Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357235-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20200258045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:18:00 đến ngày 2020-04-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,699,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trường THCS Hòa Sơn
1 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III 1,3708 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 18,0711 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,3613 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,3373 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 2,7353 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5602 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,3544 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 46,5443 m3
9 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 7,6166 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,9344 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5483 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 28,1343 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,19 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,9424 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,7478 100m2
16 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 13,4798 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,265 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 2,7326 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 2,8422 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 3,14 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 39,9126 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 10,3068 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 6,025 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 58,5106 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,224 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,1634 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,3263 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,4673 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,2304 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,3613 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,785 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 5,3051 m3
33 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 113,2778 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 2,8169 m3
35 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 23,3242 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 526,7126 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 335,5552 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 723,0216 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 314 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 602,5 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 98,78 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.639,5216 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 862,2646 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 105,216 m2
45 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,891 m3
46 Láng granitô cầu thang 25,524 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 43,2 m
48 Sản xuất lan can inox cầu thang 0,2536 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt 9,6576 m2
50 Lát nền, sàn bằng Gạch men Ceramic lát nền 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 541,1118 m2
51 Đắp cát nền móng công trình 2,8557 m3
52 Lát gạch lát nền cotto (không men), KT 400x400x14mm 19,038 m2
53 Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 9,4376 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,0552 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 3,6924 m3
56 Đắp cát nền móng công trình 8,824 m3
57 Láng granitô nền sàn 23,7506 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 52,02 m
59 Sản xuất lan can inox bằng thép hộp Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm 0,4908 tấn
60 Lắp đặt lan can inox 304 0,4908 tấn
61 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 31,68 m2
62 Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm 41,52 m2
63 Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) 12 bộ
64 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 60,48 m2
65 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.. 82,08 m2
66 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) 12 bộ
67 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm 1,7623 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép 1,7623 tấn
69 Sơn sắt thép các loại 3 nước 143,68 m2
70 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm 3,5997 100m2
71 Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm 2 hộp
72 Lắp đặt Tủ Aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) 6 hộp
73 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-100A 2 cái
74 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-63A 4 cái
75 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-40A 2 cái
76 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-25A 12 cái
77 Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng FS-40/36x2-M9, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Deluxe (E) - 6500K 36 bộ
78 Lắp đặt Đèn compact ốp trần (D LN04/22w) - trắng, vàng 9 bộ
79 Lắp đặt Công tắc 3 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) 12 cái
80 Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) 9 cái
81 Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman) 12 cái
83 Lắp đặt Quạt trần hộp 5 số 75w QT 1400 (cánh sắt 1.400mm) 24 cái
84 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x16mm2 70 m
85 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x6mm2 25 m
86 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 220 m
87 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 752 m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 50 m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 900 m
90 Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 12 hộp
91 Bình chữa cháy MFZ4-BC 4 bình
92 Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 4 bình
93 Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) 4 hộp
94 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) 4 bộ
95 Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m 8 cọc
96 Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m 4 cái
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép bản loại 25x4mm 20,5 m
98 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 55 m
99 Hồ lô sứ 4 cái
100 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét 4 cái
101 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) 2 bộ
102 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm 2 hôp
103 Đo điện trờ 1 ca
104 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III 0,082 100m3
105 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,082 100m3
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 nối bằng phương pháp dán keo 0,6 100m
107 Lắp đặt Cút uPVC D90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo 16 cái
108 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
109 Cầu chắn rác 8 cái
B Trường THCS Đại Thành
1 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 1,4074 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 15,4309 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,5223 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,9486 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,6047 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,6048 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,0277 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 37,3639 m3
9 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 7,6166 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,827 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,3184 100m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 25,6795 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,2451 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,5818 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,4316 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,8141 100m2
17 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 12,9052 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,8206 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,6924 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 2,9332 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 28,8226 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 8,2541 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 5,2679 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 52,6054 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,1767 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,2116 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,2859 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,323 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,1373 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,2151 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5457 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 3,5668 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,1184 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 0,1635 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,8994 m3
36 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 95,6357 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 10,7251 m3
38 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 10,6225 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 430,23 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 193,013 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 705,6046 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 246,7444 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 538,07 m2
44 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 138,67 m
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 133,66 m
46 Đắp chi tiết con bọ đỉnh vòm, đắp đầu cột, kẻ chỉ cột 8 Công
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.243,6746 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 623,243 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 88,4772 m2
50 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 0,8762 m3
51 Láng granitô cầu thang 24,701 m2
52 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 42,48 m
53 Sản xuất lan can cầu thang 0,2246 tấn
54 Lắp dựng lan can sắt 7,1905 m2
55 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ 5,7232 m2
56 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm 1 trụ
57 Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) 9,85 m
58 Lát nền, sàn bằng Gạch men Ceramic lát nền 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 463,9726 m2
59 Lát gạch lát nền cotto (không men), KT 400x400x14mm 12,852 m2
60 Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 3,8118 m3
61 Láng granitô nền sàn 36,2256 m2
62 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 37,2 m
63 Sản xuất lan can inox bằng thép hộp Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm 0,3711 tấn
64 Lắp dựng lan can inox 47,68 m2
65 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 31,68 m2
66 Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm 40,569 m2
67 Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) 12 bộ
68 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 56,16 m2
69 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.. 77,76 m2
70 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) 12 bộ
71 Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) 12 bộ
72 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm 2,52 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép 2,52 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước 162,2952 m2
75 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm 2,7286 100m2
76 Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm 2 hộp
77 Lắp đặt Tủ Aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) 6 hộp
78 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-100A 1 cái
79 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-63A 2 cái
80 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-40A 6 cái
81 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-25A 6 cái
82 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-16A 6 cái
83 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-10A 2 cái
84 Lắp đặt Cầu dao chống dò điện ELCB 2 cực 40A-30mA 6 cái
85 Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng FS-40/36x2-M9, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Deluxe (E) - 6500K 36 bộ
86 Lắp đặt Bóng đèn compact T3 - 3U 20W Galaxy 1 bộ
87 Lắp đặt Đèn compact ốp trần (D LN04/22w) - trắng, vàng 8 bộ
88 Lắp đặt Công tắc 3 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) 12 cái
89 Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) 8 cái
90 Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) 2 cái
91 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman) 12 cái
92 Lắp đặt Quạt trần hộp 5 số 75w QT 1400 (cánh sắt 1.400mm) 24 cái
93 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x16mm2 50 m
94 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x6mm2 140 m
95 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 850 m
96 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 320 m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 965 m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 210 m
99 Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 7 hộp
100 Bình chữa cháy MFZ4-BC 4 bình
101 Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 4 bình
102 Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) 4 hộp
103 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) 4 bộ
104 Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m 8 cọc
105 Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m 5 cái
106 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép bản loại 25x4mm 30 m
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 70 m
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm 4 m
109 Hồ lô sứ 5 cái
110 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét 5 cái
111 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) 2 bộ
112 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm 2 hôp
113 Đo điện trờ 1 ca
114 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III 0,12 100m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,12 100m3
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 nối bằng phương pháp dán keo 0,6 100m
117 Lắp đặt Cút uPVC D90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo 16 cái
118 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 8 cái
119 Cầu chắn rác 8 cái
C Nhà lớp học 08 phòng trường THCS Hợp Thịnh
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III 1,8834 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 29,5252 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 92,9418 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 1,6199 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 3,7094 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,7796 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 3,5194 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,512 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5474 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,1725 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,0148 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 5,4011 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,491 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,6544 tấn
15 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 52,2107 m3
16 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 9,7042 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,5943 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 1,2891 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,7661 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 33,7012 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 15,2396 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 2,356 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,642 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 2,6592 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 39,732 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m 3,8073 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 1,4969 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 4,6036 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m 1,3089 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 67,1978 m3
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m 6,6844 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 8,0779 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 15,1737 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,171 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,4247 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,7097 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,5733 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,0559 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,2695 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,2185 tấn
41 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 144,198 m3
42 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 14,117 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 8,8561 m3
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 533,0384 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 708,69 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 242,8098 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 291,0788 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 668,4578 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 114,22 m
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 82,764 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 63,5904 m2
52 Lát nền, sàn bằng Gạch men Ceramic lát nền 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 643,4348 m2
53 Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền cotto (không men), KT 500x500x14mm, loại A1 hộp vữa XM cát mịn mác 75 38,0872 m2
54 Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) 33,0632 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch men Ceramic lát nền 150x600mm 54,96 m2
56 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 83,5788 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML >2 45,4916 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ 596,6288 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 1.993,8004 m2
60 Sản xuất xà gồ thép 1,3213 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 1,3213 tấn
62 Sơn sắt thép các loại 3 nước 87,36 m2
63 Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm 3,8874 100m2
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 70,1601 m2
65 Láng granitô nền sàn 42,8106 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 65,1 m
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,0096 tấn
68 Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,891 m3
69 Láng granitô nền sàn 27,3495 m2
70 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 44,61 m
71 Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) 9,86 m
72 Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm 1 Cái
73 Sản xuất lan can 0,0884 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt 10,846 m2
75 Sơn sắt thép các loại 3 nước 4,8288 m2
76 Sản xuất lan can inox 304 0,7627 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt 101,755 m2
78 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 43,2 m2
79 Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm 36 m2
80 Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) 16 bộ
81 Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) 58,32 m2
82 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) 48 bộ
83 Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm 2 hộp
84 Lắp đặt Tủ Aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) 8 hộp
85 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-100A 1 cái
86 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-63A 2 cái
87 Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-40A 8 cái
88 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-25A 24 cái
89 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-16A 8 cái
90 Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-10A 2 cái
91 Lắp đặt Cầu dao chống dò điện ELCB 2 cực 40A-30mA 8 cái
92 Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng FS-40/36x2-M9, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Deluxe (E) - 6500K 48 bộ
93 Lắp đặt Đèn compact ốp trần (D LN04/22w) - trắng, vàng 10 bộ
94 Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) 16 cái
95 Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) 2 cái
96 Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) 2 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman) 48 cái
98 Lắp đặt Quạt trần hộp 5 số 75w QT 1400 (cánh sắt 1.400mm) 32 cái
99 Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x16mm2 100 m
100 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x6mm2 25 m
101 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 400 m
102 Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 790 m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 50 m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 625 m
105 Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 8 hộp
106 Bình chữa cháy MFZ4-BC 4 bình
107 Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 4 bình
108 Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) 4 hộp
109 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) 4 bộ
110 Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m 10 cọc
111 Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m 5 cái
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép bản loại 25x4mm 42 m
113 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 66 m
114 Hồ lô sứ 5 cái
115 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét 5 cái
116 Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) 2 bộ
117 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm 2 hôp
118 Đo điện trờ 1 ca
119 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,168 100m3
120 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,168 100m3
121 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 nối bằng phương pháp dán keo 1,05 100m
122 Lắp đặt Cút uPVC D90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo 11 cái
123 Lắp đặt Chếch uPVC D90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo 11 cái
124 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 11 cái
125 Cầu chắn rác 11 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->