Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200258045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:18:00 đến ngày 2020-04-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,699,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Trường THCS Hòa Sơn | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | 1,3708 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 18,0711 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,3613 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,3373 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,7353 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5602 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,3544 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 46,5443 | m3 | |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 7,6166 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9344 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5483 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 28,1343 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,19 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,9424 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,7478 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 | 13,4798 | m3 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,265 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,7326 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,8422 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 3,14 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 39,9126 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 10,3068 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 6,025 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 58,5106 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,224 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,1634 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,3263 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,4673 | m3 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,2304 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,3613 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,785 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 5,3051 | m3 | |
| 33 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 113,2778 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | 2,8169 | m3 | |
| 35 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 23,3242 | m3 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 526,7126 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 335,5552 | m2 | |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 723,0216 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 314 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 602,5 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 98,78 | m | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.639,5216 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 862,2646 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | 105,216 | m2 | |
| 45 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,891 | m3 | |
| 46 | Láng granitô cầu thang | 25,524 | m2 | |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 43,2 | m | |
| 48 | Sản xuất lan can inox cầu thang | 0,2536 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | 9,6576 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn bằng Gạch men Ceramic lát nền 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 541,1118 | m2 | |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | 2,8557 | m3 | |
| 52 | Lát gạch lát nền cotto (không men), KT 400x400x14mm | 19,038 | m2 | |
| 53 | Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | 9,4376 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,0552 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 3,6924 | m3 | |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình | 8,824 | m3 | |
| 57 | Láng granitô nền sàn | 23,7506 | m2 | |
| 58 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 52,02 | m | |
| 59 | Sản xuất lan can inox bằng thép hộp Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm | 0,4908 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt lan can inox 304 | 0,4908 | tấn | |
| 61 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 31,68 | m2 | |
| 62 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | 41,52 | m2 | |
| 63 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 12 | bộ | |
| 64 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 60,48 | m2 | |
| 65 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.. | 82,08 | m2 | |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 12 | bộ | |
| 67 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | 1,7623 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,7623 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 143,68 | m2 | |
| 70 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | 3,5997 | 100m2 | |
| 71 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | 2 | hộp | |
| 72 | Lắp đặt Tủ Aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | 6 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-100A | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-63A | 4 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-40A | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-25A | 12 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng FS-40/36x2-M9, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Deluxe (E) - 6500K | 36 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (D LN04/22w) - trắng, vàng | 9 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 12 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 9 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman) | 12 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Quạt trần hộp 5 số 75w QT 1400 (cánh sắt 1.400mm) | 24 | cái | |
| 84 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x16mm2 | 70 | m | |
| 85 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x6mm2 | 25 | m | |
| 86 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | 220 | m | |
| 87 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | 752 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 50 | m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 900 | m | |
| 90 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 | 12 | hộp | |
| 91 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | 4 | bình | |
| 92 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 | 4 | bình | |
| 93 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | 4 | hộp | |
| 94 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | 4 | bộ | |
| 95 | Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m | 8 | cọc | |
| 96 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | 4 | cái | |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép bản loại 25x4mm | 20,5 | m | |
| 98 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 55 | m | |
| 99 | Hồ lô sứ | 4 | cái | |
| 100 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | 4 | cái | |
| 101 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | 2 | bộ | |
| 102 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | 2 | hôp | |
| 103 | Đo điện trờ | 1 | ca | |
| 104 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | 0,082 | 100m3 | |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,082 | 100m3 | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 nối bằng phương pháp dán keo | 0,6 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt Cút uPVC D90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo | 16 | cái | |
| 108 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 109 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| B | Trường THCS Đại Thành | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 1,4074 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 15,4309 | m3 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,5223 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,9486 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,6047 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,6048 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,0277 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 37,3639 | m3 | |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 7,6166 | m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,827 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3184 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 25,6795 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,2451 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,5818 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,4316 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,8141 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện <=0,1m2, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 | 12,9052 | m3 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,8206 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,6924 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 2,9332 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 28,8226 | m3 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 8,2541 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 5,2679 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 52,6054 | m3 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,1767 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,2116 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,2859 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,323 | m3 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,1373 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,2151 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5457 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 3,5668 | m3 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,1184 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 0,1635 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8994 | m3 | |
| 36 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 95,6357 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | 10,7251 | m3 | |
| 38 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 10,6225 | m3 | |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 430,23 | m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 193,013 | m2 | |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 705,6046 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 246,7444 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 538,07 | m2 | |
| 44 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 138,67 | m | |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 133,66 | m | |
| 46 | Đắp chi tiết con bọ đỉnh vòm, đắp đầu cột, kẻ chỉ cột | 8 | Công | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.243,6746 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 623,243 | m2 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | 88,4772 | m2 | |
| 50 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 0,8762 | m3 | |
| 51 | Láng granitô cầu thang | 24,701 | m2 | |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 42,48 | m | |
| 53 | Sản xuất lan can cầu thang | 0,2246 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | 7,1905 | m2 | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,7232 | m2 | |
| 56 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | 1 | trụ | |
| 57 | Tay vịn cầu thang 60x80 gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | 9,85 | m | |
| 58 | Lát nền, sàn bằng Gạch men Ceramic lát nền 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 463,9726 | m2 | |
| 59 | Lát gạch lát nền cotto (không men), KT 400x400x14mm | 12,852 | m2 | |
| 60 | Xây móng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | 3,8118 | m3 | |
| 61 | Láng granitô nền sàn | 36,2256 | m2 | |
| 62 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 37,2 | m | |
| 63 | Sản xuất lan can inox bằng thép hộp Inox 304 độ dày 1,0 - 1,5mm | 0,3711 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | 47,68 | m2 | |
| 65 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 31,68 | m2 | |
| 66 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | 40,569 | m2 | |
| 67 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 12 | bộ | |
| 68 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 56,16 | m2 | |
| 69 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2-:-22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.. | 77,76 | m2 | |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 12 | bộ | |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 4 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 12 | bộ | |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3mm | 2,52 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,52 | tấn | |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 162,2952 | m2 | |
| 75 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | 2,7286 | 100m2 | |
| 76 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | 2 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt Tủ Aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | 6 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-63A | 2 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-40A | 6 | cái | |
| 81 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-25A | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-16A | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-10A | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Cầu dao chống dò điện ELCB 2 cực 40A-30mA | 6 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng FS-40/36x2-M9, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Deluxe (E) - 6500K | 36 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt Bóng đèn compact T3 - 3U 20W Galaxy | 1 | bộ | |
| 87 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (D LN04/22w) - trắng, vàng | 8 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 12 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman) | 12 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Quạt trần hộp 5 số 75w QT 1400 (cánh sắt 1.400mm) | 24 | cái | |
| 93 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x16mm2 | 50 | m | |
| 94 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x6mm2 | 140 | m | |
| 95 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | 850 | m | |
| 96 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | 320 | m | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 965 | m | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 210 | m | |
| 99 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 | 7 | hộp | |
| 100 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | 4 | bình | |
| 101 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 | 4 | bình | |
| 102 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | 4 | hộp | |
| 103 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | 4 | bộ | |
| 104 | Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m | 8 | cọc | |
| 105 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | 5 | cái | |
| 106 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép bản loại 25x4mm | 30 | m | |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 70 | m | |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | 4 | m | |
| 109 | Hồ lô sứ | 5 | cái | |
| 110 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | 5 | cái | |
| 111 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | 2 | bộ | |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | 2 | hôp | |
| 113 | Đo điện trờ | 1 | ca | |
| 114 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | 0,12 | 100m3 | |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,12 | 100m3 | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 nối bằng phương pháp dán keo | 0,6 | 100m | |
| 117 | Lắp đặt Cút uPVC D90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo | 16 | cái | |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 119 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| C | Nhà lớp học 08 phòng trường THCS Hợp Thịnh | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | 1,8834 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | 29,5252 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 92,9418 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 1,6199 | 100m2 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 3,7094 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,7796 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 3,5194 | tấn | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,512 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5474 | 100m2 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1725 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,0148 | tấn | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,4011 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,491 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,6544 | tấn | |
| 15 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 52,2107 | m3 | |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 9,7042 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,5943 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 1,2891 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,7661 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 33,7012 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 15,2396 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 2,356 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,642 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 2,6592 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 39,732 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | 3,8073 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 1,4969 | tấn | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 4,6036 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,3089 | tấn | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 67,1978 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | 6,6844 | 100m2 | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 8,0779 | tấn | |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 15,1737 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,171 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,4247 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,7097 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,5733 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,0559 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,2695 | tấn | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,2185 | tấn | |
| 41 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 144,198 | m3 | |
| 42 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 14,117 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 | 8,8561 | m3 | |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 533,0384 | m2 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 708,69 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 242,8098 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 291,0788 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 668,4578 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 114,22 | m | |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 82,764 | m2 | |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | 63,5904 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn bằng Gạch men Ceramic lát nền 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 643,4348 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn bằng Gạch lát nền cotto (không men), KT 500x500x14mm, loại A1 hộp vữa XM cát mịn mác 75 | 38,0872 | m2 | |
| 54 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | 33,0632 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch men Ceramic lát nền 150x600mm | 54,96 | m2 | |
| 56 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 83,5788 | m2 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML >2 | 45,4916 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 596,6288 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.993,8004 | m2 | |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | 1,3213 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3213 | tấn | |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 87,36 | m2 | |
| 63 | Lợp mái Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm (A/Z50), sơn Polyester, G550 EC11 (11 sóng), dày 0,40mm | 3,8874 | 100m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75, ML >2 | 70,1601 | m2 | |
| 65 | Láng granitô nền sàn | 42,8106 | m2 | |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 65,1 | m | |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0096 | tấn | |
| 68 | Xây gạch BT không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,891 | m3 | |
| 69 | Láng granitô nền sàn | 27,3495 | m2 | |
| 70 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 44,61 | m | |
| 71 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | 9,86 | m | |
| 72 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | 1 | Cái | |
| 73 | Sản xuất lan can | 0,0884 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | 10,846 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,8288 | m2 | |
| 76 | Sản xuất lan can inox 304 | 0,7627 | tấn | |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | 101,755 | m2 | |
| 78 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa đi 1 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 43,2 | m2 | |
| 79 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | 36 | m2 | |
| 80 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC lõi thép gia cường 1 cánh mở quay (03 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 16 | bộ | |
| 81 | Cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường Cửa sổ 2-4 cánh mở quay vào trong hoặc mở lật, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm (Bao gồm vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện) | 58,32 | m2 | |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | 48 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt Tủ điện chìm bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà KT: 400x300x150mm | 2 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt Tủ Aptomat 6P (vỏ tôn nắp nhựa màu) | 8 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-100A | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-63A | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt Aptomat 2 cực MCB 2P-40A | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-25A | 24 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-16A | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Aptomat 1 cực MCB 1P-10A | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt Cầu dao chống dò điện ELCB 2 cực 40A-30mA | 8 | cái | |
| 92 | Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng FS-40/36x2-M9, balats điện tử + Bóng đèn HQ T8 - 36W Deluxe (E) - 6500K | 48 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt Đèn compact ốp trần (D LN04/22w) - trắng, vàng | 10 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 16 | cái | |
| 95 | Lắp đặt Công tắc 1 hạt- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Công tắc đơn hai chiều- Series C, A (hàng tròn, bao gồm cả mặt và đế âm) | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (Roman) | 48 | cái | |
| 98 | Lắp đặt Quạt trần hộp 5 số 75w QT 1400 (cánh sắt 1.400mm) | 32 | cái | |
| 99 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC CXV 2x16mm2 | 100 | m | |
| 100 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x6mm2 | 25 | m | |
| 101 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 102 | Kéo rải lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTF 2x1,5mm2 | 790 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 50 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 625 | m | |
| 105 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK25 | 8 | hộp | |
| 106 | Bình chữa cháy MFZ4-BC | 4 | bình | |
| 107 | Bình chữa cháy khí CO2-5 kg MT5 | 4 | bình | |
| 108 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | 4 | hộp | |
| 109 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | 4 | bộ | |
| 110 | Đóng Cọc tiếp đất thép góc 63x63x6, dài 2,5m | 10 | cọc | |
| 111 | Lắp đặt Kim thu sét D16 dài 1,5m | 5 | cái | |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép bản loại 25x4mm | 42 | m | |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 66 | m | |
| 114 | Hồ lô sứ | 5 | cái | |
| 115 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | 5 | cái | |
| 116 | Kẹp đồng tiếp địa Leeweld (Thái Lan) | 2 | bộ | |
| 117 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | 2 | hôp | |
| 118 | Đo điện trờ | 1 | ca | |
| 119 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,168 | 100m3 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,168 | 100m3 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 nối bằng phương pháp dán keo | 1,05 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt Cút uPVC D90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo | 11 | cái | |
| 123 | Lắp đặt Chếch uPVC D90 PN10 nối bằng phương pháp dán keo | 11 | cái | |
| 124 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 11 | cái | |
| 125 | Cầu chắn rác | 11 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi