Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357021-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công
Số hiệu KHLCNT 20200308846
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG giảm nghèo bền vững và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 07:26:00 đến ngày 2020-04-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,370,819,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác đinh được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
C NỀN ĐƯỜNG
D ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường + vét hữu cơ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 757,19 m3
2 Đào nền đường + đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 5.209,1 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 213,73 m3
4 Đào, phá đá nền đường bằng máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv 279,8 m3
E ĐÀO RÃNH
1 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C2 5,19 m3
2 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 13,5865 m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C3 258,1435 m3
4 Đào rãnh thoát nước, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 1,7525 m3
5 Đào rãnh thoát nước, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C4 33,2975 m3
6 Đào rãnh bằng búa căn, đá C4, dày <=0,5m 5,03 m3
F ĐẮP ĐẤT
1 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1.781,968 m3
2 Đắp nền + bù lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 497,272 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 2.575,5412 m3
G VẬN CHUYỂN ĐẤT ĐỔ
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 663,3145 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 3.131,2908 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 257,142 m3
4 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m 265,2765 m3
H MẶT ĐƯỜNG BTXM
I ĐÀO KHUÔN ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C2 0,8995 m3
2 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 17,0905 m3
3 Đào khuôn đường thủ công, sâu <=30cm, đất C3 61,6545 m3
4 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 1.171,4355 m3
5 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 2,687 m3
6 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 51,053 m3
7 Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 1,363 m3
8 Đào đá cấp IV bằng máy đào 1.6m3 25,897 1 m3
J XM MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 1.536,3506 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại II 841,9032 m3
3 Rải bạt dứa chống thấm 7.193,38 m2
4 Làm khe co 1.706 m
5 Làm khe giãn 190 m
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 1.008,06 m2
K CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC, PHÒNG HỘ, ATGT
L CỐNG RÃNH DỌC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 11 1 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 2 mối nối
M CỐNG TRÒN
1 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 1,35 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 25,65 m3
3 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 12,1355 m3
4 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 230,5745 m3
5 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 1,923 m3
6 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 36,537 m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 4,57 m3
8 Đắp đất, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 86,83 m3
9 Xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 84,9 m3
10 Làm lớp đá đệm móng cống, loại đá 2x4 11,69 m3
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 1 đoạn
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 2 1 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 2 đoạn
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 17 1 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 2 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 13 mối nối
17 Xây gia cố sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 11,44 m3
18 Xây móng kè bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 16,26 m3
19 Xây thân kè bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 19,27 m3
20 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 5,3 m3
21 Xây chân khay bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 4,64 m3
22 Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 9,55 m3
23 Đá hộc xếp khan 5,38 m3
24 Đất sét tầng lọc, dày 40cm 1 m3
25 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 60mm, L=90cm 17,8 m
26 Phá dỡ khối xây cũ, đá hộc xây bằng búa căn 0,875 m3
27 Phá dỡ khối xây cũ, đá hộc xây bằng máy đào <=0,8m3 16,625 m3
28 Tháo dỡ ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 7 đoạn
29 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) 4 đoạn
30 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 2,8 m3
31 Đào móng cống, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 1,1685 m3
32 Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 22,2015 m3
33 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 7,8 m3
34 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 2,7 m3
35 Bê tông thân cống, đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 3,5 m3
36 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 0,59 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng cần cẩu 3T 4 cái
38 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 1,22 m3
39 Cốt thép tấm đan 91,46 kg
40 Ván khuôn gỗ 35 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->