Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200357648-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200318826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 14:06:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,380,995,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nhà Viễn thông Bằng Ca huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
1 Tháo tấm lợp bằng tôn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,402 100m²
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,51
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20,087
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,597
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,913 100m³
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,124 100m²
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,874
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,863 tấn
9 Theo BTKCT: (164.4+322.1+(39.8+85.7)*3)/1000 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,863
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,039 tấn
11 Theo BTKCT: (599+146.8*3)/1000 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,039
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,472 100m²
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,091
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,02 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,278 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,079 100m²
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,436
18 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,54
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,209 100m²
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,116 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,155 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,375
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,027 100m²
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,17
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,123 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,117 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,102 100m²
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,398
29 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,902
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,046 100m²
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,076 tấn
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 61,658
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,696
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,025 100m²
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,066 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,516
37 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
38 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 cái
39 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,811 100m³
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,102 100m³
41 Bằng khối lượng đào - khối lượng lấp: 0.913-0.811 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,102
42 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,102 100m³
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,112 tấn
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,875 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,686 100m²
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,775
47 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,361 100m²
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,545 100m²
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,277 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,788 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,829 tấn
52 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,093 tấn
B Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 22,681
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,415 100m²
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,102 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,18 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,763
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,072 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,072 100m²
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,652
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,464
10 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 42,934
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15,553
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,302 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 24
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,302 tấn
15 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,647 100m²
16 Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm độ dày 0.42 mm tôn AUSTNAM Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20,321 m
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,099
18 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,439
19 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 13,681
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 434,936
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 235,82
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 121,731
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 137,219
24 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 47,3 m
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 80,99
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 18,6
27 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9,43
28 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 112,856
29 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 14,847
30 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ( Vận dụng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 36,236
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 693,886
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 235,34
33 Trần thạch cao phẳng ( trần thả) khung xương vĩnh tường loại 1,tấm thạch cao lagyp phủ PVC không có hoa văn ( bao gồm chi phí lắp đặt,hoàn thiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 33,598
34 Cửa cuốn tự động khe thoáng nan A49i dày 0.9 mm-1.1mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,99
35 Động cơ AH300 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
36 Bộ lưu điện emax thế hệ mới Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
37 Hộp kỹ thuật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,72
38 Vách kính cường lực 12 mm phôi việt nhật ( đã bao công lắp đặt và vận chuyển, chưa có phụ kiện ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,99
39 Nẹp nhôm 38 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 10 m
40 Bản lề sàn VVP loại to Thái lan Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
41 Kẹp góc chữ L Thái lan Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
42 Khóa sàn kính Thái lan Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
43 Kẹp trên,kẹp dưới Thái lan Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
44 Tay năm inox thái lan dài 60cm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 bộ
45 Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Việt Pháp 4400 kính an toàn 8.38 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 16,61
46 Phụ kiện cửa D1,D3,DW Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9 bộ
47 Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Việt Pháp 4400 kính an toàn 8.38 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,76
48 Phụ kiện cửa D4 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
49 Sản xuất cửa sắt (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,07
50 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,07
51 Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400 kính an toàn 8.38 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11,78
52 Phụ kiện cửa S1,S4,S5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 bộ
53 Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất tay cài, nhôm hệ 4400 kính an toàn 8.38 mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,96
54 Phụ kiện cửa S1,S4,S5 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 bộ
55 Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng khóa sò nhôm việt pháp hệ 2600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,04
56 Phụ kiện cửa S2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 bộ
57 Vách kính cố định kính toàn bộ (S>1m2), nhôm Việt pháp hệ 4400 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,7
58 Sản xuất tay vịm cầu thang Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,02 m
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,02
60 Hoa sắt cửa sổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21,55
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 22,3
62 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
63 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
64 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 m
65 6.0 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6
66 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21 m
67 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cọc
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn chống nổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11 bộ
71 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bộ
72 Lắp đặt aptomat MCB 1P.10A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 12 cái
73 Lắp đặt aptomat MCB 1P.20A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
74 Lắp đặt aptomat MCB 2P.40A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
75 Lắp đặt aptomat MCB 2P.60A Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
76 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 27 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
79 Lắp đặt đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 39 hộp
80 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 250 m
81 Lắp hộp phân dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50 hộp
82 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 300 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 300 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 140 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 45 m
86 Lắp đặt hộp automat kích thước ≤600x600mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 hộp
87 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 máy
88 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
89 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,4 100m
90 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 bể
91 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
94 Lắp đặt gương soi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
95 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
97 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
98 Máy bơm lên bồn Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
99 Lắp van d25 (Vận dụng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
100 Lắp van d25 1 chiều (Vận dụng) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
101 Lắp van d32 ( Vận dụng ) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
102 Ống nhựa hàn PPR-PN10 d20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
103 Ống nhựa hàn PPR-PN10 d25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
104 15/100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15
105 Ống nhựa hàn PPR-PN10 d32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,15 100m
106 Lắp côn thu PPR hàn d25x20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
107 Lắp côn thu PPR hàn d32x25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3 cái
108 Lắp Tê thu PPR hàn d25x20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
109 Lắp Tê thu PPR hàn d32x25 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
110 Lắp cút PPR hàn d20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8 cái
111 Lắp cút PPR hàn d32 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6 cái
112 Lắp cút ren trong PPR hàn d20 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 16 cái
113 Lắp côn thu D60x48 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
114 Lắp Y D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
115 Lắp chếch D90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15 cái
116 Lắp Y D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
117 Lắp đặt chếch D60 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 9 cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m
120 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9 100m
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,108 100m³
122 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,971
123 Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 8,08
124 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,053 tấn
125 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,131 tấn
126 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,143 100m²
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,577
128 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 7,883
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 79,543
130 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 173,4 m
131 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 79,543
132 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,686
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,098
134 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,007 tấn
135 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,042 tấn
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3
137 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,023 100m²
138 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,088
139 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,375
140 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,836
141 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 31 m
142 Cắt chỉ khe lõm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,6 m
143 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4,836
144 Cổng sắt ( bao gồm vật tư và lắp đặt) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 6,804
145 San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,188 100m³
146 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 11,884
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,268
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,324
149 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,023 tấn
150 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,03 tấn
151 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,097 tấn
152 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,067 100m²
153 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,176
154 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,095 tấn
155 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,052 100m²
156 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,151
157 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,028 100m²
158 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,15
159 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,102 100m²
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,56
161 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,037
162 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 3,16
163 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,016 100m²
164 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,011 tấn
165 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,099
166 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,043 100m²
167 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,042 tấn
168 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,301
169 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,017 tấn
170 Sản xuất xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,045 tấn
171 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,017 tấn
172 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,045 tấn
173 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 50,08
174 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 0,221 100m²
175 Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm độ dày 0.42 mm tôn AUSTNAM Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5,53 m
176 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 21
177 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 51,077
178 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 41,243
179 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 51,077
180 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 41,243
181 Sản xuất cửa sắt (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2,865
182 Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng khóa sò nhôm việt pháp hệ 2600 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,44
183 Phụ kiện cửa S2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 Bộ
184 Hoa sắt cửa sổ Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,44
185 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1,44
186 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 bộ
187 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
188 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 1 cái
189 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 cái
190 Lắp đặt đế âm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 5 hộp
191 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 15 m
192 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 4 hộp
193 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
194 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 20 m
195 Điều hòa Daikin 18.000 BTU 2 chiều inverter Ga R32 FTHM50HVMV (hoặc tương đương) gồm cả lắp đặt Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bộ
196 Điều hòa Daikin 18.000 BTU 2 chiều inverter Ga R32 FTHM50HVMV (hoặc tương đương) gồmcả lắp đặt Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V 2 Bộ
C HẠNG MỤC CHUNG
D Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Chi phí xây dựng x1%)
E Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí xây dựng x2%)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->