Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200357795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trùng Khánh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200340073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 15:11:00 đến ngày 2020-04-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,448,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32,3649 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,5248 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1987 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 7T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,5248 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,8897 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5931 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5931 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,392 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 64,704 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,718 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 595,593 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 136,8 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 732,393 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,462 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,752 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,49 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,02 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 138,51 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8937 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,9239 | m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0251 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1465 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9408 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9408 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,536 | m3 |
| 27 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,99 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2804 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0961 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0961 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8653 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,81 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,807 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,536 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,346 | m2 |
| 37 | Chữ inox mầu đồng cao 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | chữ |
| 38 | Chữ inox mầu đồng cao 150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29 | chữ |
| 39 | Cổng xếp kéo tay bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,88 | m |
| 40 | Lắp đặt cổng Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 290,7 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,6256 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,35 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,0536 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,28 | m2 |
| 46 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,2544 | m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,39 | tấn |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5912 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3204 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 218 | cái |
| 51 | Lắp dựng cột tín hiệu, loại cột 7,5 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 cột |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,97 | m3 |
| 53 | Móc tải nặng fi 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 54 | Móc treo f16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 55 | Khóa đai | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 56 | Kẹp siết | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 57 | Thép đai không rỉ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 60 | Cầu đấu dây 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp bảo vệ công tơ 650x300x185mm + bộ gông treo hộp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 lần lắp và tháo |
| 65 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m3 |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,6 | m3 |
| 68 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (15x20x40)cm, chiều dày 15cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 50 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,306 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,08 | m2 |
| 72 | Máy bơm Pentax AP100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép, đường kính d=150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp bích thép, đường kính ống d=150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đầu bịt nhựa nối, đường kính đầu bịt d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép tráng kẽm, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 82 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0058 | tấn |
| 83 | Tôn tấm dầy 2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,7 | kg |
| 84 | Khóa Việt tiệp cầu 10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | m3 |
| 91 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,193 | m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 93 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,792 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2778 | m2 |
| 95 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 97 | Bu lông fi 16 chôn sẵn trong bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3181 | m3 |
| 99 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 100 | Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn <=10 m, dàn nút hàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,161 | tấn |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0622 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0622 | tấn |
| 103 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3764 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2108 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,404 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,314 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5544 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,13 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1486 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0347 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2425 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6513 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2867 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4248 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,9357 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5703 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0579 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,042 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3322 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0168 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0445 | tấn |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6264 | m3 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,83 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0824 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0263 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0105 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0438 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4378 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0407 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5906 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | m3 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2222 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2222 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | tấn |
| 36 | Tăng đơ giằng vì kèo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Nở thép D14, L=150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 38 | Bu lông D14, L=150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4051 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4051 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn dày 0.4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0433 | 100m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,32 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8848 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,9109 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,9568 | m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5129 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,4752 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6872 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,715 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 163,9109 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 177,9568 | m2 |
| 52 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1012 | tấn |
| 53 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1012 | tấn |
| 54 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,3532 | m2 |
| 55 | Phụ kiện cửa đi nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 57 | Cửa đi cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,77 | m2 |
| 58 | Cửa sổ cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,57 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,3025 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 64 | Chếch nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Cút nhựa PVC đk=90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 66 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 68 | Quả cầu chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 69 | Sản xuất sắt đỡ máng bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0246 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,56 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn com pắc 25W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=60x60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100m |
| 86 | Kép tráng kẽm đk=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 87 | Côn thu nhựa PPR 1 đầu ren đk=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR đk=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa, đường kính d=25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 94 | Cút nhựa PVC đk=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3252 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,322 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5862 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,248 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3262 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2851 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,099 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5576 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5703 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2108 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6692 | 100m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,9456 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0224 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1733 | m3 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,4601 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1355 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1355 | m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,1776 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0994 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0557 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2038 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4472 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7337 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1357 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9407 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,0462 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8647 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1904 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2522 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,1605 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8821 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,8528 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,8 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 326,1615 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,028 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 86,47 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 213,57 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,5159 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,198 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,56 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,2682 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 191,4328 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 621,0415 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,209 | tấn |
| 45 | Thép nối, neo xà gồ: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,4 | kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,209 | tấn |
| 47 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,0986 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn dày 0,4ly chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,214 | 100m2 |
| 49 | tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 300mm, dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,48 | m |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Đai giữ ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính côn d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Sản xuất lan can Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,1 | kg |
| 56 | Phụ kiện cửa đi nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | bộ |
| 58 | Cửa đi cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,92 | m2 |
| 59 | Cửa sổ cửa khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,6 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,52 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5973 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35,28 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,7392 | m2 |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 67 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 151 | m |
| 68 | Lắp đặt đèn com pắc 40W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn com pắc 20W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 72 | Triết áp + đế + bảng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bảng |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây <=60x80mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Kép, đường kính d=50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR, đường kính d=50x32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê thép trãng kẽm ren trong, đường kính côn d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính d=32x20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt Thông tứ nhựa PPR, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính d=32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=42mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,01 | m3 |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,89 | m3 |
| 118 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6514 | m3 |
| 119 | Lát gạch chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5075 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31,9185 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,5075 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0728 | tấn |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8173 | m3 |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1151 | 100m2 |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 126 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1732 | m2 |
| 127 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0567 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi