Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200353673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trấn Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình Trường mầm non Hưng Khánh, xã Hưng Khánh, huyện Trấn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 08:29:00 đến ngày 2020-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,740,850,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 111,1488 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15,7159 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,616 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,4645 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0128 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0719 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3575 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4344 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,8405 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,4846 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,684 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,1333 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3426 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,4805 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3578 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5509 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 122,0697 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7,412 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 39,2065 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 293,5962 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 108,6669 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,7003 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,9627 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 11,764 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 32,6624 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,0316 | m2 |
| 27 | Quét vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 26,0316 | m2 |
| B | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 123,879 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,8172 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 197,704 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.053,3622 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà (đã trừ ốp) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1.095,737 | m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,1604 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 65,5249 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 65,5249 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 155,3292 | m2 |
| 10 | Cửa đi nhôm hệ hai cánh mở quay , kính an toàndày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Cửa đi nhôm hệ một cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi Đ2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay , kính an toàn dày 6,38 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,52 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ S1 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9 | bộ |
| 16 | Cửa đi khuôn nhôm hộp sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, bao gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 17 | Cửa sổ chớp lật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,24 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2824 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,52 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20,52 | m2 |
| 21 | Trát má hèm cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60,875 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 60,875 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 270,6454 | m2 |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5752 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5752 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 27,7705 | m2 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0804 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,0804 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,0464 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 36 | m |
| C | Phần bê tông | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8,6974 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,4023 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,176 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3993 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8796 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1084 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,1144 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,214 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,4 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,94 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 9,92 | m |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 21,4 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 19,8366 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,484 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,7336 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,8523 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 85,23 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,3872 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,5537 | tấn |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 321,7897 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 407,0197 | m2 |
| 23 | Xi măng ngâm mái | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 300 | kg |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Đèn LED ốp trần 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | bộ |
| 2 | Đèn LED ốp trần 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại Đèn led tube bán nguyệt 1m2. 220v/36w (ốp tường + trần) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại Đèn led tube bán nguyệt 60cm 220v/18w (ốp tường + trần) | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 45 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 218 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 205 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 440 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 380 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây <=40x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bình bọt CO2 chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Tủ cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đăt tê PPR, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đăt tê thu PPR, đường kính d=40-32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đăt tê thu PPR, đường kính cút d=40-25mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Chếch PPR, đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y PPR, đường kính d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 50-40 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 40-32 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 40-25 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 25-20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi sịt | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả đáy, đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | bể |
| 28 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt phao ngắt điện Inox | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,42 | 100m |
| 31 | Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,14 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC, đường kính 110-76mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Rọ chắn rác quả cầu Inox | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4 | cái |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,3137 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,2845 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,569 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3,3578 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2,9704 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 35,58 | m2 |
| 7 | Đánh màu tường bể | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 17,79 | m2 |
| 8 | Tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Cút chếch nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,3184 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,0203 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 4,6864 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 14,1664 | m3 |
| 18 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 2 | công |
| G | Thu sét - tiếp địa | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống sứ nhồi vữa giữ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 7 | cái |
| 4 | Thép bản đế dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 18,5456 | kg |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 120 | m |
| 7 | Bật đỡ dây fi10 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 80 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 20 | cọc |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 62,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 62,4 | m3 |
| 11 | Thử điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 3 | lần |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 13,392 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 1,1924 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được cấp có thẩm quyền phê duyệt | 12,0804 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi