Gói thầu: Xây lắp công trình (bao gồm cả HMC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200356499-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây lắp công trình (bao gồm cả HMC)
Số hiệu KHLCNT 20200311337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 08:47:00 đến ngày 2020-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,810,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế nt 1 khoản
B Nền, mặt đường:
1 Vét bùn , hữu cơ Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 9,1473 100m3
2 Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi nt 9,1473 100m3
3 San bùn, hữu cơ bãi thải nt 9,1473 100m3
4 Đào mặt đường cũ nt 10,4807 100m3
5 Vận chuyển đổ đi nt 10,4807 100m3
6 San đá bãi thải nt 10,4807 100m3
7 Đào khuôn đường, đánh cấp, đất cấp II nt 45,7079 100m3
8 Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 nt 21,4684 100m3
9 Bù vênh nền đường mới, độ chặt K=0,95 nt 2,4459 100m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,98 nt 35,6869 100m3
11 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới nt 18,0404 100m3
12 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm nt 72,4498 100m2
13 Vuốt ngõ ngang bằng đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm nt 1,9758 100m2
14 Láng mặt đường, vuốt đầu tuyến, ngõ ngang 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 nt 74,4298 100m2
C Vỉa hè, boocđuya:
1 Bê tông lót móng vỉa hè, boocđuya đá 2x4 M100 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 7 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50 nt 70 m2
3 Lát gạch vỉa hè Terazzo KT 300x300mm nt 70 m2
4 Bê tông boocđuya đá 1x2 M200 nt 1,426 m3
5 Ván khuôn boocđuya nt 0,1941 100m2
6 Lắp đặt boocđuya nt 31 m
7 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông nt 3,575 tấn
8 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông nt 3,575 tấn
9 Vận chuyển boocđuya nt 0,3575 10tấn/km
D Kè mái ta luy bằng đá hộc:
1 Đào đất móng Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 0,272 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 0,1702 100m3
3 Đóng cọc tre, dài 2,5m, đất C1 nt 10,4062 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 nt 10,138 m3
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM M100 nt 9,25 m3
6 Xây mái kè đá hộc, vữa XM M100 nt 25,419 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật nt 0,8473 100m2
8 Ống nhựa PVC D50 nt 0,12 100m
9 Đóng cọc tre, dài 3m, đất cấp I nt 3,76 100m
10 Nhổ cọc tre K=0,6 nt 3,76 100m
11 Thép buộc nt 11,71 kg
12 Phên nứa nt 60,5455 m2
13 Bạt chống thấm nt 0,703 100m2
14 Tre giằng dọc nt 0,74 100m
15 Tháo dỡ tre giằng dọc k=0,6 nt 0,74 100m
16 Đắp đất đập tạm, độ chặt K=0,85 nt 0,222 100m3
17 Bơm nước hố móng nt 0,35 ca
18 Phá đập tạm nt 0,222 100m3
19 Vận chuyển đất nt 0,222 100m3
20 San đất bãi thải nt 0,222 100m3
E Cọc tiêu, biển báo an toàn giao thông:
1 Đào móng, đất cấp II Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 1,472 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M150 nt 1,28 m3
3 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 nt 0,8 m3
4 Cốt thép cọc tiêu đk<=10mm nt 0,0504 tấn
5 Ván khuôn cọc tiêu nt 0,12 100m2
6 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông nt 2 tấn
7 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông nt 2 tấn
8 Vận chuyển cọc, cột bê tông nt 0,2 10tấn/km
9 Lắp đặt cọc tiêu nt 32 cái
10 Sơn cọc tiêu trắng nt 14,18 m2
11 Sơn cọc tiêu đỏ nt 1,92 m2
12 Biển tam giác nt 6 biển
13 Biển chữ nhật nt 0,6562 m2
14 Cột biển nt 35,66 m
15 Lắp đặt trụ đỡ nt 6 cái
16 Làm gờ giảm tốc bằng Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm nt 6,84 10m2
17 Sơn gờ giảm tốc màu vàng 2mm nt 34,2 m2
F Bãi đúc cấu kiện:
1 Thuê đất Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 644,64 m2
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 0,196 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 nt 1,092 100m3
4 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới nt 1,092 100m3
5 Hoàn trả đất, cát bãi đúc cấu kiện, đất cấp II nt 1,292 100m3
6 Vận chuyển đất nt 1,292 100m3
7 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 1,292 100m3
8 Hoàn trả lớp cấp phối bãi đúc cấu kiện nt 1,092 100m3
9 Vận chuyển đổ đi nt 1,092 100m3
10 San đá cấp phối bãi thải nt 1,092 100m3
G Rãnh BTCT B=0,5m:
1 Đào đất móng Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 9,606 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 3,2226 100m3
H Phần đúc sẵn:
1 Cốt thép rãnh đk<=10mm Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 18,0538 tấn
2 Bê tông thân rãnh đá 1x2 M250 nt 322,0398 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 nt 113,082 m3
4 Vữa XM mối nối M100 nt 100,25 m2
5 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa nt 193,104 m2
6 Ván khuôn thép thân rãnh nt 52,1403 100m2
7 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông nt 805,1 tấn
8 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông nt 805,1 tấn
9 Vận chuyển rãnh bê tông nt 80,51 10tấn/km
10 Lắp dựng máng nước BT đúc sẵn nt 1.203 cái
I Phần đổ tại chỗ:
1 Cốt thép rãnh đk<=10mm Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 0,4746 tấn
2 Bê tông rãnh đá 1x2 M250 nt 11,1 m3
3 Ván khuôn thép thân rãnh nt 1,8497 100m2
J Tấm đan:
1 Cốt thép tấm đan đk<=10mm Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 10,418 tấn
2 Cốt thép tấm đan đk<=18mm nt 7,2661 tấn
3 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 nt 127,9992 m3
4 Ván khuôn thép tấm đan nt 12,4246 100m2
5 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông nt 320 tấn
6 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông nt 320 tấn
7 Vận chuyển bê tông tấm đan nt 32 10tấn/km
8 Lắp dựng panen BT đúc sẵn nt 2.406 cái
K Cửa xả:
1 Đóng cọc tre, dài 1,5m, đất cấp I Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 1,3275 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 nt 0,354 m3
3 Bê tông móng đá 2x4 M200 nt 1,5078 m3
4 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 nt 0,78 m3
5 Ván khuôn móng nt 0,0306 100m2
6 Ván khuôn tường đầu nt 0,0625 100m2
L Máng xây B=0,7M và B=0,9M:
1 Đào móng, đất cấp II Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 6,7846 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 2,1775 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 nt 85,3434 m3
4 Bê tông móng đá 2x4 M200 nt 139,9836 m3
5 Cốt thép móng đk<=10mm nt 4,1137 tấn
6 Cốt thép móng đk<=18mm nt 2,3789 tấn
7 Ván khuôn thép móng nt 1,992 100m2
8 Xây tường máng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 nt 275,5343 m3
9 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 1.196,412 m2
10 Bê tông giằng máng đá 1x2 M250 nt 29,4023 m3
11 Cốt thép giằng đk<=10mm nt 2,2314 tấn
12 Ván khuôn thép giằng máng nt 3,3626 100m2
13 Bê tông tấm đan, văng chống đá 1x2 M250 nt 54,4049 m3
14 Cốt thép tấm đan, văng chống đk<=10mm nt 2,9087 tấn
15 Cốt thép tấm đan đk<=18mm nt 5,866 tấn
16 Ván khuôn tấm đan, văng chống nt 2,1582 100m2
17 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông nt 136 tấn
18 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông nt 136 tấn
19 Vận chuyển cọc, cột bê tông nt 13,6 10tấn/km
20 Lắp dựng panen BT đúc sẵn nt 367 cái
M Cống hộp 75x75cm tại Km0+268,51; Km0+514,04; Km0+841,89:
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 7,65 m3
2 Phá dỡ gạch đá nt 10,35 m3
3 Vận chuyển phê thải đổ đi nt 0,18 100m3
4 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 0,18 100m3
5 Đóng cọc tre, dài 1,5m, đất cấp I nt 23,7555 100m
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 nt 6,47 m3
7 Bê tông móng đá 1x2 M200 nt 23,54 m3
8 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200 nt 4,43 m3
9 Bê tông ống cống đá 1x2 M300 nt 12 m3
10 Cốt thép ống cống đk<=10mm nt 0,6181 tấn
11 Cốt thép ống cống đk<=18mm nt 1,835 tấn
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa nt 9,58 m2
13 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình nt 1,037 100m2
14 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông nt 30 tấn
15 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông nt 30 tấn
16 Vận chuyển cọc, cột bê tông nt 3 10tấn/km
17 Lắp đặt cống hộp nt 34 1 đoạn ống
N Hố ga:
1 Cốt thép tấm đan đk<=18mm Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 0,1939 tấn
2 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 nt 0,79 m3
3 Ván khuôn thép tấm đan nt 0,0355 100m2
4 Lắp đặt tấm đan nt 6 cái
5 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông nt 1,975 tấn
6 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông nt 1,975 tấn
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông nt 0,1975 10tấn/km
8 Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250 nt 1,6 m3
9 Cốt thép giằng đk<=10mm nt 0,0594 tấn
10 Ván khuôn thép móng nt 0,1468 100m2
11 Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 nt 11,58 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 nt 11,61 m2
13 Đắp cát hoàn trả, độ chặt K=0,98 nt 0,3516 100m3
14 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới (mở rộng mặt đường giáp cống) nt 0,0079 100m3
15 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (mở rộng mặt đường giáp cống) nt 0,0315 100m2
16 Láng mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (mở rộng mặt đường giáp cống) nt 0,0315 100m2
17 Ván khuôn ống cống nt 2,312 100m2
18 Ván khuôn móng cống nt 0,4628 100m2
19 Ván khuôn tường đầu nt 0,3119 100m2
20 Đắp đập nt 0,22 100m3
21 Phá đập nt 0,22 100m3
22 Vận chuyển đất nt 0,22 100m3
23 San đá, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 0,22 100m3
24 Ca bơm nước nt 1,5 ca
O Cống đổ tại chỗ 3x2m tại Km0+893.9m:
1 Phá dỡ bê tông có cốt thép Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 27,25 m3
2 Phá dỡ gạch đá nt 30,62 m3
3 Vận chuyển đổ đi nt 0,5787 100m3
4 San đá tại bãi thải nt 0,5787 100m3
5 Đào móng chiều rộng <=6m, đất cấp II nt 3,9345 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 nt 2,7607 100m3
7 Đóng cọc tre, dài 2,5m, đất cấp I nt 33,39 100m
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 nt 4,2 m3
9 Bê tông lót móng đá 2x4 M150 nt 4,2 m3
10 Ván khuôn thép móng nt 0,0284 100m2
11 Bê tông thân cống đá 1x2 M300 nt 44,78 m3
12 Cốt thép thân cống đk<=10mm nt 0,0623 tấn
13 Cốt thép thân cống đk<=18mm nt 5,6504 tấn
14 Cốt thép thân cống đk >18mm nt 1,6599 tấn
15 Ván khuôn thân cống nt 1,4663 100m2
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa nt 105 m2
P Chân khay:
1 Bê tông móng đá 1x2 M300 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 5,54 m3
2 Cốt thép móng đk<=18mm nt 0,3284 tấn
3 Ván khuôn thép móng nt 0,1272 100m2
Q Tường cánh:
1 Bê tông tường đá 1x2 M300 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 14,26 m3
2 Cốt thép tường cánh đk<=18mm nt 1,6086 tấn
3 Ván khuôn tường cánh nt 0,7052 100m2
R Bản dẫn:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=4 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 6,27 m3
2 Bê tông bản dẫn đá 1x2 M300 nt 22,04 m3
3 Cốt thép bản dẫn đk<=10mm nt 0,0213 1 tấn
4 Cốt thép bản dẫn đk<=18mm nt 1,9429 1 tấn
5 Ván khuôn thép bản dẫn nt 0,2284 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa nt 0,72 m2
7 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,98 nt 1,1628 100m3
S Gờ lan can:
1 Bê tông đá 1x2 M300 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 2,3 m3
2 Cốt thép gờ lan can đk<=18mm nt 0,27 tấn
3 Ván khuôn thép gờ lan can nt 0,128 100m2
T Lan can:
1 Ống thép mạ kẽm, thép tấm mạ kẽm Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 803,15 kg
2 Sản xuất thép lan can thép ống nt 0,37 tấn
3 Lắp dựng lan can thép nt 0,37 tấn
4 Sản xuất lan can thép tấm nt 0,44 tấn
5 Lắp dựng lan can thép tấm nt 0,44 tấn
6 Sơn vàng, đen lan can cống nt 7,5 m2
U Gia cố đá hộc xây đầu cống:
1 Đóng cọc tre, dài 2,5m, đất C1 Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 18,75 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 nt 12,29 m3
3 Xây móng đá hộc vữa XM M100 nt 2,1 m3
4 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 nt 36,88 m3
V Đập tạm:
1 Đóng cọc tre, dài 3,5m, đất cấp I Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 5,2033 100m
2 Nhổ cọc tre nt 5,2033 100m
3 Phên nứa nt 81,6 m2
4 Thép buộc nt 11,66 kg
5 Bạt chống thấm nt 0,968 100m2
6 Tre giằng dọc nt 0,88 100m
7 Tháo dỡ tre giằng dọc nt 0,88 100m
8 Đắp đập tạm, độ chặt K=0,85 nt 0,374 100m3
9 Phá đập tạm nt 0,374 100m3
10 Vận chuyển đổ đi nt 0,374 100m3
11 San đất, bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải nt 0,374 100m3
12 Ca bơm nước nt 5 ca
W Đảm bảo an toàn giao thông:
1 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 360 công
2 Bê tông tấm bản phân luồng đá 1x2 M150 nt 2,81 m3
3 Ván khuôn tấm bản nt 0,45 100m2
4 Ống nhựa PVC D75 dài 1,2m nt 120 m
5 Màng phản quang nt 3,53 m2
6 Dây căng nt 1.000 m
7 Biển báo thi công nt 6 biển
8 Biển chỉ dẫn nt 4 biển
9 Đèn báo nt 4 cái
10 Bóng đèn chiếu sáng nt 4 cái
11 Đây điện nt 100 m
12 Sản xuất lắp đặt hàng rào tôn nt 90 m2
13 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản nt 90 m2
14 Đóng cọc thép hình - Phần ngập đất nt 0,345 100m
15 Đóng cọc thép hình - Phần không ngập đất nt 0,575 100m
16 Nhổ cọc thép hình nt 0,93 100m
X Điều phối đất:
1 Vận chuyển đất Theo thiết kế bản vè thi công đã được phê duyệt 37,5323 100m3
2 San đất tại bãi thải nt 37,5323 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->