Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200318826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:06:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,380,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nhà Viễn thông Bằng Ca huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | |||
| 1 | Tháo tấm lợp bằng tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,402 | 100m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,51 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,087 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,597 | m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,913 | 100m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,124 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,874 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,863 | tấn |
| 9 | Theo BTKCT: (164.4+322.1+(39.8+85.7)*3)/1000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,863 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,039 | tấn |
| 11 | Theo BTKCT: (599+146.8*3)/1000 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,039 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,472 | 100m² |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,091 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,278 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m² |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,436 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,54 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,209 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,116 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,155 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,375 | m³ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,027 | 100m² |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,17 | m³ |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,123 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m² |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,398 | m³ |
| 29 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,902 | m³ |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m² |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,658 | m² |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,696 | m² |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m² |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,516 | m³ |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,811 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m³ |
| 41 | Bằng khối lượng đào - khối lượng lấp: 0.913-0.811 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | |
| 42 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,112 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,875 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,686 | 100m² |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,775 | m³ |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,361 | 100m² |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,545 | 100m² |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,277 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,788 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,829 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| B | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,681 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,415 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,763 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,652 | m³ |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | m³ |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,934 | m³ |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,553 | m³ |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,302 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | m² |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,302 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,647 | 100m² |
| 16 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm độ dày 0.42 mm tôn AUSTNAM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,321 | m |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,099 | m³ |
| 18 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,439 | m³ |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,681 | m² |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 434,936 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,82 | m² |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,731 | m² |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,219 | m² |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,3 | m |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,99 | m² |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6 | m² |
| 27 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,43 | m² |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,856 | m² |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,847 | m² |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm ( Vận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,236 | m² |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 693,886 | m² |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 235,34 | m² |
| 33 | Trần thạch cao phẳng ( trần thả) khung xương vĩnh tường loại 1,tấm thạch cao lagyp phủ PVC không có hoa văn ( bao gồm chi phí lắp đặt,hoàn thiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,598 | m² |
| 34 | Cửa cuốn tự động khe thoáng nan A49i dày 0.9 mm-1.1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,99 | m² |
| 35 | Động cơ AH300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ lưu điện emax thế hệ mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 37 | Hộp kỹ thuật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,72 | m² |
| 38 | Vách kính cường lực 12 mm phôi việt nhật ( đã bao công lắp đặt và vận chuyển, chưa có phụ kiện ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,99 | m² |
| 39 | Nẹp nhôm 38 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 40 | Bản lề sàn VVP loại to Thái lan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Kẹp góc chữ L Thái lan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Khóa sàn kính Thái lan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Kẹp trên,kẹp dưới Thái lan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Tay năm inox thái lan dài 60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Việt Pháp 4400 kính an toàn 8.38 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,61 | m² |
| 46 | Phụ kiện cửa D1,D3,DW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 47 | Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Việt Pháp 4400 kính an toàn 8.38 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | m² |
| 48 | Phụ kiện cửa D4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa sắt (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,07 | m² |
| 50 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,07 | m² |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400 kính an toàn 8.38 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,78 | m² |
| 52 | Phụ kiện cửa S1,S4,S5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 53 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất tay cài, nhôm hệ 4400 kính an toàn 8.38 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,96 | m² |
| 54 | Phụ kiện cửa S1,S4,S5 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng khóa sò nhôm việt pháp hệ 2600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,04 | m² |
| 56 | Phụ kiện cửa S2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 57 | Vách kính cố định kính toàn bộ (S>1m2), nhôm Việt pháp hệ 4400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m² |
| 58 | Sản xuất tay vịm cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,02 | m |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,02 | m² |
| 60 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,55 | m² |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,3 | m² |
| 62 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 65 | 6.0 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | |
| 66 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 67 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn chống nổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB 1P.10A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB 1P.20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB 2P.40A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB 2P.60A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 81 | Lắp hộp phân dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | hộp |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp automat kích thước ≤600x600mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 87 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 88 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt gương soi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 98 | Máy bơm lên bồn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp van d25 (Vận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp van d25 1 chiều (Vận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp van d32 ( Vận dụng ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Ống nhựa hàn PPR-PN10 d20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 103 | Ống nhựa hàn PPR-PN10 d25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 104 | 15/100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | |
| 105 | Ống nhựa hàn PPR-PN10 d32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 106 | Lắp côn thu PPR hàn d25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp côn thu PPR hàn d32x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp Tê thu PPR hàn d25x20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp Tê thu PPR hàn d32x25 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp cút PPR hàn d20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp cút PPR hàn d32 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp cút ren trong PPR hàn d20 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 113 | Lắp côn thu D60x48 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp Y D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp chếch D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp Y D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,108 | 100m³ |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,971 | m³ |
| 123 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,08 | m³ |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m² |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,577 | m³ |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,883 | m³ |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,543 | m² |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 173,4 | m |
| 131 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,543 | m² |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,686 | m³ |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,098 | m³ |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | m³ |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m² |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,088 | m³ |
| 139 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,375 | m³ |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,836 | m² |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 142 | Cắt chỉ khe lõm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m |
| 143 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,836 | m² |
| 144 | Cổng sắt ( bao gồm vật tư và lắp đặt) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,804 | m² |
| 145 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,188 | 100m³ |
| 146 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,884 | m³ |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,268 | m³ |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m³ |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,097 | tấn |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m² |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,176 | m³ |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m² |
| 156 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,151 | m³ |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m² |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,15 | m³ |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m² |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | m³ |
| 161 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,037 | m³ |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,16 | m³ |
| 163 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m² |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 165 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | m³ |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m² |
| 167 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 168 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,301 | m³ |
| 169 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 170 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 171 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 172 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | tấn |
| 173 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,08 | m² |
| 174 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m² |
| 175 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 mm độ dày 0.42 mm tôn AUSTNAM | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,53 | m |
| 176 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m² |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,077 | m² |
| 178 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,243 | m² |
| 179 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,077 | m² |
| 180 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,243 | m² |
| 181 | Sản xuất cửa sắt (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,865 | m² |
| 182 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt dùng khóa sò nhôm việt pháp hệ 2600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m² |
| 183 | Phụ kiện cửa S2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 184 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m² |
| 185 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m² |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt đế âm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 193 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 194 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 195 | Điều hòa Daikin 18.000 BTU 2 chiều inverter Ga R32 FTHM50HVMV (hoặc tương đương) gồm cả lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 196 | Điều hòa Daikin 18.000 BTU 2 chiều inverter Ga R32 FTHM50HVMV (hoặc tương đương) gồmcả lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| D | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Chi phí xây dựng x1%) | |||
| E | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Chi phí xây dựng x2%) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi