Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200302402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thịnh Khang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Quán Bàu và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-23 21:29:00 đến ngày 2020-04-03 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,634,048,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA KHỐI 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0456 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can con tiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7473 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3504 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8038 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,76 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,051 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1368 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,642 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,124 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,328 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,12 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5264 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5264 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1625 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8514 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5127 | m3 |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5486 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5486 | tấn |
| 24 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | tấn |
| 28 | Bu lông D16, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 29 | Bu lông D12, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 30 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép các loại sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5228 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4677 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc rộng 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,44 | md |
| 34 | Ke chống bão (1m2/ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | cái |
| 35 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,187 | m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,07 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá bóc lồi chân móng KT 10x20cm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 41 | Ốp gạch thẻ bóng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 42 | Làm trần bằng tôn lạnh 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5758 | tấn |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5758 | tấn |
| 45 | Tăng đơ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 46 | Phào nhôm góc trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | md |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7864 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3964 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,254 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả Nanogold vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,7906 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,348 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,0012 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,1374 | m2 |
| 54 | Láng sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1696 | m2 |
| 55 | Màng khò nóng SIKA T130SG chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4416 | m2 |
| 56 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,28 | m |
| 57 | Hoa sắt lan can hành lang (đoạn ô trống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 58 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,12 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa không có khuôn, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 62 | Thay thế phụ kiện cửa (bản lề, khóa...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9383 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2533 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 3b*1.2m lắp bóng Led- Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn pha (đèn panel Led 36W - 600*600mm - Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt hút mùi Asia V4001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 76 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 81 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 83 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m2 |
| 84 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1393 | m3 |
| 85 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7131 | m3 |
| 86 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | 100m3/1km |
| 89 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5467 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3609 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3338 | m3 |
| 100 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4334 | m3 |
| 101 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4066 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6074 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | m3 |
| 113 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9316 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,469 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,469 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,36 | m2 |
| 118 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả Nanogold vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m2 |
| 120 | Sơn trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,77 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4445 | m2 |
| 122 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,191 | m2 |
| 123 | Ốp gạch thẻ bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,835 | m2 |
| 124 | Quét KANA S12 chống thấm mái, sê nô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5968 | m2 |
| 125 | Vách ngăn COMPOSITE dày 18 chịu nước (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mã kẽm dày 1,2m; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m2 |
| 127 | Cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhựa Shide Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm; lõi thép mã kẽm dày 1,2m; phụ kiện khóa, bản lề hãng GQ-Trung Quốc; kính trắng dày 5mm - Việt Nam; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 128 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt bồn nước INOX V=1000L Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 134 | Máy bơm lên bể CM32-160B; 3HP/2,2KW; Q(6-24m3/h); H(28.5-14.8m) PENTAX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (Chậu + chân chậu treo tường V50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 G2,G3 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp thường)VT18M Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 141 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê D21x21 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê D34x21 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút D21 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút D34 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Class 2 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê 90 độ D75x75 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê 90 độ D110x110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Cút 90 độ D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Cút 90 độ D42/75 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 162 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5514 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5171 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 165 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3553 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 168 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2547 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 171 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | m3 |
| 172 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 173 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | tấn |
| 174 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | m3 |
| 175 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7645 | m2 |
| 178 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3149 | m2 |
| 179 | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8886 | m2 |
| 180 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,48 | m2 |
| 181 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6327 | m3 |
| 182 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3663 | m3 |
| 183 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,999 | m3 |
| 184 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,999 | m3 |
| 185 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường hàng rào hiện trạng giữ lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5429 | m3 |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0352 | m3 |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4003 | m3 |
| 189 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 190 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2849 | 100m3/1km |
| 193 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3546 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 198 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7262 | m3 |
| 199 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3503 | 100m2 |
| 200 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2019 | tấn |
| 202 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | m3 |
| 203 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,238 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | tấn |
| 207 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1459 | tấn |
| 208 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8992 | m3 |
| 209 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7608 | m3 |
| 210 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9962 | m3 |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,544 | m2 |
| 212 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4324 | m2 |
| 213 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4356 | m2 |
| 214 | Ốp gạch thẻ bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5408 | m2 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp 30x60x1.5; 60x120x1.5 sơn màu vàng sữa (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4315 | m2 |
| 216 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng tôn (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | m2 |
| 217 | Khung biển hiệu cổng nhà văn hóa bằng thép hộp, mặt biển bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,365 | m2 |
| 218 | Thanh nhôm liên kết khung biển hiệu và trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 219 | Chữ gắn trên biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA KHỐI 3", chữ gắn trên tường "BẢNG TIN KHỐI" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 220 | Vệ sinh toàn bộ công trình sau khi hoàn thành đưa vào bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| B | NHÀ VĂN HÓA KHỐI 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8786 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,615 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8961 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,744 | m3 |
| 7 | Đánh nhám, vệ sinh tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2336 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 9 | Đánh nhám, vệ sinh tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,36 | m2 |
| 10 | Đánh nhám, vệ sinh dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0752 | m2 |
| 11 | Đánh nhám, vệ sinh trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,108 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2741 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2741 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2547 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7777 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3937 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2559 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | 100m3/1km |
| 24 | Ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5623 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0586 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3103 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4946 | tấn |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8633 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2858 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0902 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8406 | m3 |
| 38 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7209 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1955 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3392 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0953 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7807 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3827 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3473 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8868 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3432 | m3 |
| 55 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6922 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,091 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6464 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc rộng 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,73 | md |
| 60 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 61 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2258 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0981 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6911 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2615 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,65 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit màu đỏ thẫm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá bóc chân móng KT 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 69 | Ốp gạch thẻ bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 70 | Làm trần bằng tôn lạnh 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 71 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | tấn |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7852 | tấn |
| 73 | Phào nẹp bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| 74 | Tăng đơ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,494 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,6168 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,686 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2184 | m2 |
| 79 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,27 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả Nanogold vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,0544 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,3576 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,3344 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,0776 | m2 |
| 84 | Hoa chanh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 85 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,191 | m2 |
| 86 | Màng khò nóng SIKA T130SG chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,191 | m2 |
| 87 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa không có khuôn, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,25 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | m2 |
| 91 | Kính dày 8 ly Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 92 | Cửa sổ pano đặc, thành phẩm, đã sơn PU và lắp dựng; chưa bản lề, khóa Gỗ Dỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 93 | Cửa số chớp kính trắng lật có xuyên hoa sắt vuông (kể cả sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 94 | Bản lề cửa sổ 08127 Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 95 | Chốt (10403), móc cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6401 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3635 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc ba (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 3b*1.2m lắp bóng Led- Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 112 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m3 |
| 114 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2894 | m2 |
| 117 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 118 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6447 | m3 |
| 119 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6447 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6447 | m3 |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8084 | m3 |
| 123 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2778 | m3 |
| 124 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6954 | m3 |
| 125 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | 100m3/1km |
| 128 | Ván khuôn gỗ lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1058 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 137 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9729 | m3 |
| 139 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6699 | m3 |
| 140 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8534 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | tấn |
| 144 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | tấn |
| 147 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4187 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1898 | tấn |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | tấn |
| 154 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6734 | m2 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,122 | m2 |
| 158 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,834 | m2 |
| 159 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m2 |
| 160 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả Nanogold vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6734 | m2 |
| 162 | Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,264 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9374 | m2 |
| 164 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1729 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,062 | m2 |
| 166 | Quét KANA S12 chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6964 | m2 |
| 167 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6964 | m2 |
| 168 | Vách ngăn COMPOSITE dày 18 chịu nước (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 169 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm đến 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 170 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm đến 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 171 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt đèn gắn tường Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 178 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 179 | Lắp đặt bồn nước INOX V=1500L Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (Chậu + chân chậu treo tường V50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 G2,G3 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp thường)VT18M Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê D21x21 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút D21 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút D34 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Class 2 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 197 | Khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Cút 90 độ D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Cút 90 độ D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt Cút 90 độ D76/90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Cút 90 độ D76 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Cút 90 độ D42/76 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê 90 độ D90x76 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê 90 độ D76x76 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt Tê 135 độ D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Cút 135 độ D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 212 | Lắp đặt Cút 90 độ D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng xông D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9474 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3158 | m3 |
| 217 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 218 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 219 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 221 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | m3 |
| 222 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 223 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 224 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 227 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | m3 |
| 228 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1026 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,292 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1536 | m2 |
| 232 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | m2 |
| 233 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | m3 |
| 234 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6917 | m3 |
| 235 | Phá dỡ hàng rào lưới thép B40 loại đơn giản, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,073 | m2 |
| 236 | Đánh nhám, vệ sinh trụ cổng, trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1715 | m2 |
| 237 | Đánh nhám, vệ sinh hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,694 | m2 |
| 238 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | m3 |
| 239 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | m3 |
| 240 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0585 | m3 |
| 241 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | 100m3 |
| 242 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3/1km |
| 245 | Ván khuôn gỗ móng lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 246 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | m3 |
| 247 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 248 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 249 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 250 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | m3 |
| 251 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8633 | m3 |
| 252 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4053 | m3 |
| 253 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | m3 |
| 254 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3364 | m2 |
| 255 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3432 | m2 |
| 256 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,382 | m2 |
| 257 | Ốp gạch thẻ bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,879 | m2 |
| 258 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1826 | m2 |
| 259 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng sắt hộp 30x60x1.5; 60x120x1.5 sơn màu vàng sữa (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 260 | Sản xuất, lắp dựng cánh cổng bằng tôn (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 261 | Khung biển hiệu cổng nhà văn hóa bằng thép hộp, mặt biển bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 262 | Thanh nhôm liên kết khung biển hiệu và trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 263 | Chữ gắn trên biển hiệu "NHÀ VĂN HÓA KHỐI 4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 264 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m |
| 265 | Lắp đặt sắt hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m |
| 266 | Lắp đặt sắt hộp 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 100m |
| 267 | Lắp đặt sắt hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | 100m |
| 268 | Bản mã liên kết 100x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 269 | Vít sắt nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 270 | Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m2 |
| 271 | Lợp mái che tôn máng thu nước bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 272 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m2 |
| 273 | Vệ sinh toàn bộ công trình sau khi hoàn thành đưa vào bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| C | NHÀ VĂN HÓA KHỐI 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,5798 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,835 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,1 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,6666 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,164 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,102 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,5 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,19 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,779 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,779 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0411 | m3 |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | tấn |
| 20 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5759 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5759 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | tấn |
| 24 | Bu lông D22, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Bu lông D16, L=80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 26 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép các loại sơn chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8024 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0516 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc rộng 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,684 | md |
| 30 | Ke chống bão (1m2/ 4 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | cái |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, gạch 150x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tôn lạnh 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0889 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | tấn |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6817 | tấn |
| 35 | Phào nẹp bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,56 | md |
| 36 | Tăng đơ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0841 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0561 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả Nanogold vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,9068 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,566 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,2887 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,1841 | m2 |
| 44 | Láng sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6396 | m2 |
| 45 | Màng khò nóng SIKA T130SG chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6396 | m2 |
| 46 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,19 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,36 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa không có khuôn, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,275 | m2 |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 50 | Kính dày 8 ly Việt Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8184 | m2 |
| 51 | Thay thế phụ kiện cửa (bản lề, khóa...) (nếu cần thiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0405 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo, cao > 3, 6 m, chiều cao chuẩn 3, 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8073 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc ba (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt máng đèn âm trần có chóa bằng nhôm phản quang cao cấp 3b*1.2m lắp bóng Led- Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn pha (đèn panel Led 36W - 600*600mm - Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 66 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 Dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 69 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 73 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2775 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | m3 |
| 76 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | m3 |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | m3 |
| 79 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6474 | m3 |
| 80 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0682 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0682 | m3 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8084 | m3 |
| 84 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7895 | m3 |
| 85 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5326 | m3 |
| 86 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3/1km |
| 89 | Ván khuôn gỗ móng lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0872 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | m3 |
| 99 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9089 | m3 |
| 100 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4343 | m3 |
| 101 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8892 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0677 | tấn |
| 105 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1619 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | tấn |
| 108 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4533 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | tấn |
| 112 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 116 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7773 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6928 | m2 |
| 119 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9908 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,471 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m2 |
| 122 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,19 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả Nanogold vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6928 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả Nanogold vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,791 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,4838 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1259 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9908 | m2 |
| 128 | Quét KANA S12 chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2637 | m2 |
| 129 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2637 | m2 |
| 130 | Vách ngăn COMPOSITE dày 18 chịu nước (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,55 | m2 |
| 131 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm đến 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 132 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2mm đến 1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 5mm; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m2 |
| 133 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Mặt + ổ cắm đôi) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn gắn tường Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 140 | Lắp đặt bồn nước INOX V=1500L Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (Chậu + chân chậu treo tường V50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ VG111 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi KT 500x700x5 G2,G3 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp thường)VT18M Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5 Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 147 | Rơ le phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê D21x21 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê D34x21 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút D21 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút D34 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Class 2 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 159 | Khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút 90 độ D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút 90 độ D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút 90 độ D76/90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút 90 độ D76 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút 90 độ D42/76 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê 90 độ D90x90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê 135 độ D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê 135 độ D42/110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê 135 độ D76/90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 175 | Lắp đặt Cút 90 độ D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt măng xông D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 178 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9474 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3158 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 181 | Bê tông gạch vỡ SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, VXM cát vàng M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m3 |
| 182 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 187 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1442 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 190 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | m3 |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1026 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,292 | m2 |
| 194 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1536 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 196 | Phá dỡ cột trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 197 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 198 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8987 | m3 |
| 200 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | 100m3 |
| 201 | Đào xúc đất, máy đào <= 1,25 m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C3 (L=5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | 100m3/1km |
| 204 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 206 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 209 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7615 | m3 |
| 210 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 211 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 213 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | m3 |
| 214 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0564 | m3 |
| 215 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m2 |
| 216 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 217 | Sơn cột không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,796 | m2 |
| 218 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m2 |
| 219 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 220 | Đánh nhám, vệ sinh hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,0466 | m2 |
| 221 | Đánh nhám, vệ sinh hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | m2 |
| 222 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,0466 | m2 |
| 223 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | m2 |
| 224 | Lắp đặt ống thép D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 225 | Lắp đặt sắt hộp 40x40x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m |
| 226 | Lắp đặt sắt hộp 30x60x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2533 | 100m |
| 227 | Lắp đặt sắt hộp 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | 100m |
| 228 | Bản mã liên kết 100x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 229 | Vít sắt nở D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 230 | Lợp mái che tường bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m2 |
| 231 | Lợp mái che tôn máng thu nước bằng Tôn PU 3 lớp cứng (Tôn +PU+ Bạc) Dày 0,45mm OLYMPIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 232 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6694 | 100m2 |
| 233 | Vệ sinh toàn bộ công trình sau khi hoàn thành đưa vào bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi