Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200353673-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200353578
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 08:29:00 đến ngày 2020-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,740,850,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 111,1488 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15,7159 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,616 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 23,4645 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,0128 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0719 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,3575 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4344 tấn
9 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,8405 m3
10 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,4846 m3
11 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,684 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 17,1333 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3426 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,4805 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,3578 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5509 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 122,0697 m3
18 Đào xúc đất để đắp đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7,412 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 39,2065 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 293,5962 m2
21 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 108,6669 m2
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,7003 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,9627 m3
24 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 11,764 m3
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 32,6624 m2
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 26,0316 m2
27 Quét vôi ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 26,0316 m2
B Phần thân mái
1 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 123,879 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,8172 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 197,704 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.053,3622 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà (đã trừ ốp) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1.095,737 m2
6 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,1604 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 65,5249 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 65,5249 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 155,3292 m2
10 Cửa đi nhôm hệ hai cánh mở quay , kính an toàndày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 25,92 m2
11 Phụ kiện cửa đi Đ1 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 bộ 
12 Cửa đi nhôm hệ một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6,48 m2
13 Phụ kiện cửa đi Đ2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 bộ 
14 Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay , kính an toàn dày 6,38 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20,52 m2
15 Phụ kiện cửa sổ S1 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9  bộ
16 Cửa đi khuôn nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 23,52 m2
17 Cửa sổ chớp lật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,24 m2
18 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2824 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20,52 m2
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20,52 m2
21 Trát má hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 60,875 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 60,875 m2
23 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 270,6454 m2
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5752 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5752 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 27,7705 m2
27 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,0804 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,0804 tấn
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,0464 100m2
30 Tôn úp nóc Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 36 m
C Phần bê tông
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8,6974 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,4023 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,176 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3993 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,8796 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1084 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,1144 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0487 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,214 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 21,4 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,94 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 9,92 m
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 21,4 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 19,8366 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,484 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,7336 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,8523 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 85,23 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,3872 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,5537 tấn
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 321,7897 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 407,0197 m2
23 Xi măng ngâm mái Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 300 kg
D Phần điện
1 Đèn LED ốp trần 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 22 bộ
2 Đèn LED ốp trần 250x250 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 bộ
3 Lắp đặt các loại Đèn led tube bán nguyệt 1m2. 220v/36w (ốp tường + trần) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 bộ
4 Lắp đặt các loại Đèn led tube bán nguyệt 60cm 220v/18w (ốp tường + trần) Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13 bộ
5 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 31 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15 cái
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 40 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 45 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 218 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 205 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 440 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 380 m
19 Lắp đặt hộp phân dây <=40x60mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15 hộp
20 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
21 Tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
22 Tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
23 Bình bọt CO2 chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
24 Tủ cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
E Phần nước
1 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,08 100m
2 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,34 100m
3 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,16 100m
4 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,18 100m
5 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,12 100m
6 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 14 cái
9 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
11 Lắp đăt tê PPR, đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15 cái
12 Lắp đăt tê thu PPR, đường kính d=40-32mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12 cái
13 Lắp đăt tê thu PPR, đường kính cút d=40-25mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt Chếch PPR, đường kính d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
15 Lắp đặt Y PPR, đường kính d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 50-40 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 40-32 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
18 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 40-25 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 25-20 mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bộ
21 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi sịt Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13 bộ
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 22 cái
23 Lắp đặt van xả đáy, đường kính van d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 14 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 18 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 bể
28 Máy bơm nước Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt phao ngắt điện Inox Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,42 100m
31 Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 6 cái
32 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,14 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,24 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,01 100m
36 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 15 cái
37 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=76mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20 cái
39 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 76mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 30 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=76mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7 cái
42 Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, đường kính 110-76mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 5 cái
43 Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 8 cái
44 Rọ chắn rác quả cầu Inox Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4 cái
F Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13,3137 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,2845 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,569 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3,3578 m3
5 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2,9704 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 35,58 m2
7 Đánh màu tường bể Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 17,79 m2
8 Tê nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
9 Cút chếch nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,17 100m
11 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,2 m3
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,2 m3
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,3184 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,0203 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 0,017 100m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 4,6864 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 14,1664 m3
18 Nhân công dọn dẹp vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 2 công
G Thu sét - tiếp địa
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7 cái
3 Lắp đặt ống sứ nhồi vữa giữ chân kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 7 cái
4 Thép bản đế dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 18,5456 kg
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 80 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 120 m
7 Bật đỡ dây fi10 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 80 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 20 cọc
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 62,4 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 62,4 m3
11 Thử điện trở Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 3 lần
H SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 13,392 100m3
2 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1,1924 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt 12,0804 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->