Gói thầu: Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200358519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng điểm dân cư xã Đức Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 09:16:00 đến ngày 2020-04-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 đắp san nền | 80,827 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào, đất C3 | 88,208 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | 88,208 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển tiếp, ô tô, cự ly <=7km, đất C3 | 88,208 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển tiếp ngoài phạm vi 7km, ô tô tự đổ, đất C3 | 88,208 | 100m3 | |
| 6 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 82,437 | 100m3 | |
| B | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 | 0,454 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,332 | 100m3 | |
| 3 | Đắp móng đường ống, thủ công | 10,85 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm, đoạn ống dài 50m | 1,82 | 100 m | |
| 5 | Ván khuôn móng cột | 0,005 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | 0,13 | m3 | |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | 0,43 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 0,43 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | 0,04 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,005 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ, HDPE D160/2'' | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d63 bằng phương pháp măng xông | 3 | cái | |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | 1 | cái | |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | 1,82 | 100m | |
| 18 | Khử trùng ống nước, ĐK 63mm | 1,82 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt nối ren ngoài D25 | 24 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | 0,32 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK <=25mm | 24 | cái | |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | 24 | cái | |
| 23 | Tê thu HDPE D63/25 | 24 | cái | |
| C | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK <=600mm | 15,5 | 1 đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK <=600mm | 31 | cái | |
| 3 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | 15 | mối nối | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | 0,613 | m3 | |
| 5 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 0,615 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,53 | 100m3 | |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | 18,2 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | 18,2 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,35 | 100m2 | |
| 10 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | 45,256 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 205,711 | m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | 11,9 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 1,4 | 100m2 | |
| 14 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | 3,087 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,565 | 100m3 | |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | 10,5 | m3 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | 0,56 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,915 | tấn | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 175 | cái | |
| 20 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | 0,829 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 150, đá 2x4 | 0,829 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | 0,023 | 100m2 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | 2,949 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | 8,821 | m2 | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa mác 250, đá 1x2 | 0,783 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,092 | 100m2 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào, rộng <=6m, đất C3 | 0,238 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,166 | 100m3 | |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | 0,317 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | 0,015 | 100m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,04 | tấn | |
| 32 | Mua thép góc L50x50x5 | 0,035 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | 0,035 | tấn | |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | 4 | cái | |
| D | Hạng mục: Điện | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng <=6m, bằng máy đào, đất C3 | 0,639 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,309 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | 0,54 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm | 0,052 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, vữa mác 200, sỏi 2x4 | 0,63 | m3 | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 500x500mm | 3,33 | m2 | |
| 7 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | 0,187 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,25 | 100m3 | |
| 9 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | 70 | m | |
| 10 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=6kg/m | 0,7 | 100m | |
| 11 | Mua dây cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | 110 | m | |
| 12 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp <=4,5kg/m | 1,1 | 100m | |
| 13 | Mua ống nhựa HDPE 110/90 luồn cáp | 61 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=110mm | 0,61 | 100m | |
| 15 | Mua ống HDPE 85/65 luồn cáp | 110 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=89mm | 1,1 | 100m | |
| 17 | Mua cát rải rãnh cáp ngầm | 29,13 | m3 | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | 29,13 | m3 | |
| 19 | Mua gạch BTXM xếp bảo vệ rãnh cáp | 1.485 | viên | |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch | 1,485 | 1000 viên | |
| 21 | Mua Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng50cm | 165 | m | |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm, rải Băng báo cáp điện | 0,495 | 100m2 | |
| 23 | Mua ống thép D110 x3,2 (Hòa Phát) | 9 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk <=50mm | 0,09 | 100m | |
| 25 | Bu lông bắt tủ M16x350 | 12 | cái | |
| 26 | Tủ công tơ composit 100A trọn bộ, loại 2 mặt, 2 cánh 10 công tơ KT 1080x600x400 | 3 | tủ | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 1 pha | 3 | 1 tủ | |
| 28 | Mua sắt mạ làm tiếp địa (3 bộ) | 144,99 | kg | |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | 1,2 | 10 cọc | |
| 30 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mm | 0,399 | 100kg | |
| 31 | Xe vận chuyển dây, xà, sứ, vật liệu.... | 1 | ca | |
| 32 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 0,9 | 10m | |
| 33 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C4 | 2,88 | m3 | |
| 34 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | 0,013 | 100m3 | |
| 35 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | 0,011 | 100m3 | |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | 0,072 | 100m2 | |
| 37 | Mua bê tông nhựa C19 hàm lượng nhựa 4,8% | 1,197 | tấn | |
| 38 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | 576,5 | m2 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, ô tô 7T, dày lớp cắt <=3cm | 5,765 | 100m2 | |
| 40 | Lát gạch xi măng tự chèn (Tận dụng gạch cũ phá dỡ thủ công) | 576,5 | m2 | |
| 41 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 21 | sợi | |
| 42 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện<300A | 4 | cái | |
| 43 | Thí nghiệm tiếp địa tủ điện | 20 | 1 vị trí | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi