Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324507 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 10:34:00 đến ngày 2020-04-03 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,139,346,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 244,015 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,242 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,358 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 189,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng đá chẻ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,384 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,612 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu tháo dỡ xắp xếp đúng nơi, quy định để thanh lý | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,242 | m3 |
| 9 | Bốc xếp ngói lợp tháo dỡ xắp xếp đúng nơi, quy định để thanh lý | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 53,683 | 100v |
| 10 | Thép ống đk 90*1,8 làm trụ đỡ vì kèo | 53,428 | kg | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | 1,902 | 100m2 | |
| B | Xây mới phòng thư viện, phòng y tế (phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng băng R<=3m, sâu<=1m, đất cấp 3 | 20,476 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra R>1m, sâu>1m, đất cấp 3 | 24,255 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 22,995 | m3 | |
| 4 | Đắp đất tận dụng vào nền nhà | 21,736 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 52,91 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XMPC30, cát vàng M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,155 | m3 |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 vữa XM PC40, cát vàng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,6 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, R<=250cm, đá 1x2 vữa XMPC40 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,719 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa XMPC40 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,519 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 vữa XMPC40 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,32 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa XMPC40 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,373 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,554 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm giằng đk<=10 cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,408 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm giằng 10<đk<=18 cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,978 | tấn |
| 18 | Xây g.thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận KC phức tạpkhác, cao <=4m, vữa XMPC40 M75, ML=1,5-2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,956 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch blok bê tông rỗng (19x19x39), dày 20cm, cao<=4m, vữa XMPC40 M50, cát có ML=1,5-2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,888 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch blok bê tông rỗng (19x19x39)cm, dày 20cm, cao<=16m,vữa XMPC40 M50, cát có ML=1,5-2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,176 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch blok bê tông rỗng (10x19x39), dày 10cm, cao<=4m,vữa XMPC40 M50, cát có ML=1,5-2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,821 | m3 |
| 22 | Cửa đi pa nô gỗ kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,76 | m2 |
| 23 | Cửa sổ pa nô gỗ kính | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 24 | Khuôn ngoại cửa gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 149,64 | m |
| 25 | Vách kính khung nhôm hệ 700 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 26 | Khung sắt hoa bảo vệ cửa đi và cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,792 | m2 |
| 27 | Tay vịn Inox đk60 dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,8 | m |
| 28 | Lan can Inox đk32 dày 2mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,8 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ đơn vữa XM cát vàng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 149,64 | m |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 43,36 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM cát vàng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,792 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,709 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,709 | tấn |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2 cao<=16m,vữa XMPC40 M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,798 | 100m2 |
| 36 | Làm trần tol hệ khung nhôm thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 122,1 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5 cm, cao<4m, XMPC40,vữa XM cát mịn M75, cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46,08 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu vào trụ cột vữa XMPC40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 46,08 | m2 |
| 39 | Trát xà,dầm XMPC40, vữa XM cát mịn M75, cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 98,04 | m2 |
| 40 | Trát hồ dầu vào dầm vữa XMPC40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 98,04 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, XMPC40 vữa XM cát mịn M75 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 155,4 | m2 |
| 42 | Trát hồ dầu vào sê nô, mái hắt vữa XMPC40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 155,4 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, XMPC40, vữa XM cát mịn M75cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 186,4 | m |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, XMPC40, vữa XM cát mịn M50 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 163,76 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M50 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 332,26 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, XMPC40,vữa XM cát mịn M75 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,336 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm, XMPC40,vữa XM cát vàng M75, cát có ML>2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 91,13 | m2 |
| 48 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 84,88 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột gạch 100x400 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,534 | m2 |
| 50 | Ốp bồn hoa gạch men 50x230, XMPC40, vữa XM cát vàng M75, cát có ML=1,5-2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 51 | Lát nền sàn gạch Ceramic 400x400, XMPC40, vữa XM cát vàng M50, cát có ML=1,5-2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 173,99 | m2 |
| 52 | Trát đá mài bậc cấp, lan can dày 2,5cm, XMPC40 vữa lót XM M75 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,585 | m2 |
| 53 | Bả matic vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 414,622 | m2 |
| 54 | Bả matic vào cột, dầm, trần, sê nô, lam,… | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 204,244 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 250,862 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 368,004 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 306,043 | m2 |
| 58 | Khóa cửa có tay cầm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 59 | Ống nhựa thoát nước mái ĐK90mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 60 | Cút nhựa đk90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 61 | Đai cùm ống | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 62 | Cầu chắn rác đk90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 63 | Ống nhựa thông dầm đk42mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,6 | m |
| 64 | Ống nhựa thoát nước tràn đk27mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4 | m |
| 65 | Bê tông nền đá 1x2 vữa XMPC40 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,58 | m3 |
| 66 | Lót nhựa ny lon tái sinh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 105,8 | m2 |
| 67 | Chặt cây đường kính<=70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 68 | Đào gốc cây đk<=70cm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | gốc |
| C | Hạng mục công trình: Xây mới phòng thư viện, phòng y tế (phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m loại 1 bóng 20W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại 1 bóng 40W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần 80W-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt 5A-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ căm điện loại ổ căm đôi 5A-220V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Cầu chì 5A-250V | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Áptômát 1 pha cường độ dòng điện 5A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Áptômát 1 pha cường độ dòng điện 10A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Áptômát 1 pha cường độ dòng điện 20A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Áptômát 1 pha cường độ dòng điện 50A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng loại 16/10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 438 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng loại 20/10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng loại 30/10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 34 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng loại 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đk 15mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 240 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây KT hộp <100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đặt thiết bị âm tường KT hộp 100x100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22 | hộp |
| 19 | Rắc 1 sứ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường KT 270x190x100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Thanh nối đất thép dẹt 40*4 (L=10m) mạ kẽm nhúng nóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 22 | Cọc tiếp địa L63*63*6 L=2000 (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 23 | Bình chữa cháy cầm tay MFZ4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng R<=3m, sâu<=1m, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,316 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra R<=1m, sâu<=1m, đất cấp 3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,087 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,85và san phẳng khối lượng đất đào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,403 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XMPC30, cát vàng M100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,155 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 vữa XM PC40, cát vàng M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, R<=250cm, đá 1x2 vữa XMPC40 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, vữa XMPC40 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,983 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 vữa XMPC40 M200 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,87 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng nhà. | 0,112 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép xà dầm giằng đk<=10 cao <=4m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,218 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch blok bê tông rỗng (10x19x39), dày 10cm, cao<=4m,vữa XMPC40 M50, cát có ML=1,5-2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,332 | m3 |
| 14 | Chông sắt bảo vệ tường rào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,33 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dày 1,5cm, cao<4m, XMPCB40, vừa XM cát mịn M75, cát có ML =0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,32 | m2 |
| 16 | Trát xà, dầm XMPCB40, vữa XM cát mịn M50, cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42,844 | m2 |
| 17 | Trát hồ dầu vào xà dầm XMPCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42,844 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, XMPCB40, vữa XM cát mịn M75 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,8 | m |
| 19 | Trát tường ngoài dafi1,5cm, XMPCB40, vữa XM cát mịn M75 cát có ML=0,7-1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 66,64 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 122,804 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,66 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi