,308 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,533 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9162 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7206 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,613 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,424 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,882 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,492 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tam cấp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4249 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,074 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3132 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9144 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8848 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8648 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7884 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0801 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7747 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4984 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2199 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6893 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3624 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6587 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2164 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9909 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9909 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,8016 m2
41 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2743 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2743 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,12 m2
44 Bu lông D20, L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
45 Bu lông D20, L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
46 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3228 m3
47 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5895 m3
48 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4987 m3
49 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3718 m3
50 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,84 m3
51 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,176 m3
52 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 m3
53 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,358 m3
54 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7672 m3
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,6504 m2
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,62 m2
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 m2
58 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,95 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,766 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,46 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,32 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,82 m2
63 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,4 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,156 m2
65 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,8 m
66 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,6 m
67 Phào bê tông đỉnh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
68 Khoét lõm hộp gen ( bỏ HPVT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m
69 Vét rãnh lòng mo Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m
70 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
71 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,066 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,34 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300X600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,08 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,6 m2
76 Ngâm nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,86 m2
77 Quét lớp tạo dính gốc Polymarime SB* (đinh mức thực tế là 0.5/1m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,86 m2
78 Dán màng bi tum khò nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,86 m2
79 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
80 Cung cấp cửa sắt bằng thép hộp 60x30x1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ KT-18/18. Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,56 m2
82 Cung cấp cửa bằng inox 304, kính trắng mờ 6,38mm, phụ kiện hoàn thiện theo bản vẽ KT-18/18, dán Decan mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,78 m2
84 Cung cấp hoa inox hộp 14x14x1,5mm, phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
85 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
86 Cung cấp vách ngăn Compact 12mm bao gồm cửa, phụ kiện inox 304 hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 m2
87 lắp đặt vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,08 m2
88 Trần tôn lạnh sóng vuông 0.45mm, thép fi6 neo dầm, fi14 khuyên sắt, phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,86 m2
89 Sản xuất khung trần bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9011 tấn
90 Lắp dựng khung trần mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9011 tấn
91 Tăng đơ, khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
92 Tôn sóng vuông 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2344 100m2
93 Tôn úp nóc 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
94 ống thoát tràn PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
95 ống thoát nước PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
96 Ống thông dầm D=60, L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 100m
97 CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8768 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0056 100m2
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m3
101 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6752 m3
102 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100m3
103 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2559 100m3
104 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1328 m3
105 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,072 m3
106 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,486 m2
107 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,14 m2
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
109 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
110 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
113 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m3
114 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 tấn
117 Ống PVC D42x2.1x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
118 Ống PVC D34x2.0x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
119 Ống PVC D27x1.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
120 Ống PVC D21x1.6x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
121 Tê PVC D42x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Tê PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Tê PVC D42x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
125 Tê PVC D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Cút PVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Cút PVC 90 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Cút PVC 90 D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
129 Côn PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Côn PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Khâu nối PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Khâu nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Khâu nối PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
134 Khâu nối PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Vòi tắm hương sen D21 nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
136 Vòi lavabo nước lạnh D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
137 Bộ xịt vệ sinh D21 ( nhựa ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Van 1 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Van 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Van 2 chiều D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp Lavabo,) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Ống nhựa mềm D21, L=0.4 chịu áp lực ( Lắp thúng xí) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
143 Hộp chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
144 Bình chữa cháy loại MZF4 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
145 Bình Co2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
146 Ống PVC D220x8.7x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
147 Ống PVC D114x4.9x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
148 Ống PVC D90x3.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
149 Ống PVC D60x2.8x4.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
150 Cút PVC 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
151 Cút PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Cút PVC 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
153 Tê PVC 45 độ D114x60 ( tê chữ y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Tê PVC 45 độ D90x90 ( tê chữ y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
155 Tê PVC 45 độ D90x60 ( tê chữ y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Tê PVC 45 độ D60x60 ( tê chữ y) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
157 Khâu nối PVC D220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
158 Khâu nối PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
159 Khâu nối PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Khâu nối PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Nút PVC D114 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Nút PVC D90 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
163 Nút PVC D60 bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
164 Phễu thu sàn bằng inox 150x150 + si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
165 Lavabo sứ tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
166 Bệ xí bệt tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
167 Âu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
168 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1502 100m3
169 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0375 m3
170 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
171 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1006 100m3
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
173 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
174 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7166 m3
175 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 100m2
176 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 tấn
177 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
178 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 tấn
179 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,492 m3
182 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,42 m2
183 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m3
185 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5547 m3
186 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0111 100m3
187 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
188 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
189 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 m3
190 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
191 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0086 tấn
192 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
193 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
194 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
195 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Đèn Led tube đôi 2x20w, dài 1.2m lắp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
197 Đèn Led vuông 185x185 áp trần 8W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
198 Đèn áp trần D350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
199 Hộp 1 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
200 Hộp 2 công tắc 1 chiều 10A, Lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
201 Quạt trần sải cánh 1,4m, 80W + Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
202 Tủ điện 6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
203 Tủ điện tổng 9 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
204 Ổ cắm đôi 2P 16A, lắp âm + đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
205 Cáp điện 1 lõi Cv 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
206 Cáp điện 1 lõi Cv 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
207 Cáp điện 1 lõi Cvv 3x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
208 Cáp điện 1 lõi Cvv 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
209 Ống đi dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
210 RCBO 2P - 30mA/20A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
211 MCB - 2P/25A-6.0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
212 MCB - 1P/25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
213 MCB - 1P/10A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
214 MCB - 1P/16A-4.5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
215 MCB - 2P/40A-10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặt kim thu lôi D18, dài 1.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
217 Cọc nối đất L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
218 Cọc tiếp địa mạ đồng D=20, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
219 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
220 Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
221 Ống PVC d27 bọc dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
222 Kẹp giữ ống D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
223 Cáp đồng trần 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
224 Sắt LA 50x3.5 lắp đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
225 Thuê đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 điểm
226 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
227 Hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
228 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
229 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 100m3
230 Vật tư phụ 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
F NHÀ NHỐT HEO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6002 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1623 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0454 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0705 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4024 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9817 m3
11 Lớp ny long chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3233 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 m2
13 Khẻ rãnh chống trơn Dtb = 20 ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9876 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2664 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 100m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3128 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0285 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1521 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3928 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 tấn
34 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
35 CCLD bu lông fi 20, L = 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
36 CCLD bu lông fi 20, L = 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
38 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3015 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,46 m2
41 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,304 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,856 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,77 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,08 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,982 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,48 m2
50 Vét rãnh lòng mo 100x50 ( bỏ hao phí vật tư ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
51 Quét vôi ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,336 m2
52 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,382 m2
53 Mái lợp tôn mạ màu xanh dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
54 Tôn úp nóc dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1799 100m2
55 Ống thoát nước mái PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
56 CCLD đai giữ ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 CCLĐ cầu chắn rác inox D120+ phuễ thu bằng inox 304, ống sắt tráng kẽm D90, vật tư phụ hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
59 Lắp dựng khung thép hộp tráng kẽm 30x30x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9296 m2
61 Tôn phẳng dày 2mm màu xanh lắp máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 100m2
62 CCLD cửa đi bằng song sắt D18,khung thép hộp 50x50x2 phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m2
64 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 100m2
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0433 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0867 100m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
71 Lớp ny lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m2
72 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
73 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,93 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m2
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 m3
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
79 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0347 100m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
84 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0683 m3
85 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1896 m2
86 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0686 m3
88 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 100m2
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0034 tấn
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 CCLD tấm đan khung thép V50x5 mạ kẽm, thép LA50x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G THÁP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5536 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3612 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 tấn
14 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8418 tấn
15 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8418 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,9064 m2
17 CCLD Bulong fi 20, L=700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
H SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2421 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2421 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2421 100m3/1km
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2427 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,809 100m3
I ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0065 100m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0027 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0053 100m3
8 CCLD Hố ga bê tông cốt thép 500x500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Vỏ tủ điện tổng 500x1000x400, phụ kiện hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
10 Cáp điện CXV 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 100m
11 Cáp điện CXV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
12 Cáp điện CXV 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
13 MCCB 3P 100A/18Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
14 MCCB 3P 40A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
15 MCB 2P 40A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cái
16 MCB 2P 25A/10Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cái
17 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 1000v
18 Ống xoắn HDPE D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
19 Ống xoắn HDPE D90x5.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
20 Vật tư phụ 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
J CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 100m3
2 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,593 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m3
6 Ống HDPE D=63x4.6 (PN-10bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
7 Ống HDPE D=50x3.7 (PN-10bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Ống HDPE D=40x3.0 (PN-10bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
9 Ống HDPE D=32x2.4 (PN-10bar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Cút HDPE 90 độ D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Cút HDPE 90 độ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Cút HDPE 90 độ D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tê HDPE 63x63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Tê HDPE 63x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Tê HDPE 50x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Côn giảm HDPE D63x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Van 2 chiều D63 + hộp van, phụ kiện hoàn thiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Bơm ghiếng khoan ( bơm hỏa tiễn) Q=5m3; H=70m. Hp=5.5hp, phụ kiện hoàn thiện. ( italy hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
20 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->