Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình: cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200333137-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình: cung cấp lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình trong thời gian thi công
Số hiệu KHLCNT 20200332944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ PT HĐSN của đơn vị lũy kế đến năm 2018; nguồn THCC tiền lương năm 2018 chuyển sang năm 2019 sau khi đã đảm bảo chênh lệch tăng lương CS năm 2019; nguồn quỹ PT HĐSN của ĐV năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-14 16:47:00 đến ngày 2020-03-27 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,070,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí hạng mục chung Theo TC được phê duyệt 1 Khoản
B PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
C NHÀ XÂY DỰNG
1 Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 20 m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 6,0519 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 23,8433 m3
3 Bê tông bê tông móng, rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo TC được phê duyệt 84,0415 m3
4 Ván khuôn móng dài Theo TC được phê duyệt 2,8822 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC được phê duyệt 0,9787 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC được phê duyệt 2,4902 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TC được phê duyệt 3,7153 tấn
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 45,4177 m3
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo TC được phê duyệt 6,3176 100m3
10 Đất đắp K90 Theo TC được phê duyệt 89,746 m3
11 Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,8975 100m3
12 Vận chuyển đất 6km tiếp theo, ô tô 10T, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,8975 100m3/1km
13 Vận chuyển 18km ngoài phạm vi 7km, ôtô 10T, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,8975 100m3/1km
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo TC được phê duyệt 25,3601 m3
15 Đào móng, máy đào <= 1,6 m3, rộng <= 6 m, đất C3 Theo TC được phê duyệt 0,3369 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 3,3712 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 5,0455 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể Theo TC được phê duyệt 0,1228 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính <=10 mm Theo TC được phê duyệt 0,3061 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính ≤18mm Theo TC được phê duyệt 0,1086 tấn
21 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 8,2597 m3
22 Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 46,332 m2
23 Láng nền sàn bể có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 15,5036 m2
24 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 49,916 m2
25 Trát thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 49,916 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo TC được phê duyệt 1,296 m3
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,0612 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo TC được phê duyệt 0,0755 tấn
29 Lấp đất hố móng Theo TC được phê duyệt 6,9123 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TC được phê duyệt 12 cái
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo TC được phê duyệt 6 cái
32 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤16m Theo TC được phê duyệt 19,63 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, cao <= 16 m Theo TC được phê duyệt 3,0096 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 0,3484 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 1,533 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 2,1467 tấn
37 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo TC được phê duyệt 164,0309 m3
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Theo TC được phê duyệt 5,1635 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 1,4787 tấn
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 4,6946 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 4,3168 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, cao <= 16 m Theo TC được phê duyệt 9,1712 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 11,9798 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC được phê duyệt 17,7643 m3
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, cao <= 16 m Theo TC được phê duyệt 2,1317 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC được phê duyệt 1,0365 tấn
47 Sản xuất xà gồ thép bằng thép mạ kẽm Theo TC được phê duyệt 0,9956 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC được phê duyệt 0,9956 tấn
49 Lợp mái bằng tôn dày 0,4mm Theo TC được phê duyệt 2,6083 100m2
50 Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,4mm Theo TC được phê duyệt 29,62 md
51 Mũ chụp đinh vít Theo TC được phê duyệt 385 cái
52 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 281,2119 m3
53 Sản xuất, lắp dựng thép bậc thang lên mái D16 Theo TC được phê duyệt 0,0193 tấn
54 Sơn bậc thang chống gỉ 3 nước Theo TC được phê duyệt 0,4823 m2
55 Nắp thang lên mái khung thép đặc 16x16, tôn hoa dày 0,4mm (đày đủ phụ kiện và hoàn thiện) Theo TC được phê duyệt 1,9208
56 Đào móng bậc lên xuống, bồn hoa, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Theo TC được phê duyệt 4,2641 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót bậc lên xuống, bồn hoa đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo TC được phê duyệt 2,171 m3
58 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 1,6866 m3
59 Ốp tường bồn hoa bằng đá bóc mặt 100x200mm Theo TC được phê duyệt 6,8564 m2
60 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 7,4898 m3
61 Lát đá granít tự nhiên bậc lên xuống Theo TC được phê duyệt 36,6282 m2
62 Sản xuất khung mái kính Theo TC được phê duyệt 0,4164 tấn
63 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo TC được phê duyệt 0,4164 tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC được phê duyệt 11,5568 m2
65 Chân nhện inox 4 chấu Theo TC được phê duyệt 8 bộ
66 Cung cấp, lắp đặt hoàn thiện mái kính dán 2 lớp 12,38mm Theo TC được phê duyệt 21,66
67 Bu lông M20 Theo TC được phê duyệt 16 cái
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 949,8248 m2
69 Ốp chân tường bằng đá bóc mặt Theo TC được phê duyệt 29,745 m2
70 Ốp tường bằng gạch thẻ ngoại thất Theo TC được phê duyệt 189,8256 m2
71 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 154,8 m
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TC được phê duyệt 1.607,4989 m2
73 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 645,0604 m2
74 Thi công xốp tôn nền mái bằng xốp EPS cách nhiệt dày 0,4mm Theo TC được phê duyệt 14,0288
75 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo TC được phê duyệt 1,1223 m3
76 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo TC được phê duyệt 251,1884 m2
77 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite 150x600mm cùng loại với gạch lát sàn Theo TC được phê duyệt 18,129 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch vân sần giả gỗ 150x800mm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 379,4386 m2
79 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch giả gỗ 150x800mm cùng loại với gạch lát sàn Theo TC được phê duyệt 40,7865 m2
80 Lát đá granít tự nhiên chân cửa Theo TC được phê duyệt 7,6362 m2
81 Quét flinkote chống thấm Theo TC được phê duyệt 211,3845 m2
82 Láng nền sàn tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo TC được phê duyệt 149,0354 m2
83 Lát nền, sàn gạch granite chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo TC được phê duyệt 100,7811 m2
84 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch granite 150x300mm cùng loại với gạch lát sàn Theo TC được phê duyệt 5,4135 m2
85 Ốp tường, trụ, cột gạch men kính 300x600mm Theo TC được phê duyệt 287,099 m2
86 Vách ngăn vệ sinh compact chịu nước (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và thi công lắp đặt hòa thiện) Theo TC được phê duyệt 27,3845
87 Khung bàn đá bằng inox hộp 304 Theo TC được phê duyệt 6,96
88 Ốp đá granít tự nhiên mặt bàn lavabo Theo TC được phê duyệt 19,556 m2
89 Làm trần bằng hệ trần nhựa tấm thả PVC 600x600 hệ khung xương chuyên dụng Theo TC được phê duyệt 61,7454 m2
90 Làm trần bằng hệ trần thạch cao chìm Theo TC được phê duyệt 210,3142 m2
91 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 1,782 m3
92 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Theo TC được phê duyệt 67,764 m2
93 Lan can cầu thang hoa văn sắt sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ D60 Theo TC được phê duyệt 18,5004
94 Trụ cầu thang gỗ Theo TC được phê duyệt 1 cái
95 Lan can inox 304 sơn tĩnh điện Theo TC được phê duyệt 67,2705
96 Bả matít vào tường ngoài nhà Theo TC được phê duyệt 949,8248 m2
97 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo TC được phê duyệt 1.607,4989 m2
98 Bả matít vào trần Theo TC được phê duyệt 855,3746 m2
99 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 949,8248 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn, 1 nước lót 2 nước phủ Theo TC được phê duyệt 2.462,8735 m2
101 Vách kính cố định hệ nhựa uPVC có lõi thép gia cường... Kính dán an toàn 6,38mm Theo TC được phê duyệt 40,465
102 Cửa sổ mở hất nhựa uPVC có lõi thép gia cường... Kính dán an toàn 6,38mm Theo TC được phê duyệt 25,328
103 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường... Kính dán an toàn 6,38mm Theo TC được phê duyệt 53,77
104 Cửa đi 1 cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường... Kính dán an toàn 6,38mm Theo TC được phê duyệt 67,62
105 Cửa đi 2 cánh mở quay nhựa uPVC có lõi thép gia cường... Kính dán an toàn 6,38mm Theo TC được phê duyệt 36,45
106 Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 sơn 3 nước Theo TC được phê duyệt 62,7
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính thời gian hoàn thiện 2 tháng) Theo TC được phê duyệt 9,4262 100m2
108 Đào móng rãnh thoát nước, bằng thủ công, đất cấp III Theo TC được phê duyệt 18,2302 m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC được phê duyệt 2,8947 m3
110 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC được phê duyệt 4,6955 m3
111 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo TC được phê duyệt 40,1748 m2
112 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 Theo TC được phê duyệt 1,7942 m3
113 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo TC được phê duyệt 0,0745 tấn
114 Ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo TC được phê duyệt 0,1047 100m2
115 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TC được phê duyệt 41 cái
116 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo TC được phê duyệt 4 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC D300 Theo TC được phê duyệt 0,087 100m
118 Đắp cát móng đường ống, bằng thủ công Theo TC được phê duyệt 2,61 m3
119 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC được phê duyệt 0,0348 100m3
120 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 4 m Theo TC được phê duyệt 363,605 m2
121 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 4 m Theo TC được phê duyệt 1,818 tấn
122 Phá dỡ tường, nền nhà xe, bằng máy đào ≤1,6m3 Theo TC được phê duyệt 0,299 100m3
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn panel led âm trần 300x1200mm-48W Theo TC được phê duyệt 15 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp D250 bóng led 12W Theo TC được phê duyệt 50 bộ
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang bóng LED 15W-1,2m Theo TC được phê duyệt 12 bộ
4 Lắp đặt đèn led dây âm trần Theo TC được phê duyệt 33 bộ
5 Lắp đặt quạt hút gió trên tường Theo TC được phê duyệt 9 cái
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TC được phê duyệt 10 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 3 tiếp điểm+đế âm Theo TC được phê duyệt 39 cái
8 Lắp đặt đèn downlight led âm trần D110-12W Theo TC được phê duyệt 24 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường Theo TC được phê duyệt 9 cái
10 Lắp đặt đèn gắn tường Theo TC được phê duyệt 9 bộ
11 Lắp đặt đèn chùm Theo TC được phê duyệt 3 bộ
12 Lắp đặt công tắc đơn+đế âm Theo TC được phê duyệt 5 cái
13 Lắp đặt công tắc đôi+đế âm Theo TC được phê duyệt 20 cái
14 Lắp đặt công tắc ba+đế âm Theo TC được phê duyệt 17 cái
15 Lắp đặt công tắc đổi chiều 1 cực+đế âm Theo TC được phê duyệt 4 cái
16 Lắp đặt công tắc thẻ từ phòng Theo TC được phê duyệt 9 cái
17 Lắp đặt tủ điện thép dày 1,5mm 300x400x200 Theo TC được phê duyệt 1 hộp
18 Lắp đặt đèn báo pha 3 đèn xanh đỏ vàng Theo TC được phê duyệt 1 bộ
19 Lắp đặt cầu chì báo pha 2A Theo TC được phê duyệt 3 bộ
20 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A Theo TC được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A Theo TC được phê duyệt 5 cái
22 Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A Theo TC được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A Theo TC được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Theo TC được phê duyệt 1 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A Theo TC được phê duyệt 5 cái
26 Lắp đặt tủ điện thép dày 1,5mm 300x400x200 Theo TC được phê duyệt 2 hộp
27 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A Theo TC được phê duyệt 2 cái
28 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A Theo TC được phê duyệt 2 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Theo TC được phê duyệt 10 cái
30 Lắp tủ aptomat đế sắt mặt meka loại 12 modul Theo TC được phê duyệt 1 hộp
31 Lắp tủ aptomat đế sắt mặt meka loại 4 modul Theo TC được phê duyệt 14 hộp
32 Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A Theo TC được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A Theo TC được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A Theo TC được phê duyệt 5 cái
35 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A Theo TC được phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A Theo TC được phê duyệt 37 cái
37 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A Theo TC được phê duyệt 1 cái
38 Kéo rải cáp XLPE/DSTA/PVC/CU 3x50+1x35mm2 Theo TC được phê duyệt 40 m
39 Kéo rải cáp XLPE/PVC/CU 3x16+1x10mm2 Theo TC được phê duyệt 25 m
40 Kéo rải dây điện CU/PVC 1x6mm2 Theo TC được phê duyệt 25 m
41 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Theo TC được phê duyệt 840 m
42 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Theo TC được phê duyệt 1.080 m
43 Kéo rải dây điện CU/PVC 2x4mm2 Theo TC được phê duyệt 208 m
44 Lắp đặt ống gen ruột gà D16 Theo TC được phê duyệt 400 m
45 Lắp đặt ống gen ruột gà D20 Theo TC được phê duyệt 750 m
46 Lắp đặt ống cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40 Theo TC được phê duyệt 15 m
47 Kéo rải dây tiếp địa tủ điện M16 Theo TC được phê duyệt 18 m
48 Kéo rải dây tiếp địa tủ điện M2,5 Theo TC được phê duyệt 670 m
49 Đóng cọc thép bọc đồng tiếp đất D14 dài 2,4m Theo TC được phê duyệt 4 cọc
50 Gông bắt cọc đồng Theo TC được phê duyệt 5 cái
51 Kéo rải dây nối đất bằng dây đồng dẹt (trừ VL dây thép) Theo TC được phê duyệt 16 m
52 Dây đồng dẹt 24x4 Theo TC được phê duyệt 16 m
53 Đầu cốt đồng M10 Theo TC được phê duyệt 8 cái
54 Đầu cốt đồng M16 Theo TC được phê duyệt 6 cái
55 Dây thép mạ kẽm D4 căng cáp tổng Theo TC được phê duyệt 30 m
56 Lắp đặt kim thu sét D14 L600 Theo TC được phê duyệt 5 cái
57 Kéo rải dây chống sét bằng thép D12 Theo TC được phê duyệt 50 m
58 Kéo rải dây nối đất bằng thép dẹt (trừ VL dây thép) Theo TC được phê duyệt 24 m
59 Thép dẹt D40x4mm Theo TC được phê duyệt 24 m
60 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L2,5m Theo TC được phê duyệt 8 cọc
61 Mấu đỡ D10 Theo TC được phê duyệt 20 m
62 Lắp đặt nút mạng, mặt hạt, đế âm Theo TC được phê duyệt 7 cái
63 Lắp đặt Modem Theo TC được phê duyệt 1 thiết bị
64 Modem TP-LINK TD-W8970 Theo TC được phê duyệt 1 thiết bị
65 Lắp đặt hộp nối âm tường Theo TC được phê duyệt 7 hộp
66 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6 Theo TC được phê duyệt 12 10m
67 Lắp đặt ống PVC chống cháy D10 Theo TC được phê duyệt 100 m
68 Lắp đặt hộp tôn dày 1,5mm 200x200x100 Theo TC được phê duyệt 1 hộp
69 Bộ chia tín hiệu 6 đường PACIFIC 4206AP Theo TC được phê duyệt 1 bộ
70 Bộ chia tín hiệu 2 đường PACIFIC 4202AP Theo TC được phê duyệt 2 bộ
71 Bộ chia tín hiệu 3 đường PACIFIC 4203AP Theo TC được phê duyệt 6 bộ
72 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình cáp Pacific PDA 8640 Theo TC được phê duyệt 1 bộ
73 Lắp đặt hạt tivi+mặt hạt+đế âm Theo TC được phê duyệt 7 cái
74 Kéo rải cáp đồng trục75 ohm RG6 Theo TC được phê duyệt 120 m
75 Lắp đặt ống PVC chống cháy D10 Theo TC được phê duyệt 100 m
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nước lạnh CN-HDPE D32 Theo TC được phê duyệt 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D20 Theo TC được phê duyệt 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D25 Theo TC được phê duyệt 0,65 100m
4 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D32 Theo TC được phê duyệt 0,54 100m
5 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D40 Theo TC được phê duyệt 0,4 100m
6 Lắp đặt ống nước lạnh CN-PPR D50 Theo TC được phê duyệt 0,4 100m
7 Lắp đặt ống nước nóng CN-PPR D20 Theo TC được phê duyệt 0,6 100m
8 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D20 Theo TC được phê duyệt 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D25 Theo TC được phê duyệt 50 cái
10 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D32 Theo TC được phê duyệt 8 cái
11 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D40 Theo TC được phê duyệt 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa CN-PPR D50 Theo TC được phê duyệt 15 cái
13 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D20 Theo TC được phê duyệt 10 cái
14 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D25 Theo TC được phê duyệt 60 cái
15 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D32 Theo TC được phê duyệt 10 cái
16 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D40 Theo TC được phê duyệt 15 cái
17 Lắp đặt cút nhựa CN-PPR D50 Theo TC được phê duyệt 20 cái
18 Lắp đặt cút nhựa ren trong CN-PPR D20 Theo TC được phê duyệt 100 cái
19 Lắp đặt nút bịt nhựa ren ngoài CN-PPR D20 Theo TC được phê duyệt 100 cái
20 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25x20 Theo TC được phê duyệt 60 cái
21 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32x25 Theo TC được phê duyệt 8 cái
22 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x32 Theo TC được phê duyệt 2 cái
23 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50x40 Theo TC được phê duyệt 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D20 Theo TC được phê duyệt 20 cái
25 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D25 Theo TC được phê duyệt 30 cái
26 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D32 Theo TC được phê duyệt 20 cái
27 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D40 Theo TC được phê duyệt 20 cái
28 Lắp đặt côn nhựa CN-PPR D50 Theo TC được phê duyệt 15 cái
29 Lắp đặt van khóa D25 Theo TC được phê duyệt 8 cái
30 Lắp đặt van khóa D32 Theo TC được phê duyệt 4 cái
31 Lắp đặt van khóa D40 Theo TC được phê duyệt 4 cái
32 Lắp đặt van khóa D50 Theo TC được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt van D32+phao điều khiển tự động Theo TC được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt van một chiều D32 Theo TC được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Theo TC được phê duyệt 0,55 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo TC được phê duyệt 0,85 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D75 Theo TC được phê duyệt 0,25 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TC được phê duyệt 0,6 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Theo TC được phê duyệt 1,2 100m
40 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D60 Theo TC được phê duyệt 30 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D75 Theo TC được phê duyệt 8 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D90 Theo TC được phê duyệt 10 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ D110 Theo TC được phê duyệt 15 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D34 Theo TC được phê duyệt 60 cái
45 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D60 Theo TC được phê duyệt 25 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D75 Theo TC được phê duyệt 10 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 Theo TC được phê duyệt 15 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo TC được phê duyệt 30 cái
49 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D34 Theo TC được phê duyệt 50 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D60 Theo TC được phê duyệt 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D75 Theo TC được phê duyệt 9 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90 Theo TC được phê duyệt 10 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D110 Theo TC được phê duyệt 18 cái
54 Lắp đặt côn nhựa PVC D60 Theo TC được phê duyệt 25 cái
55 Lắp đặt côn nhựa PVC D75 Theo TC được phê duyệt 5 cái
56 Lắp đặt côn nhựa PVC D90 Theo TC được phê duyệt 15 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PVC D110 Theo TC được phê duyệt 30 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PVC D60x34 Theo TC được phê duyệt 18 cái
59 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 Theo TC được phê duyệt 15 cái
60 Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 Theo TC được phê duyệt 15 cái
61 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D60 Theo TC được phê duyệt 15 cái
62 Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D110 Theo TC được phê duyệt 15 cái
63 Lắp đặt ga thu sàn inox D60 Theo TC được phê duyệt 15 cái
64 Lắp đặt tê nhựa thông tắc PVC D90 Theo TC được phê duyệt 6 cái
65 Lắp đặt tê nhựa thông tắc PVC D110 Theo TC được phê duyệt 6 cái
66 Lắp đặt vòi rửa lavabo đơn Theo TC được phê duyệt 5 bộ
67 Lắp đặt lavabo âm bàn Theo TC được phê duyệt 14 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa lavabo đôi Theo TC được phê duyệt 9 bộ
69 Lắp đặt gương soi Theo TC được phê duyệt 14 cái
70 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TC được phê duyệt 17 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC được phê duyệt 17 cái
72 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 Theo TC được phê duyệt 2 bể
73 Lắp đặt chậu tiểu nam+van nhấn xả Theo TC được phê duyệt 3 bộ
74 Lắp đặt vòi tắm hương sen Theo TC được phê duyệt 9 bộ
75 Lắp đặt giá treo khăn tắm Theo TC được phê duyệt 9 cái
76 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo TC được phê duyệt 9 bộ
77 Máy bơm nước CS 0,5KW Theo TC được phê duyệt 2 cái
78 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo TC được phê duyệt 0,6 100m
79 Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ D90 Theo TC được phê duyệt 16 cái
80 Lắp đặt cút nhựa PVC 45 độ D90 Theo TC được phê duyệt 16 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PVC D90 Theo TC được phê duyệt 16 cái
82 Lắp đặt rọ chắn rác D90 Theo TC được phê duyệt 4 cái
83 Đai giữ inox Theo TC được phê duyệt 30 cái
F PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Theo TC được phê duyệt 1 chiếc
2 Acquy khô dự phòng Theo TC được phê duyệt 1 chiếc
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt+đế Theo TC được phê duyệt 17 bộ
4 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Theo TC được phê duyệt 3 bộ
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy Theo TC được phê duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt chuông báo cháy Theo TC được phê duyệt 3 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy Theo TC được phê duyệt 3 bộ
8 Lắp đặt hộp nối cáp Theo TC được phê duyệt 6 hộp
9 Lắp đặt dây cấp nguồn dây CU/PVC 2x0,75mm2 Theo TC được phê duyệt 270 m
10 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x5px0,5mm2 Theo TC được phê duyệt 40 m
11 Lắp đặt dây cấp nguồn dây CU/PVC 2x2,5mm2 Theo TC được phê duyệt 10 m
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống cứng D16 Theo TC được phê duyệt 270 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống cứng D32 Theo TC được phê duyệt 40 m
14 Lắp đặt đèn Exit Theo TC được phê duyệt 3 bộ
15 Lắp đặt đèn sự cố Theo TC được phê duyệt 3 bộ
16 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo TC được phê duyệt 6 bình
17 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 - ABC Theo TC được phê duyệt 12 bình
18 Nội quy tiêu lệnh Theo TC được phê duyệt 6 bộ
19 Lắp đặt hộp dựng bình chữa cháy 600x500x200 Theo TC được phê duyệt 6 hộp
20 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Theo TC được phê duyệt 1 cái
21 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 800x600x180, sơn tĩnh điện Theo TC được phê duyệt 1 hộp
22 Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m Theo TC được phê duyệt 2 cuộn
23 Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 Theo TC được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Theo TC được phê duyệt 4 mối nối
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống100mm, độ dày 3,2mm Theo TC được phê duyệt 1,26 100m
26 Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Theo TC được phê duyệt 6 cái
27 Lắp đặt bích thép tráng kẽm, đường kính 100mm Theo TC được phê duyệt 1 cặp bích
28 Sơn đỏ đường ống Theo TC được phê duyệt 39,564 m2
G PHẦN THIẾT BỊ
H Phòng làm việc (5 phòng)
1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc Theo TC được phê duyệt 5 Bộ
2 Túi đựng tài liệu Theo TC được phê duyệt 5 Cái
3 Bộ bàn ghế tiếp khách Theo TC được phê duyệt 5 Bộ
I Phòng họp 60m2 (1 phòng)
1 Ghế Theo TC được phê duyệt 60 Cái
2 Bàn đại biểu Theo TC được phê duyệt 2 Cái
3 Hệ thống âm thanh Theo TC được phê duyệt 1 Bộ
4 Phông màn, khẩu hiệu, rèm… Theo TC được phê duyệt 1 Bộ
5 Bục phát biều Theo TC được phê duyệt 1 Cái
6 Bục để tượng Bác Hồ Theo TC được phê duyệt 1 Cái
7 Tượng Bác Hồ Theo TC được phê duyệt 1 Cái
8 Máy chiếu HD + màn chiếu (gồm: phụ kiện, dây HDMI, lắp đặt…) Theo TC được phê duyệt 1 Bộ
J Phòng nghỉ (9 phòng)
1 Giường đơn Theo TC được phê duyệt 18 Cái
2 Tạp đầu giường Theo TC được phê duyệt 18 Cái
3 Tủ quần áo Theo TC được phê duyệt 9 Cái
4 Tivi Theo TC được phê duyệt 9 Cái
5 Kệ tivi Theo TC được phê duyệt 9 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->