Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200302402-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200264769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-23 21:29:00 đến ngày 2020-04-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,634,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA KHỐI 3
1 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0456 m3
2 Phá dỡ lan can con tiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7473 m3
3 Phá dỡ lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
4 Tháo dỡ trần, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3504 m2
5 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8038 m2
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,76 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,051 m2
8 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,1368 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,642 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,124 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,328 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,12 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
15 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5264 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5264 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1625 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0599 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8514 m3
21 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5127 m3
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5486 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5486 tấn
24 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6557 tấn
25 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6557 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8244 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8244 tấn
28 Bu lông D16, L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
29 Bu lông D12, L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
30 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182 cái
31 Sơn sắt thép các loại sơn chống rỉ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5228 m2
32 Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4677 100m2
33 Tôn úp nóc rộng 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,44 md
34 Ke chống bão (1m2/ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 588 cái
35 Bê tông gạch vỡ, vữa XM75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,187 m3
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,07 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 150x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
40 Công tác ốp đá bóc lồi chân móng KT 10x20cm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
41 Ốp gạch thẻ bóng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
42 Làm trần bằng tôn lạnh 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m2
43 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5758 tấn
44 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5758 tấn
45 Tăng đơ neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
46 Phào nhôm góc trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 md
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,7864 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3964 m2
49 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,254 m2
50 Bả bằng bột bả Nanogold vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,7906 m2
51 Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,348 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,0012 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,1374 m2
54 Láng sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1696 m2
55 Màng khò nóng SIKA T130SG chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4416 m2
56 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,28 m
57 Hoa sắt lan can hành lang (đoạn ô trống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,12 m2
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
60 Lắp dựng cửa không có khuôn, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
62 Thay thế phụ kiện cửa (bản lề, khóa...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9383 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2533 100m2
65 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
68 Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
70 Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 3b*1.2m lắp bóng Led- Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
71 Lắp đặt đèn pha (đèn panel Led 36W - 600*600mm - Roman) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt quạt hút mùi Asia V4001 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
75 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
76 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
79 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
80 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
81 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m3
83 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m2
84 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1393 m3
85 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7131 m3
86 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m3
87 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m3
88 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 100m3/1km
89 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m2
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5467 m3
91 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m2
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3609 m3
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0324 100m2
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3564 m3
99 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3338 m3
100 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4334 m3
101 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 m3
102 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 tấn
105 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4066 m3
106 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 100m2
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 tấn
108 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6074 m3
109 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m2
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2772 m3
113 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9316 m3
114 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,469 m2
115 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,469 m2
116 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m2
117 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m2
118 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 m2
119 Bả bằng bột bả Nanogold vào trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 m2
120 Sơn trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,77 m2
121 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4445 m2
122 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,191 m2
123 Ốp gạch thẻ bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,835 m2
124 Quét KANA S12 chống thấm mái, sê nô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5968 m2
125 Vách ngăn COMPOSITE dày 18 chịu nước (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 m2
126 Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mã kẽm dày 1,2m; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m2
127 Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mã kẽm dày 1,2m; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m2
128 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
133 Lắp đặt bồn nước INOX V=1000L Tân Á Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
134 Máy bơm lên bể CM32-160B; 3HP/2,2KW; Q(6-24m3/h); H(28.5-14.8m) PENTAX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (Chậu + chân chậu treo tường V50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 G2,G3 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt chậu xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp thường)VT18M Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
141 Rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Lắp đặt tê D21x21 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt tê D34x21 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt cút D21 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
149 Lắp đặt cút D34 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Class 2 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
152 Khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt Tê 90 độ D75x75 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt Tê 90 độ D110x110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt Cút 90 độ D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt Cút 90 độ D42/75 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
162 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5514 m3
163 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5171 m3
164 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
165 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3553 m3
166 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
167 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0208 tấn
168 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2547 m3
169 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
170 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
171 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 m3
172 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
173 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0253 tấn
174 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 m3
175 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 m3
177 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7645 m2
178 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3149 m2
179 Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8886 m2
180 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 m2
181 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6327 m3
182 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3663 m3
183 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,999 m3
184 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,999 m3
185 Cạo bỏ lớp vôi trên tường hàng rào hiện trạng giữ lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5429 m3
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0352 m3
188 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4003 m3
189 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 100m3
190 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 100m3
191 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 100m3
192 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2849 100m3/1km
193 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 100m2
194 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3546 m3
195 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2764 100m2
196 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
197 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
198 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7262 m3
199 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3503 100m2
200 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 tấn
201 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2019 tấn
202 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,486 m3
203 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,238 m3
204 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 m3
205 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3453 100m2
206 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0489 tấn
207 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1459 tấn
208 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8992 m3
209 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7608 m3
210 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9962 m3
211 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,544 m2
212 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4324 m2
213 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,4356 m2
214 Ốp gạch thẻ bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5408 m2
215 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp 30x60x1.5; 60x120x1.5 sơn màu vàng sữa (bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4315 m2
216 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng tôn (bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,242 m2
217 Khung biển hiệu cổng nhà văn hóa bằng thép hộp, mặt biển bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,365 m2
218 Thanh nhôm liên kết khung biển hiệu và trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
219 Chữ gắn trên biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA KHỐI 3", chữ gắn trên tường "BẢNG TIN KHỐI" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
220 Vệ sinh toàn bộ công trình sau khi hoàn thành đưa vào bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
B NHÀ VĂN HÓA KHỐI 4
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8786 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,615 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8961 m3
5 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,019 m3
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,744 m3
7 Đánh nhám, vệ sinh tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,2336 m2
8 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
9 Đánh nhám, vệ sinh tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,36 m2
10 Đánh nhám, vệ sinh dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0752 m2
11 Đánh nhám, vệ sinh trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,108 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
14 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2741 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2741 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2547 m3
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7777 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3937 m3
20 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2559 m3
21 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m3
22 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m3
23 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3028 100m3/1km
24 Ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 100m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5623 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0586 m3
27 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3103 100m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4946 tấn
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8633 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2858 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0626 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0902 m3
36 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 m3
37 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8406 m3
38 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7209 m3
39 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3493 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2996 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1955 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1618 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0583 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3392 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0953 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7807 m3
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3827 100m2
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3473 tấn
50 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8868 m3
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0191 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3432 m3
55 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6922 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6922 tấn
57 Sơn sắt thép các loại sơn chống rỉ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,091 m2
58 Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6464 100m2
59 Tôn úp nóc rộng 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,73 md
60 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
61 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2258 m3
62 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0981 m3
63 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6911 m3
64 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2615 m3
65 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 150x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,65 m2
67 Công tác ốp đá granit màu đỏ thẫm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
68 Công tác ốp đá bóc chân móng KT 10x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
69 Ốp gạch thẻ bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
70 Làm trần bằng tôn lạnh 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
71 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7852 tấn
72 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7852 tấn
73 Phào nẹp bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 md
74 Tăng đơ neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
75 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,494 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,6168 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,686 m2
78 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2184 m2
79 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,27 m2
80 Bả bằng bột bả Nanogold vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,0544 m2
81 Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,3576 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 458,3344 m2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,0776 m2
84 Hoa chanh lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
85 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,191 m2
86 Màng khò nóng SIKA T130SG chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,191 m2
87 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
88 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m2
89 Lắp dựng cửa không có khuôn, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,25 m2
90 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m2
91 Kính dày 8 ly Việt Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m2
92 Cửa sổ pano đặc, thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề, khóa Gỗ Dỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
93 Cửa số chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông (kể cả sơn và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
94 Bản lề cửa sổ 08127 Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
95 Chốt (10403), móc cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6401 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3635 100m2
98 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
99 Lắp đặt công tắc ba (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
101 Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
102 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
103 Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 3b*1.2m lắp bóng Led- Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
106 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
107 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
108 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
110 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
111 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
112 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m3
114 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 m2
115 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
116 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2894 m2
117 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
118 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6447 m3
119 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
120 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6447 m3
121 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6447 m3
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8084 m3
123 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2778 m3
124 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6954 m3
125 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 100m3
126 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 100m3
127 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0702 100m3/1km
128 Ván khuôn gỗ lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 100m2
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1058 m3
130 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
133 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 m3
134 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 100m2
135 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
136 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
137 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8096 m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9729 m3
139 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6699 m3
140 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8534 m3
141 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1126 100m2
142 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0163 tấn
143 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0734 tấn
144 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
145 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m2
146 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 tấn
147 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4187 m3
148 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0773 100m2
149 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
150 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1898 tấn
151 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 m3
152 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0078 100m2
153 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0037 tấn
154 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 m3
155 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,443 m3
156 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6734 m2
157 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,122 m2
158 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,834 m2
159 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m2
160 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7 m2
161 Bả bằng bột bả Nanogold vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6734 m2
162 Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,264 m2
163 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9374 m2
164 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1729 m2
165 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,062 m2
166 Quét KANA S12 chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6964 m2
167 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6964 m2
168 Vách ngăn COMPOSITE dày 18 chịu nước (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
169 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm đến 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
170 Cửa sổ mở hất cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm đến 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
171 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
173 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
175 Lắp đặt quạt hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt đèn gắn tường Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
177 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
178 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
179 Lắp đặt bồn nước INOX V=1500L Tân Á Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (Chậu + chân chậu treo tường V50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
182 Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 G2,G3 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt chậu xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp thường)VT18M Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
184 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
185 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
186 Rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Lắp đặt vòi rửa Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt tê D21x21 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt cút D21 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
194 Lắp đặt cút D34 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
195 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Class 2 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
197 Khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Lắp đặt Cút 90 độ D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
200 Lắp đặt Cút 90 độ D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt Cút 90 độ D76/90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
202 Lắp đặt Cút 90 độ D76 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt Cút 90 độ D42/76 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Lắp đặt Tê 90 độ D90x76 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt Tê 90 độ D76x76 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt Tê 135 độ D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt Cút 135 độ D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
208 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m
209 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
210 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
211 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
212 Lắp đặt Cút 90 độ D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Lắp đặt măng xông D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
215 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9474 m3
216 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3158 m3
217 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
218 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6272 m3
219 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
220 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
221 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 m3
222 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 100m2
223 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
224 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 m3
225 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m2
226 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
227 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 m3
228 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
229 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1026 m3
230 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,292 m2
231 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1536 m2
232 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,156 m2
233 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 m3
234 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6917 m3
235 Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,073 m2
236 Đánh nhám, vệ sinh trụ cổng, trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1715 m2
237 Đánh nhám, vệ sinh hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,694 m2
238 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8092 m3
239 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8092 m3
240 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0585 m3
241 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 100m3
242 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
243 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
244 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3/1km
245 Ván khuôn gỗ móng lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
246 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2812 m3
247 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
248 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 tấn
249 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 tấn
250 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 m3
251 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8633 m3
252 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4053 m3
253 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 m3
254 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,3364 m2
255 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3432 m2
256 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,382 m2
257 Ốp gạch thẻ bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,879 m2
258 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1826 m2
259 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp 30x60x1.5; 60x120x1.5 sơn màu vàng sữa (bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
260 Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng tôn (bao gồm phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
261 Khung biển hiệu cổng nhà văn hóa bằng thép hộp, mặt biển bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
262 Thanh nhôm liên kết khung biển hiệu và trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
263 Chữ gắn trên biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA KHỐI 4" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
264 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m
265 Lắp đặt sắt hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 100m
266 Lắp đặt sắt hộp 30x60x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6864 100m
267 Lắp đặt sắt hộp 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 100m
268 Bản mã liên kết 100x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
269 Vít sắt nở D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
270 Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m2
271 Lợp mái che tôn máng thu nước bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
272 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m2
273 Vệ sinh toàn bộ công trình sau khi hoàn thành đưa vào bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
C NHÀ VĂN HÓA KHỐI 8
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,5798 m2
2 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,835 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,1 m2
4 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,6666 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,164 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,102 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,5 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,19 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 m2
11 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,779 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,779 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
17 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0411 m3
18 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8511 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8511 tấn
20 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5759 tấn
21 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5759 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 tấn
24 Bu lông D22, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Bu lông D16, L=80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
26 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
27 Sơn sắt thép các loại sơn chống rỉ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,8024 m2
28 Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0516 100m2
29 Tôn úp nóc rộng 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,684 md
30 Ke chống bão (1m2/ 4 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 cái
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 150x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
32 Làm trần bằng tôn lạnh 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0889 100m2
33 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6817 tấn
34 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6817 tấn
35 Phào nẹp bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,56 md
36 Tăng đơ neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
37 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,0841 m2
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0561 m2
39 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m2
40 Bả bằng bột bả Nanogold vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,9068 m2
41 Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,566 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 549,2887 m2
43 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,1841 m2
44 Láng sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6396 m2
45 Màng khò nóng SIKA T130SG chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6396 m2
46 Sơn gỗ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,19 m2
47 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 m2
48 Lắp dựng cửa không có khuôn, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,275 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
50 Kính dày 8 ly Việt Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8184 m2
51 Thay thế phụ kiện cửa (bản lề, khóa...) (nếu cần thiết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0405 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8073 100m2
54 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt công tắc ba (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
58 Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
59 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 3b*1.2m lắp bóng Led- Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
61 Lắp đặt đèn pha (đèn panel Led 36W - 600*600mm - Roman) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
66 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
69 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
70 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
71 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
73 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m2
74 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2775 m2
75 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0713 m3
76 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m2
77 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 m3
78 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3751 m3
79 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6474 m3
80 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
81 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0682 m3
82 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0682 m3
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8084 m3
84 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7895 m3
85 Đắp nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5326 m3
86 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m3
87 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m3
88 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0671 100m3/1km
89 Ván khuôn gỗ móng lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 100m2
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0872 m3
91 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
92 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0371 tấn
93 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
94 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 m3
95 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1141 100m2
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0625 tấn
98 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8096 m3
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9089 m3
100 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4343 m3
101 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8892 m3
102 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1021 100m2
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0142 tấn
104 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0677 tấn
105 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 m3
106 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1619 100m2
107 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 tấn
108 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4533 m3
109 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 100m2
110 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
112 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
113 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
114 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 tấn
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
116 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0473 m3
117 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7773 m3
118 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6928 m2
119 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9908 m2
120 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,471 m2
121 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m2
122 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,19 m2
123 Bả bằng bột bả Nanogold vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6928 m2
124 Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,791 m2
125 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,4838 m2
126 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1259 m2
127 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9908 m2
128 Quét KANA S12 chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2637 m2
129 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2637 m2
130 Vách ngăn COMPOSITE dày 18 chịu nước (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,55 m2
131 Cửa đi 1 cánh cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm đến 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m2
132 Cửa sổ mở hất cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm đến 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m2
133 Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Lắp đặt đèn gắn tường Thiết bị điện Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
138 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
140 Lắp đặt bồn nước INOX V=1500L Tân Á Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (Chậu + chân chậu treo tường V50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
143 Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 G2,G3 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp thường)VT18M Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5 Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
147 Rơ le phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
151 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt vòi rửa Viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt tê D21x21 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt tê D34x21 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt cút D21 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
156 Lắp đặt cút D34 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Class 2 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
159 Khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
160 Khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt Cút 90 độ D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt Cút 90 độ D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt Cút 90 độ D76/90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt Cút 90 độ D76 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Lắp đặt Cút 90 độ D42/76 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt Tê 90 độ D90x90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt Tê 135 độ D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt Tê 135 độ D42/110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
169 Lắp đặt Tê 135 độ D76/90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
174 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
175 Lắp đặt Cút 90 độ D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt măng xông D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
178 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9474 m3
179 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3158 m3
180 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
181 Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6272 m3
182 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0102 100m2
183 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
184 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 m3
185 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 100m2
186 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0221 tấn
187 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 m3
188 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m2
189 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0534 tấn
190 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 m3
191 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1026 m3
193 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,292 m2
194 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1536 m2
195 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
196 Phá dỡ cột trụ gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
197 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
198 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8987 m3
200 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 100m3
201 Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 100m3
202 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 100m3
203 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0183 100m3/1km
204 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
205 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
206 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
207 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0189 tấn
208 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 tấn
209 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7615 m3
210 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m2
211 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0064 tấn
212 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
213 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 m3
214 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0564 m3
215 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,46 m2
216 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
217 Sơn cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,796 m2
218 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,664 m2
219 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
220 Đánh nhám, vệ sinh hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,0466 m2
221 Đánh nhám, vệ sinh hoa sắt hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,65 m2
222 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,0466 m2
223 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,65 m2
224 Lắp đặt ống thép D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
225 Lắp đặt sắt hộp 40x40x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2333 100m
226 Lắp đặt sắt hộp 30x60x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2533 100m
227 Lắp đặt sắt hộp 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2523 100m
228 Bản mã liên kết 100x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
229 Vít sắt nở D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
230 Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m2
231 Lợp mái che tôn máng thu nước bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 100m2
232 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6694 100m2
233 Vệ sinh toàn bộ công trình sau khi hoàn thành đưa vào bàn giao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->